Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phuơng Hoa
Ngày gửi: 21h:01' 15-05-2023
Dung lượng: 110.3 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: TOÁN – Lớp 8 THCS
(Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó
vào bài làm theo thứ tự từ câu 1 đến câu 8
Câu 1. Đa thức xy  2  y  2 x được phân tích thành nhân tử là
A.  x  1 y  1

B.  x  1 y  2 

C.  x  1 y  1

Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình một ẩn ?
1
0
A. 5 x 2  4  0
B. 0 x  3  0
C.
2 x
x  2 2x  3

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình

x
x2
A. x  0 và x  2
B. x  0
C. x  2
2
Câu 4. Tập hợp các giá trị của x thoả mãn x  5 x  0 là
A. 0
B. 5
C. 0;  5

D.  x  1 y  2 
D.

1
x20
3

D. x  0 và x  2
D. 0;5

Câu 5. Kết quả của phép chia đa thức  2 x3  5 x 2  x  1 cho  2 x  1 là
A. x 2  2 x
B. x 2  2 x  1
C. x 2  3 x  1
D. x 2  3 x  1
Câu 6. Hình thoi có một cạnh bằng 10cm và độ dài một đường chéo là 12cm , khi đó độ dài đường chéo còn
lại là
A. 6cm
B. 22cm
C. 12cm
D. 16cm
o
o
  80 . Khi đó số đo góc B bằng
Câu 7. Cho ABC ∽ DEF và A  30 ; F
A. 300
B. 700
C. 800
D. 1100
Câu 8. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 384cm 2 , thể tích hình lập phương đó là
A. 512cm 2
B. 768cm3
C. 512cm3
D. 1024cm3
Phần II. Tự luận (8,0 điểm).
 x2  1
x
1  x 3


Bài 1. Cho biểu thức A   2
với x  3; x  1

 x  9 x  3 3  x  x 1
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm x để A  0 ?
Bài 2. Giải các phương trình sau
a) 3  2 x  5  4  3x
b)  x  3 x  1  x 2  1  0
c) x  10  x  10
x4
x5
x
2
3
Bài 4. Cho ABC vuông tại A, kẻ AH  BC tại H , biết BH  4cm; HC  9cm . Gọi D và E theo thứ tự là
hình chiếu của H trên AB và AC .
a) + Chứng minh ABH ∽ CAH .
+ Tính độ dài DE ?
b) Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và E cắt BC theo thứ tự tại M và N . Chứng minh: M là
trung điểm của BH và N là trung điểm của CH .
c) Tính diện tích tứ giác DENM ?
4
9
25
Bài 5. Cho x, y, z  0 thoả mãn x  y  z  4 . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 


x 1 y  2 z  3

Bài 3. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác