Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương
Ngày gửi: 15h:44' 13-12-2023
Dung lượng: 289.8 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương
Ngày gửi: 15h:44' 13-12-2023
Dung lượng: 289.8 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………………………
Lớp: …………… …………………………………..
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là: M1
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
Câu 2. Sắp xếp các số 54 ; 47 ; 12 ; 85 theo thứ tự từ bé đến lớn: M1
A. 54 ; 47 ; 12 ; 85
B. 85; 54; 47; 12
C. 47 ; 12 ; 54 ; 85
D. 12; 47; 54; 85
Câu 3. Chữ số 2 trong số 28 có giá trị là: M2
A. 200
B. 20
C. 2
D. Không có đáp án
Câu 4. Số tròn chục liền sau của số 87 là số: M2
A. 88
B. 86
C. 90
D. 80
Câu 5. Hình bên có mấy hình tam giác? M3
A. 7 hình tam giác
C. 8 hình tam giác
B. 9 hình tam giác
D. 10 hình tam giác
Câu 6. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: M1
A. 10
B. 11
C. 90
D. 100
Câu 7. Nhà Hà nuôi 4 chục con gà và 25 con vịt. Nhà Hà nuôi tất cả số con gà và vịt là: M2
A. 29
B. 65
C. 15
D. 19
Câu 8.Tổng của 7 và 8 là: M1
A. 12
B. 78
C. 87
D. 15
Câu 9. Lớp 2A1 có 35 học sinh, lớp 2A1 có nhiều hơn lớp 2A2 là 3 học sinh. Hỏi lớp 2A2
có bao nhiêu học sinh? M2
A. 38
B. 32
C. 22
D. 48
Câu 10. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7 M1
A. 13 - 6
B. 13 - 7
C. 13 – 5
D. 13 – 4
Câu 11. Con cá cân nặng bao nhiêu ki - lô- gam? M2
A.1 kg
B. 2kg
Câu 12. Số 95 đọc là: M1
C.3kg
A. Chín mươi năm
C. Chín mươi lăm
B. Chín lăm
D. 4 kg
D. Chín tám
Phần II: Tự luận.
Câu 1: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm. M1
5 + 6 .…. 15 - 9
18 - 9 ….. 2+ 8
19 - 8 …... 3 + 8
20 + 3 …... 50- 20
Câu 2: Đặt tính rồi tính M1
a. 47 + 2
b. 99 – 34
Câu 3: Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 3 bạn. Hỏi lớp
học bơi có bao nhiêu bạn nữ? M2
Câu 4: Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm M3
+
= 18
+
= 19
+
= ………
= 25
=
………..
=
………..
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Năm học 2023 - 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Mỗi câu 0,5đ
Câu
Đáp
án
1
B
2
D
3
B
4
C
5
D
6
B
7
B
8
D
9
B
10
B
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1:Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm (1điểm)
Mỗi ý đúng : (0,25 điểm)
Bài 2: Đặt tính rồi tính (1điểm)
Mỗi ý đúng 0,5đ
Bài 3: ( 1 điểm )
Bài 4 (1 điểm) :
Bài giải
Số bạn nữ lớp học bơi có là:
26 + 3 = 29 (bạn nữ )
(0,25 điểm )
(0,5 điểm)
Đáp số: 29 bạn nữ
( 0,25điểm)
=
9
(0.3đ)
= 10
(0.3đ)
= 15
(0,4đ)
11
B
12
C
Lớp: …………… …………………………………..
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I: Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là: M1
A. Hiệu
B. Số trừ
C. Số bị trừ
Câu 2. Sắp xếp các số 54 ; 47 ; 12 ; 85 theo thứ tự từ bé đến lớn: M1
A. 54 ; 47 ; 12 ; 85
B. 85; 54; 47; 12
C. 47 ; 12 ; 54 ; 85
D. 12; 47; 54; 85
Câu 3. Chữ số 2 trong số 28 có giá trị là: M2
A. 200
B. 20
C. 2
D. Không có đáp án
Câu 4. Số tròn chục liền sau của số 87 là số: M2
A. 88
B. 86
C. 90
D. 80
Câu 5. Hình bên có mấy hình tam giác? M3
A. 7 hình tam giác
C. 8 hình tam giác
B. 9 hình tam giác
D. 10 hình tam giác
Câu 6. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: M1
A. 10
B. 11
C. 90
D. 100
Câu 7. Nhà Hà nuôi 4 chục con gà và 25 con vịt. Nhà Hà nuôi tất cả số con gà và vịt là: M2
A. 29
B. 65
C. 15
D. 19
Câu 8.Tổng của 7 và 8 là: M1
A. 12
B. 78
C. 87
D. 15
Câu 9. Lớp 2A1 có 35 học sinh, lớp 2A1 có nhiều hơn lớp 2A2 là 3 học sinh. Hỏi lớp 2A2
có bao nhiêu học sinh? M2
A. 38
B. 32
C. 22
D. 48
Câu 10. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7 M1
A. 13 - 6
B. 13 - 7
C. 13 – 5
D. 13 – 4
Câu 11. Con cá cân nặng bao nhiêu ki - lô- gam? M2
A.1 kg
B. 2kg
Câu 12. Số 95 đọc là: M1
C.3kg
A. Chín mươi năm
C. Chín mươi lăm
B. Chín lăm
D. 4 kg
D. Chín tám
Phần II: Tự luận.
Câu 1: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm. M1
5 + 6 .…. 15 - 9
18 - 9 ….. 2+ 8
19 - 8 …... 3 + 8
20 + 3 …... 50- 20
Câu 2: Đặt tính rồi tính M1
a. 47 + 2
b. 99 – 34
Câu 3: Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 3 bạn. Hỏi lớp
học bơi có bao nhiêu bạn nữ? M2
Câu 4: Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm M3
+
= 18
+
= 19
+
= ………
= 25
=
………..
=
………..
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN
Năm học 2023 - 2024
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Mỗi câu 0,5đ
Câu
Đáp
án
1
B
2
D
3
B
4
C
5
D
6
B
7
B
8
D
9
B
10
B
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1:Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm (1điểm)
Mỗi ý đúng : (0,25 điểm)
Bài 2: Đặt tính rồi tính (1điểm)
Mỗi ý đúng 0,5đ
Bài 3: ( 1 điểm )
Bài 4 (1 điểm) :
Bài giải
Số bạn nữ lớp học bơi có là:
26 + 3 = 29 (bạn nữ )
(0,25 điểm )
(0,5 điểm)
Đáp số: 29 bạn nữ
( 0,25điểm)
=
9
(0.3đ)
= 10
(0.3đ)
= 15
(0,4đ)
11
B
12
C
 









Các ý kiến mới nhất