Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:49' 22-10-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:49' 22-10-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 10
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...
MÃ ĐỀ 234
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
Câu 2: Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 3: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu
kĩ thuật.
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 4: Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cấm thực hiện
.
B. Cảnh báo chỉ dẫn thực hiện.
C. Cảnh báo các khu vực nguy hiểm.
D. Cảnh báo bắt buộc thực hiện.
Câu 5: Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
A. Phép đo trực tiếp.
B. Phép đo gián tiếp.
C. Phép đo đồ thị.
D. Phép đo thực nghiệm.
Câu 6: Đo chiều dày của một cuốn sách bằng thước đo như hình, được kết quả: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5
cm; 2,4 cm. Tính giá trị trung bình chiều dày cuốn sách.
A. 2,45 cm.
B. 2,3 cm.
C.2,4 cm.
D. 2,35 cm.
Câu 7: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 30 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi
đến cuối bể bơi thì người anh dừng lại nghỉ, còn người em quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Tính
độ dịch chuyển của hai anh em ?
A. Độ dịch chuyển của người anh là 30 m, người em là 60 m.
B. Độ dịch chuyển của người em là 0 m, người anh là 30 m.
C. Độ dịch chuyển của người anh là 0 m, người em là 30 m.
D. Độ dịch chuyển của người anh là 30 m, người em là 30 m.
Câu 8: Độ dịch chuyển cho biết?
A. Hướng đi của vật.
B. Khoảng cách từ điểm đầu và điểm cuối của vật.
C. Tổng quãng đường mà vật đi được trên suốt chuyến đi.
D. A và B đúng.
Mã Đề 234/ Trang 1
Câu 9: Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
B. Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 10: Một người bơi dọc trong bể bơi dài 50 m. Bơi từ đầu bể đến cuối bể hết 20 s, bơi tiếp từ cuối
bể quay về đầu bể hết 22 s. Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong trường hợp bơi cả đi
lẫn về ?
A. Tốc độ trung bình là 2,38 m/s; vận tốc trung bình là 0 m/s .
B. Tốc độ trung bình là 2,27 m/s; vận tốc trung bình là -2,27 m/s.
C. Tốc độ trung bình là 2,27 m/s; vận tốc trung bình là 0 m/s .
D. Tốc độ trung bình là 2,5 m/s; vận tốc trung bình là 2,5 m/s .
Câu 11: Chọn câu đúng:
A. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc
chuyển động.
B. Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian của chuyển động thẳng.
C. Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được
tính bằng công thức
∆d
∆t
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12: Vật chuyển động chậm dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v ≠ 0.
Câu 13: Gia tốc là đại lượng
A. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
B. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 14: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
B. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
C. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
Câu 15: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v o2−v 2 = 2ad.
B. v 2−v o2 = 2ad.
C. v 2+ v o2= 2ad
D. v o2+ v 2= 2as
Câu 16: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ không được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc búa tạ.
B. Một hòn bi sắt.
C. Một chiếc lông chim trong không khí .
D. Một viên sỏi.
Câu 17: Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu
bằng biểu thức
A. L = v0√ 2 g h .
√
B. L = v0
h
.
g
√
C. L = v0
2h
.
g
D. L = v0
được xác định
h
.
2g
Câu 18: Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v 0 hợp với phương ngang một góc .
Tầm bay cao của vật là
Mã Đề 234/ Trang 2
A.
2
v 0 .sin 2 α
v 2 .sin 2 α
2g
g
o
B.
2
2
v 0 . sin α
g
C.
v 2 .sin α
o
D.
2g
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1
2
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Câu 1: Trả lời đúng sai
Đ a. Dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của
chuyển động.
Đ b. Tốc kế của xe máy chỉ 60 km/h nghĩa là tốc độ tức thời của chuyển động là 60 km/h.
Đ c. Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm xác định
Đ d. Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì tốc độ và vận tốc có độ lớn bằng nhau.
Câu 2: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới.
a. Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 vật chuyển động thẳng
đều
b. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong
chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.
c. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 8 tốc độ và vận tốc của vật
đều là 1 m/s
d. Quãng đường của xe sau 10 giây chuyển động là 9 m
Câu 3: Dựa vào đồ thị v – t của vật chuyển động trong
hình vẽ dưới đây
a.Từ giây thứ 40 đến giây thứ 80 vận tốc của chuyển
động không đổi.
b. Trong 40 giây đầu vận tốc của chuyển động giảm
c. Trong 80s cuối cùng gia tốc của chuyển động là -1,5
cm/s2.
d. Độ dịch chuyển trong 40 s đầu là 32 m
Câu 4: Em nhận xét thế nào về các nhận định sau?
a. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
b. Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với
gia tốc giống nhau
c. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và độ cao
Mã Đề 234/ Trang 3
d. Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 180 m xuống đất. Cho g = 10m/s2.
Vận tốc lúc vừa chạm đất là 62 m/s
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
20
4
-2,5
2
-14
5
0,16
3
16,7
6
1,8
Câu 1: Một người lái ô tô đi thẳng 20 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 12
km rồi quay sang hướng đông 4 km. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô theo km ?
Câu 2: Biết d⃗ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông còn d⃗ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Xác
⃗ ⃗d 1+ 4 d⃗ 2 theo đơn vị m ?
định độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp d⃗ trong trường hợp d=
Câu 3: Một người đang chạy xe ô tô thì nhìn vào đồng hồ đo tốc độ (tốc kế) kim đồng hồ chỉ như ảnh.
Tốc độ tức thời của vật theo đơn vị m/s ?
(Làm tròn tới số thập phân thứ nhất)
Câu 4: Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc theo
thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động
từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 12 đến giây thứ 20 là
bao nhiêu?
Câu 5: Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian
chạm đất của vật thứ nhất bằng 0,4 lần thời gian chạm đất của vật thứ hai. Tỉ số
h1
bằng bao nhiêu ?
h2
Câu 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Sau 2 phút thì vận tốc của tàu đạt 72 km/h. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian tăng tốc
theo đơn vị km. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.
…………………………………………HẾT………………………………………..
Mã Đề 234/ Trang 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 10
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...
MÃ ĐỀ 123
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
A. Vật chất và năng lượng.
B. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
C. Các hiện tượng tự nhiên.
D. Các chuyển động cơ học và năng lượng.
Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
D. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
Câu 3: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 4: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5: Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do dụng cụ và người đo.
D. Do thực hiện phép đo nhiều.
Câu 6: Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm
giây, ta có bảng số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Mã Đề 234/ Trang 5
Thời gian
40,01
40,03
40,05
Tính sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình của 3 lần đo trên (Kết quả lấy tới 3 chữ số thập phân) ?
A. 0,013.
B. 0,014.
C. 0,011.
D. 0,012.
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
Câu 8 : Tốc độ trung bình là
A. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
B. cho biết hướng của chuyển động.
C. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
D. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
Câu 9: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau đó đi
xe đến trường. Chọn chiều dương hướng từ nhà tới trường.
Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ siêu thị về nhà ?
A. s = 400 m, d= - 800m
B. s = 800 m, d = - 800 m
C. s = 400 m, d = 800m
D. s = 800m, d = 800m
Câu 10: Vận động viên chạy trong cự li 1200 m mất 4 phút. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình
là bao nhiêu?
A. 8 m/s
B. 7 m/s
C. 5 m/s
D. 6 m/s
Câu 11: Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường gì?
A. Đường cong
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường gấp khúc
Câu 12: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
A. a⃗ =
⃗
∆v
∆t
B. a=
⃗
∆v
∆t
C. a⃗ =
∆v
∆t
Câu 13: Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động nhanh dần?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v
B. a⃗ ngược chiều với ⃗v
C. Tích a.v > 0.
Câu 14: Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của
chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
B. Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
D. a⃗ =
⃗
∆d
∆t
D. Cả đáp án A và C.
Mã Đề 234/ Trang 6
Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi
đều?
1
2
1
2
2
A. d= a .t
2
B. d=v 0 t+ a . t
C. d=v 0 t +2 a . t 2
D. d=2 v 0 t +a . t 2
Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, gia tốc rơi tự do khác nhau.
D. Cả A và B.
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên
2
v sin 2 α
B. L= 0
2g
v sin 2 α
A. L= 0
g
2
v sin 2 α
C. L= 0
g
v sin α
D. L= 0
2g
Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống
B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
C. Ném quả bóng vào rổ
D. Cả A và B đều đúng
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1
2
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
S
S
S
Đ
Đ
Câu 1: Trả lời đúng hoặc sai
Đ a. Dựa vào tốc độ trung bình có thể xác định được độ nhanh chậm của chuyển động.
Đ b. Tốc độ trung bình của vật được xác định bằng thương số giữa quãng đường và thời gian chuyển
động của vật.
S c. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình đều là những đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của
chuyển động theo một hướng xác định.
Đ d. Một hành khách đang ngồi trên một đoàn tàu đang chuyển động vào ga. Hành khách này đang
chuyển động so với sân ga
Câu 2: Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng sau
Mã Đề 234/ Trang 7
S a. Từ giây 250 đến giây thứ 300: xe chuyển động thẳng chậm dần đều.
Đ b. Độ dịch chuyển của xe trong 50 giây cuối là - 200 m.
Đ c. Vận tốc trong 250 giây đầu là 4 m/s.
Đ d. Tổng quãng đường mà xe đi được là 1200 m.
Câu 3: Dựa vào đồ thị (v - t) của vật chuyển động trong Hình bên
S a. Từ B đến D, vật không chuyển động .
Đ b. Gia tốc của vật từ 0 s đến 40 s là 2 cm/s2
S c. Độ dịch chuyển của vật từ 0 s đến 40 s là 3,2 cm
S d. Độ dịch chuyển vật đi trong 80s cuối là - 48 m
Câu 4: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất, biết g = 10 m/s 2 . Bỏ qua sức
cản của không khí .
S a. Khi rơi vật chịu tác dụng của trọng lực và cả lực cản của không khí.
S b. Thời gian rơi của vật là 4,2 s.
Đ c. Vận tốc của vật trước khi vật chạm đất là 40 m/s
Đ d. Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất (lấy kết quả tới 2 chữ số thập phân) là 0,26 s
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
20
4
16
2
65
5
-2,5
3
198
6
450
Câu 1: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 16 km về phía đông. Đến bến xe, người
đó lên xe bus đi tiếp 12 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó theo km ?
Câu 2: Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất
của tòa nhà cách tầng G 60 m. Độ dịch chuyển khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất ?
Câu 3: Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn hơi nữ
ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Viên đạn bị bắn ra khỏi nòng súng với tốc độ 660 fps (1 fps =
0,3 m/s). Tính vận tốc tức thời của viên đạn theo m/s ?
Câu 4: Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian
chạm đất của vật thứ hai bằng 1/4 lần thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số
h1
bằng
h2
Câu 5: Tính gia tốc của ô tô khi đi từ thời điểm t0 đến t1 ?
72 km/h
t0 = 6 s
36 km/h
t1 = 10 s
Mã Đề 234/ Trang 8
Câu 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 20 s vận tốc
giảm xuống còn 10 m/s. Độ lớn độ dịch chuyển của tàu kể từ lúc tàu hãm phanh đến khi dừng hẳn (coi
gia tốc không đổi)?
…………………………………………HẾT………………………………………..
Mã Đề 234/ Trang 9
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 10
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...
MÃ ĐỀ 234
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
Câu 2: Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 3: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu
kĩ thuật.
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 4: Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cấm thực hiện
.
B. Cảnh báo chỉ dẫn thực hiện.
C. Cảnh báo các khu vực nguy hiểm.
D. Cảnh báo bắt buộc thực hiện.
Câu 5: Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
A. Phép đo trực tiếp.
B. Phép đo gián tiếp.
C. Phép đo đồ thị.
D. Phép đo thực nghiệm.
Câu 6: Đo chiều dày của một cuốn sách bằng thước đo như hình, được kết quả: 2,3 cm; 2,4 cm; 2,5
cm; 2,4 cm. Tính giá trị trung bình chiều dày cuốn sách.
A. 2,45 cm.
B. 2,3 cm.
C.2,4 cm.
D. 2,35 cm.
Câu 7: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 30 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi
đến cuối bể bơi thì người anh dừng lại nghỉ, còn người em quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Tính
độ dịch chuyển của hai anh em ?
A. Độ dịch chuyển của người anh là 30 m, người em là 60 m.
B. Độ dịch chuyển của người em là 0 m, người anh là 30 m.
C. Độ dịch chuyển của người anh là 0 m, người em là 30 m.
D. Độ dịch chuyển của người anh là 30 m, người em là 30 m.
Câu 8: Độ dịch chuyển cho biết?
A. Hướng đi của vật.
B. Khoảng cách từ điểm đầu và điểm cuối của vật.
C. Tổng quãng đường mà vật đi được trên suốt chuyến đi.
D. A và B đúng.
Mã Đề 234/ Trang 1
Câu 9: Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
B. Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 10: Một người bơi dọc trong bể bơi dài 50 m. Bơi từ đầu bể đến cuối bể hết 20 s, bơi tiếp từ cuối
bể quay về đầu bể hết 22 s. Xác định tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong trường hợp bơi cả đi
lẫn về ?
A. Tốc độ trung bình là 2,38 m/s; vận tốc trung bình là 0 m/s .
B. Tốc độ trung bình là 2,27 m/s; vận tốc trung bình là -2,27 m/s.
C. Tốc độ trung bình là 2,27 m/s; vận tốc trung bình là 0 m/s .
D. Tốc độ trung bình là 2,5 m/s; vận tốc trung bình là 2,5 m/s .
Câu 11: Chọn câu đúng:
A. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc
chuyển động.
B. Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian của chuyển động thẳng.
C. Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được
tính bằng công thức
∆d
∆t
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12: Vật chuyển động chậm dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v ≠ 0.
Câu 13: Gia tốc là đại lượng
A. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
B. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 14: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
B. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
C. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.
Câu 15: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v o2−v 2 = 2ad.
B. v 2−v o2 = 2ad.
C. v 2+ v o2= 2ad
D. v o2+ v 2= 2as
Câu 16: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ không được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc búa tạ.
B. Một hòn bi sắt.
C. Một chiếc lông chim trong không khí .
D. Một viên sỏi.
Câu 17: Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu
bằng biểu thức
A. L = v0√ 2 g h .
√
B. L = v0
h
.
g
√
C. L = v0
2h
.
g
D. L = v0
được xác định
h
.
2g
Câu 18: Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v 0 hợp với phương ngang một góc .
Tầm bay cao của vật là
Mã Đề 234/ Trang 2
A.
2
v 0 .sin 2 α
v 2 .sin 2 α
2g
g
o
B.
2
2
v 0 . sin α
g
C.
v 2 .sin α
o
D.
2g
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1
2
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Câu 1: Trả lời đúng sai
Đ a. Dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của
chuyển động.
Đ b. Tốc kế của xe máy chỉ 60 km/h nghĩa là tốc độ tức thời của chuyển động là 60 km/h.
Đ c. Vận tốc tức thời là vận tốc tại một thời điểm xác định
Đ d. Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì tốc độ và vận tốc có độ lớn bằng nhau.
Câu 2: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới.
a. Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 vật chuyển động thẳng
đều
b. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong
chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.
c. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 8 tốc độ và vận tốc của vật
đều là 1 m/s
d. Quãng đường của xe sau 10 giây chuyển động là 9 m
Câu 3: Dựa vào đồ thị v – t của vật chuyển động trong
hình vẽ dưới đây
a.Từ giây thứ 40 đến giây thứ 80 vận tốc của chuyển
động không đổi.
b. Trong 40 giây đầu vận tốc của chuyển động giảm
c. Trong 80s cuối cùng gia tốc của chuyển động là -1,5
cm/s2.
d. Độ dịch chuyển trong 40 s đầu là 32 m
Câu 4: Em nhận xét thế nào về các nhận định sau?
a. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
b. Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với
gia tốc giống nhau
c. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và độ cao
Mã Đề 234/ Trang 3
d. Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 180 m xuống đất. Cho g = 10m/s2.
Vận tốc lúc vừa chạm đất là 62 m/s
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
20
4
-2,5
2
-14
5
0,16
3
16,7
6
1,8
Câu 1: Một người lái ô tô đi thẳng 20 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 12
km rồi quay sang hướng đông 4 km. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô theo km ?
Câu 2: Biết d⃗ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông còn d⃗ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Xác
⃗ ⃗d 1+ 4 d⃗ 2 theo đơn vị m ?
định độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp d⃗ trong trường hợp d=
Câu 3: Một người đang chạy xe ô tô thì nhìn vào đồng hồ đo tốc độ (tốc kế) kim đồng hồ chỉ như ảnh.
Tốc độ tức thời của vật theo đơn vị m/s ?
(Làm tròn tới số thập phân thứ nhất)
Câu 4: Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc theo
thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động
từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 12 đến giây thứ 20 là
bao nhiêu?
Câu 5: Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian
chạm đất của vật thứ nhất bằng 0,4 lần thời gian chạm đất của vật thứ hai. Tỉ số
h1
bằng bao nhiêu ?
h2
Câu 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Sau 2 phút thì vận tốc của tàu đạt 72 km/h. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian tăng tốc
theo đơn vị km. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.
…………………………………………HẾT………………………………………..
Mã Đề 234/ Trang 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 10
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...
MÃ ĐỀ 123
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
A. Vật chất và năng lượng.
B. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
C. Các hiện tượng tự nhiên.
D. Các chuyển động cơ học và năng lượng.
Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
D. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
Câu 3: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 4: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5: Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do dụng cụ và người đo.
D. Do thực hiện phép đo nhiều.
Câu 6: Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm
giây, ta có bảng số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Mã Đề 234/ Trang 5
Thời gian
40,01
40,03
40,05
Tính sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình của 3 lần đo trên (Kết quả lấy tới 3 chữ số thập phân) ?
A. 0,013.
B. 0,014.
C. 0,011.
D. 0,012.
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
Câu 8 : Tốc độ trung bình là
A. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
B. cho biết hướng của chuyển động.
C. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
D. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
Câu 9: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau đó đi
xe đến trường. Chọn chiều dương hướng từ nhà tới trường.
Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ siêu thị về nhà ?
A. s = 400 m, d= - 800m
B. s = 800 m, d = - 800 m
C. s = 400 m, d = 800m
D. s = 800m, d = 800m
Câu 10: Vận động viên chạy trong cự li 1200 m mất 4 phút. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình
là bao nhiêu?
A. 8 m/s
B. 7 m/s
C. 5 m/s
D. 6 m/s
Câu 11: Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường gì?
A. Đường cong
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường gấp khúc
Câu 12: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
A. a⃗ =
⃗
∆v
∆t
B. a=
⃗
∆v
∆t
C. a⃗ =
∆v
∆t
Câu 13: Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động nhanh dần?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v
B. a⃗ ngược chiều với ⃗v
C. Tích a.v > 0.
Câu 14: Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của
chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
B. Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
D. a⃗ =
⃗
∆d
∆t
D. Cả đáp án A và C.
Mã Đề 234/ Trang 6
Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi
đều?
1
2
1
2
2
A. d= a .t
2
B. d=v 0 t+ a . t
C. d=v 0 t +2 a . t 2
D. d=2 v 0 t +a . t 2
Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, gia tốc rơi tự do khác nhau.
D. Cả A và B.
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên
2
v sin 2 α
B. L= 0
2g
v sin 2 α
A. L= 0
g
2
v sin 2 α
C. L= 0
g
v sin α
D. L= 0
2g
Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống
B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
C. Ném quả bóng vào rổ
D. Cả A và B đều đúng
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu
1
2
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
S
S
S
Đ
Đ
Câu 1: Trả lời đúng hoặc sai
Đ a. Dựa vào tốc độ trung bình có thể xác định được độ nhanh chậm của chuyển động.
Đ b. Tốc độ trung bình của vật được xác định bằng thương số giữa quãng đường và thời gian chuyển
động của vật.
S c. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình đều là những đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của
chuyển động theo một hướng xác định.
Đ d. Một hành khách đang ngồi trên một đoàn tàu đang chuyển động vào ga. Hành khách này đang
chuyển động so với sân ga
Câu 2: Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng sau
Mã Đề 234/ Trang 7
S a. Từ giây 250 đến giây thứ 300: xe chuyển động thẳng chậm dần đều.
Đ b. Độ dịch chuyển của xe trong 50 giây cuối là - 200 m.
Đ c. Vận tốc trong 250 giây đầu là 4 m/s.
Đ d. Tổng quãng đường mà xe đi được là 1200 m.
Câu 3: Dựa vào đồ thị (v - t) của vật chuyển động trong Hình bên
S a. Từ B đến D, vật không chuyển động .
Đ b. Gia tốc của vật từ 0 s đến 40 s là 2 cm/s2
S c. Độ dịch chuyển của vật từ 0 s đến 40 s là 3,2 cm
S d. Độ dịch chuyển vật đi trong 80s cuối là - 48 m
Câu 4: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất, biết g = 10 m/s 2 . Bỏ qua sức
cản của không khí .
S a. Khi rơi vật chịu tác dụng của trọng lực và cả lực cản của không khí.
S b. Thời gian rơi của vật là 4,2 s.
Đ c. Vận tốc của vật trước khi vật chạm đất là 40 m/s
Đ d. Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất (lấy kết quả tới 2 chữ số thập phân) là 0,26 s
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
20
4
16
2
65
5
-2,5
3
198
6
450
Câu 1: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 16 km về phía đông. Đến bến xe, người
đó lên xe bus đi tiếp 12 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó theo km ?
Câu 2: Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất
của tòa nhà cách tầng G 60 m. Độ dịch chuyển khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất ?
Câu 3: Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn hơi nữ
ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Viên đạn bị bắn ra khỏi nòng súng với tốc độ 660 fps (1 fps =
0,3 m/s). Tính vận tốc tức thời của viên đạn theo m/s ?
Câu 4: Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian
chạm đất của vật thứ hai bằng 1/4 lần thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số
h1
bằng
h2
Câu 5: Tính gia tốc của ô tô khi đi từ thời điểm t0 đến t1 ?
72 km/h
t0 = 6 s
36 km/h
t1 = 10 s
Mã Đề 234/ Trang 8
Câu 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 20 s vận tốc
giảm xuống còn 10 m/s. Độ lớn độ dịch chuyển của tàu kể từ lúc tàu hãm phanh đến khi dừng hẳn (coi
gia tốc không đổi)?
…………………………………………HẾT………………………………………..
Mã Đề 234/ Trang 9
 








Các ý kiến mới nhất