Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:54' 04-03-2025
Dung lượng: 243.2 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:54' 04-03-2025
Dung lượng: 243.2 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: VẬT LÍ 11 - KNTT
Thời gian làm bài: 50 phút
HỌ VÀ TÊN:…………………………………….LỚP:…..……SBD:………………..……
*******************
MÃ ĐỀ 123
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa: 𝑥 = 𝐴 𝑐𝑜𝑠( 𝜔𝑡 + 𝜑), giây (s) là đơn vị đo của đại lượng
A. biên độ A.
B. pha dao động t + .
C. tần số góc 𝜔.
D. chu kì dao động T.
Câu 2: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với
nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 3: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Câu 4: Công thức của định luật Coulomb trong chân không là
A. F = k
q1q 2
.
r2
B. F = k
q1q 2
.
r
C. F = k q1q 2 .
r
D. F = q1q 2 .
kr
Câu 5: Hai điện tích q1 = q 2 , q 2 = −3q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện
tích q 2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q 2 lên q1 có độ lớn là
A. F.
B. 3F.
C. 1,5F.
D. 6F.
Câu 6: Tính chất cơ bản của điện trường là
A. Tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
B. Gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó.
C. có mang năng lượng rất lớn.
D. Làm nhiễm điện các vật đặt trong nó.
Câu 7: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song đồng quy.
D. là những đường thẳng song song cách đều.
Câu 8: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện
thế 8 V, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 22,5 V.
Trang 1/3 - Mã đề 123
Câu 9: Đơn vị của điện thế là
A. vôn (V).
B. jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. oát (W).
Câu 10: Biểu thức nào sau đây tính hiệu điện thế là không đúng?
A. UMN = VM – VN
B. U = E.d
C. UMN = - UNM
D. U = A.q
Câu 11: Công cùa lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm
N không phụ thuộc vào
A. điện tích q.
B. cung đường dịch chuyển.
C. điện trường E .
D. vị trí điểm M.
Câu 12: Chọn phát biểu sai
A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
B. Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp dẫn điện.
D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào bản chất của hai bản tụ điện.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hai quả cầu có kích thước giống nhau, đặt quả cầu A có điện tích 2.10-7 C cách quả cầu B có
điện tích 4.10-7 C một khoảng 10 cm.
a) Lực tương tác giữa hai quả cầu là 0,072 N.
b) Quả cầu A thiếu 2.1012 electron.
c) Sau khi tiếp xúc, điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
d) Hai quả cầu sau tiếp xúc đưa về khoảng cách ban đầu thì lực tương tác bằng 40 lần lực tương
tác giữa hai quả cầu trước khi tiếp xúc.
Câu 2: Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện (A) có ghi 2 µF – 350 V, tụ điện (B) có ghi 2,3 µF – 300 V.
a) Điện tích mà tụ tích được tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
b) Khi hai tụ trên vào cùng một hiệu điện thế thì tụ điện B có khả năng tích điện tốt hơn.
c) Điện tích mà tụ A tích đến mức tối đa là 7.10-4 C.
d) Khi tích điện lên mức tối đa cho phép thì tụ điện B sẽ có điện tích lớn hơn tụ điện A.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8
Câu 1: Một vật dao động có phương trình x = cos( t + ) (cm) thì chu kì dao động là bao nhiêu s?
6
2
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos ( 2t ) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của
chất điểm tại li độ 10 cm là bao nhiêu cm/s2 ?
Trang 2/3 - Mã đề 123
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng 16 cm và 20 cm, sóng có
biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là bao nhiêu cm/s?
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng với 3 bụng
sóng. Biết sóng dừng trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là bao nhiêu cm?
Câu 5: Có những phát biểu sau về điện trường. Những phát biểu đúng là
1. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
2. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
3. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích
Câu 6: Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ
lớn 450 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 9 m và mặt đất bằng bao nhiêu V?
Câu 7: Một điện tích 2.10-4 C đặt tại điểm M có điện thế bằng 1000 V. Thế năng điện của điện tích đó tại
điểm M là bao nhiêu Jun?
Câu 8: Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt đất, người ta dùng điện tích thử
6.10-16 C xác định được lực điện tác dụng lên điện tích q có giá trị bằng 9.10-14 N, có phương thẳng đứng
hướng từ trên xuống dưới. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M bằng bao nhiêu V/m?
PHẦN IV. Tự luận
Đề bài: Hai điện tích điểm q1 = 16.10-8 C , q2 = 9.10-8 C nằm cố định tại hai điểm A, B cách nhau
10 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm
a. M cách A 6 cm, cách B 4 cm?
b. C cách A 6 cm, cách B 9 cm?
=======HẾT=======
Trang 3/3 - Mã đề 123
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
NĂM HỌC 2024 -2025
Môn: VẬT LÍ 11 - KNTT
Thời gian làm bài: 50 phút
HỌ VÀ TÊN:…………………………………….LỚP:…..……SBD:………………..……
*******************
MÃ ĐỀ 123
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa: 𝑥 = 𝐴 𝑐𝑜𝑠( 𝜔𝑡 + 𝜑), giây (s) là đơn vị đo của đại lượng
A. biên độ A.
B. pha dao động t + .
C. tần số góc 𝜔.
D. chu kì dao động T.
Câu 2: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với
nhau gọi là
A. chu kì.
B. bước sóng.
C. độ lệch pha.
D. vận tốc truyền sóng.
Câu 3: Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0.
B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Câu 4: Công thức của định luật Coulomb trong chân không là
A. F = k
q1q 2
.
r2
B. F = k
q1q 2
.
r
C. F = k q1q 2 .
r
D. F = q1q 2 .
kr
Câu 5: Hai điện tích q1 = q 2 , q 2 = −3q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện
tích q 2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q 2 lên q1 có độ lớn là
A. F.
B. 3F.
C. 1,5F.
D. 6F.
Câu 6: Tính chất cơ bản của điện trường là
A. Tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
B. Gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó.
C. có mang năng lượng rất lớn.
D. Làm nhiễm điện các vật đặt trong nó.
Câu 7: Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi.
B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song đồng quy.
D. là những đường thẳng song song cách đều.
Câu 8: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện
thế 8 V, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 22,5 V.
Trang 1/3 - Mã đề 123
Câu 9: Đơn vị của điện thế là
A. vôn (V).
B. jun (J).
C. vôn trên mét (V/m).
D. oát (W).
Câu 10: Biểu thức nào sau đây tính hiệu điện thế là không đúng?
A. UMN = VM – VN
B. U = E.d
C. UMN = - UNM
D. U = A.q
Câu 11: Công cùa lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm
N không phụ thuộc vào
A. điện tích q.
B. cung đường dịch chuyển.
C. điện trường E .
D. vị trí điểm M.
Câu 12: Chọn phát biểu sai
A. Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.
B. Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp dẫn điện.
D. Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào bản chất của hai bản tụ điện.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hai quả cầu có kích thước giống nhau, đặt quả cầu A có điện tích 2.10-7 C cách quả cầu B có
điện tích 4.10-7 C một khoảng 10 cm.
a) Lực tương tác giữa hai quả cầu là 0,072 N.
b) Quả cầu A thiếu 2.1012 electron.
c) Sau khi tiếp xúc, điện tích của hai quả cầu bằng nhau.
d) Hai quả cầu sau tiếp xúc đưa về khoảng cách ban đầu thì lực tương tác bằng 40 lần lực tương
tác giữa hai quả cầu trước khi tiếp xúc.
Câu 2: Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện (A) có ghi 2 µF – 350 V, tụ điện (B) có ghi 2,3 µF – 300 V.
a) Điện tích mà tụ tích được tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.
b) Khi hai tụ trên vào cùng một hiệu điện thế thì tụ điện B có khả năng tích điện tốt hơn.
c) Điện tích mà tụ A tích đến mức tối đa là 7.10-4 C.
d) Khi tích điện lên mức tối đa cho phép thì tụ điện B sẽ có điện tích lớn hơn tụ điện A.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8
Câu 1: Một vật dao động có phương trình x = cos( t + ) (cm) thì chu kì dao động là bao nhiêu s?
6
2
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos ( 2t ) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc của
chất điểm tại li độ 10 cm là bao nhiêu cm/s2 ?
Trang 2/3 - Mã đề 123
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng 16 cm và 20 cm, sóng có
biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là bao nhiêu cm/s?
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng với 3 bụng
sóng. Biết sóng dừng trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là bao nhiêu cm?
Câu 5: Có những phát biểu sau về điện trường. Những phát biểu đúng là
1. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật
2. Gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó
3. Là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích
Câu 6: Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ
lớn 450 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 9 m và mặt đất bằng bao nhiêu V?
Câu 7: Một điện tích 2.10-4 C đặt tại điểm M có điện thế bằng 1000 V. Thế năng điện của điện tích đó tại
điểm M là bao nhiêu Jun?
Câu 8: Khi làm thực nghiệm xác định điện trường tại một điểm M gần mặt đất, người ta dùng điện tích thử
6.10-16 C xác định được lực điện tác dụng lên điện tích q có giá trị bằng 9.10-14 N, có phương thẳng đứng
hướng từ trên xuống dưới. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M bằng bao nhiêu V/m?
PHẦN IV. Tự luận
Đề bài: Hai điện tích điểm q1 = 16.10-8 C , q2 = 9.10-8 C nằm cố định tại hai điểm A, B cách nhau
10 cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại điểm
a. M cách A 6 cm, cách B 4 cm?
b. C cách A 6 cm, cách B 9 cm?
=======HẾT=======
Trang 3/3 - Mã đề 123
 









Các ý kiến mới nhất