Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra 1 tiết HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Việt Tùng
Ngày gửi: 09h:14' 05-02-2025
Dung lượng: 175.8 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo các mức độ
TT

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị kiến thức, kĩ năng

1.1 Làm quen với vật lí

1

1.2 Các quy tắc an toàn
trong phòng thực hành vật
Mở đầu lí.
1.3 Thực hành tính sai số
trong phép đo. Ghi kết quả
đo.
2.1 Độ dịch chuyển và
quãng đường đi được.
2.2 Tốc độ và vận tốc.

2

3

2.3 Tổng hợp độ dịch
chuyển và tổng hợp vận
tốc.
2.4 Thực hành : đo tốc độ
của vật chuyển động.
2.5. Đồ thị độ dịch chuyển
thời gian.
Chuyển 3.1 Chuyển động biến đổi.
Gia tốc.
động
biến đổi 3.2 Chuyển động thẳng
Động
học

Nhận biết

Thông hiểu

Số CH

Số
CH
1

0,75

0

0

0

0

1

1

0,75

0

0

0

0

1

1

0,75

0

0

0

0

1

1

0,75

1

2

1,5

2

1

0,75

1

0,75

1

1

0,75

1

2

1,5

2

1,5

1

1

1

3

3

3

Số
CH

Thời
gian
(ph)

Vận dụng
cao

Thời
gian
(ph)

Số
CH

Thời
gian
(ph)

Vận dụng

Tổng

1

1

5

5

Số
CH

Thời
gian
(ph)

TN

1

1

7

7

1

2

%
tổng
điểm

TL

Thời
gian
(ph)

1

5,25

17,5

3

19,5

40

3

20,25

42,5

2
1

biến đổi đều.
16

Tổng

12

3

40

Tỉ lệ (%)

9

2

30
70

Tỉ lệ chung (%)

10

2

20

14

28

3

45

10

100
100

30

100

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T
T

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức,
kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

1

Mở đầu

1.1 Làm quen với
vật lí

Nhận biết:
- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu
của môn Vật lí.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử
dụng trong một số lĩnh vực khác nhau.
- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí
(phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).
- Nêu được vai trò của các phát minh vật lí đối với khoa học,
kĩ thuật và công nghệ.
Thông hiểu:
- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc
sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ
thuật.
- Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1

1

0

0

2

nhiên dưới góc độ vật lí.
Nhận biết:
- Nhận biết được các kí hiệu vật lí trong đời sống và trong
phòng thực hành.
1.2 Các quy tắc an - Nhận biết được các sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn.
toàn trong phòng - Nhận biết được nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng
thiết bị vật lí và nguy cơ hỏng thiết bị đo điện.
thực hành vật lí.
- Liệt kê được các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
Thông hiểu:
- Lựa chọn được thang đo phù hợp trong thí nghiệm vật lí.
Nhận biết:
- Nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các
đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng.
- Nhận biết được công thức tính sai số sai số tương đối.
- Nhận biết được cách viết kết quả đo đại lượng vật lí.
- Nêu được cách tính sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một
1.3 Thực hành tính hiệu.
sai số trong phép
- Nêu được cách tính sai số tương đối của một thương hoặc
đo. Ghi kết quả đo.
một tích.
Thông hiểu:
- Tính được sai số tỉ đối dựa vào kết quả đo cho trước.
- Tính được sai số tuyệt đối của phép đo có 5 lần đo cho
cùng kết được.
- Tính được sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu.

1

0

0

1

0

0

3

2

Động học

Nhận biết
- Định nghĩa được độ dịch chuyển.
- Nhận biết được độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.
- Nhận biết được độ lớn độ dịch chuyển khác với quãng
đường.
- Nhận biết được trường hợp độ lớn độ dịch chuyển bằng
quãng đường.
2.1 Độ dịch chuyển - Nhận biết độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng.
và quãng đường đi
- Nêu được vận tốc trong công thức tính độ dịch chuyển.
được.
Thông hiểu:
- Tính được độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng.
- Tính được quãng đường trong chuyển động thẳng.
Vận dụng:
- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
- Xác định được độ dịch chuyển và quãng đường trong hai
chuyển thẳng liên tiếp vuông góc với nhau.
2.2 Tốc độ và vận Nhận biết:
tốc.
- Nhận biết được công thức tính tốc độ trung bình, định
nghĩa được tốc độ theo một phương.
- Định nghĩa được vận tốc.
- Nhận biết được công thức tính vận tốc trung bình và vận
tốc tức thời.
- Nhận biết được hai cách xác định độ nhanh chậm của
chuyển động.
Thông hiểu:
- Tính được tốc độ trung bình khi biết quãng đường và thời
gian.
- Tính được độ lớn vận tốc trung bình khi biết độ lớn độ

1

2

1

1

1

4

dịch chuyển và thời gian.
Vận dụng:
- Tính được độ lớn vận tốc trung bình và tốc độ trung bình
khi vật chuyển động trên quỹ đạo phức tạp.
- Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc.
Nhận biết:
- Nhận biết được công thức độ dịch chuyển tổng hợp, vận
tốc tổng hợp.
Thông hiểu:
- Tính được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp
trong trường hợp hai chuyển động cùng phương.
2.3 Tổng hợp độ
Vận dụng:
dịch chuyển và
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp
tổng hợp vận tốc.
trong trường hợp vuông góc với nhau.
- Vận dụng được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp
trong trường hợp hai chuyển động cùng phương.
Vận dụng cao: Vận dụng được độ dịch chuyển tổng hợp,
vận tốc tổng hợp.
2.4 Thực hành : đo Nhận biết:
tốc độ của vật - Nhận biết được dụng cụ cần thiết để đo quãng đường, thời
chuyển động.
gian chuyển động.
- Nhận biết được cách đo tốc độ trung bình trong trường hợp
đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng.
Vận dụng:
- Đánh giá được ưu, nhược điểm của một vài phương pháp
đo tốc độ thông dụng.
Vận dụng cao:
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án

1

1

5

3

và thực hiện phương án, đo được tốc độ bằng dụng cụ thực
hành.
Nhận biết:
- Mô tả được vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương,
vật chuyển động thẳng đều theo chiều âm và vật đứng yên
trên một đồ thị độ dịch chuyển  thời gian.
Thông hiểu:
- Tính được tốc độ và vận tốc từ độ dốc của đồ thị độ dịch
chuyển – thời gian.
2.5. Đồ thị độ dịch
Vận dụng:
chuyển thời gian.
- Dựa trên số liệu cho trước, vẽ được đồ thị độ dịch chuyển
– thời gian trong chuyển động thẳng.
- Vận dụng được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong
chuyển động thẳng.
Vận dụng cao:
- Vận dụng và phân tích được đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian trong chuyển động thẳng.
Nhận biết:
Chuyển động
- Nhận biết được công thức tính gia tốc.
biến đổi
- Nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc.
3.1 Chuyển động - Nhận biết được khi a.v > 0 thì vật chuyển động nhanh dần
biến đổi. Gia tốc.
và a.v < 0 thì vật chuyển động chậm dần.
Thông hiểu:
- Tính được gia tốc dựa vào độ biến thiên vân tốc trong một
khoảng thời gian
3.2 Chuyển động Nhận biết:
thẳng biến đổi đều. - Nêu được chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển
động thẳng chậm dần đều.
- Nhận biết được vật chuyển đông nhanh dần đều, chậm dần
đều trên đồ thị vận tốc – thời gian.
- Nhận biết được các công thức của chuyển động thẳng biến

1

1

1

1

2

2

6

đổi đều.
Thông hiểu:
- Tính được vận tốc và độ dịch chuyển theo công thức
chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Phân loại được chuyển động thẳng nhanh dần đều chậm
dần đều khi biết phương trình vận tốc.
- Mô tả được chuyển động thẳng nhanh dần đều chậm dần
đều trên đồ thị vận tốc – thời gian.
Vận dụng:
- Vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động
thẳng.
- Vận dụng được đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ
dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.
Vận dụng cao:
- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến
đổi đều.
- Vận dụng được đồ thị vận tốc – thời gian .
3. HƯỚNG DẪN RA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I. MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T
T

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến thức,
kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

1

Mở đầu

1.1 Làm quen với
vật lí

Nhận biết:
- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu
của môn Vật lí. [Câu 1]
- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

1

1

0

0

7

dụng trong một số lĩnh vực khác nhau. [Câu 1]
- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí
(phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết). [Câu
1]
- Nêu được vai trò của các phát minh vật lí đối với khoa học,
kĩ thuật và công nghệ. [Câu 1]
Thông hiểu:
- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc
sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ
thuật. [Câu 17.1]
- Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự
nhiên dưới góc độ vật lí. [Câu 17.1]
Nhận biết:
- Nhận biết được các kí hiệu vật lí trong đời sống và trong
phòng thực hành. [Câu 2]
- Nhận biết được các sử dụng thiết bị thí nghiệm an toàn.
[Câu 2]
1.2 Các quy tắc an - Nhận biết được nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng
toàn trong phòng thiết bị vật lí và nguy cơ hỏng thiết bị đo điện. [Câu 2]
thực hành vật lí.
- Liệt kê được các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
[Câu 2]
Thông hiểu:
- Lựa chọn được thang đo phù hợp trong thí nghiệm vật lí.
[Câu 17.1]
1.3 Thực hành tính Nhận biết:
sai số trong phép - Nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các
đo. Ghi kết quả đo. đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng. [Câu 3]

1

0

0

1

0

0

- Nhận biết được công thức tính sai số sai số tương đối.
8

[Câu 3]
- Nhận biết được cách viết kết quả đo đại lượng vật lí.
[Câu 3]
- Nêu được cách tính sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một
hiệu. [Câu 3]
- Nêu được cách tính sai số tương đối của một thương hoặc
một tích. [Câu 3]
Thông hiểu:
- Tính được sai số tỉ đối dựa vào kết quả đo cho trước.
[Câu 17.1]
- Tính được sai số tuyệt đối của phép đo có 5 lần đo cho
cùng kết được. [Câu 17.1]
- Tính được sai số tuyệt đối của một tổng hoặc một hiệu.
[Câu 17.1]
2

Động học

2.1 Độ dịch chuyển Nhận biết
và quãng đường đi - Định nghĩa được độ dịch chuyển. [Câu 4]
được.
- Nhận biết được độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.
[Câu 4]
- Nhận biết được độ lớn độ dịch chuyển khác với quãng
đường. [Câu 4]
- Nhận biết được trường hợp độ lớn độ dịch chuyển bằng
quãng đường. [Câu 4]
- Nhận biết độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng.
[Câu 4]
Thông hiểu:
- Tính được độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng.
[Câu 17.2]

1

9

- Tính được quãng đường trong chuyển động thẳng.
[Câu 17.2]
Vận dụng:
- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
[Câu 18]
- Xác định được độ dịch chuyển và quãng đường trong hai
chuyển thẳng liên tiếp vuông góc với nhau. [Câu 18]
Nhận biết:
- Nhận biết được công thức tính tốc độ trung bình, định
nghĩa được tốc độ theo một phương. [Câu 5] [Câu 6]
- Định nghĩa được vận tốc. [Câu 5] [Câu 6]
- Nhận biết được công thức tính vận tốc trung bình và vận
tốc tức thời. [Câu 5] [Câu 6]
- Nhận biết được hai cách xác định độ nhanh chậm của
chuyển động. [Câu 5] [Câu 6]
2.2 Tốc độ và vận
Thông hiểu:
tốc.
- Tính được tốc độ trung bình khi biết quãng đường và thời
gian. [Câu 17.2]
- Tính được độ lớn vận tốc trung bình khi biết độ lớn độ
dịch chuyển và thời gian. [Câu 17.2]
Vận dụng:
- Tính được độ lớn vận tốc trung bình và tốc độ trung bình
khi vật chuyển động trên quỹ đạo phức tạp. [Câu 18]
- Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc. [Câu 18]
2.3 Tổng hợp độ Nhận biết:
dịch chuyển và - Nhận biết được công thức độ dịch chuyển tổng hợp, vận
tổng hợp vận tốc.
tốc tổng hợp. [Câu 7]
Thông hiểu:
- Tính được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp
trong trường hợp hai chuyển động cùng phương. [Câu 17.2]

1

1

1

2

1

10

Vận dụng:
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp
trong trường hợp vuông góc với nhau. [Câu 18]
Vận dụng cao: Vận dụng được độ dịch chuyển tổng hợp,
vận tốc tổng hợp. [Câu 20]
2.4 Thực hành : đo Nhận biết:
tốc độ của vật - Nhận biết được dụng cụ cần thiết để đo quãng đường, thời
chuyển động.
gian chuyển động. [Câu 8]
- Nhận biết được cách đo tốc độ trung bình trong trường hợp
đơn giản., [Câu 8]
Thông hiểu:
- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng.
[Câu 17.2]
Vận dụng:
- Đánh giá được ưu, nhược điểm của một vài phương pháp
đo tốc độ thông dụng. [Câu 18]
Vận dụng cao:
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án
và thực hiện phương án, đo được tốc độ bằng dụng cụ thực
hành. [Câu 20]

1

11

3

Nhận biết:
- Mô tả được vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương,
vật chuyển động thẳng đều theo chiều âm và vật đứng yên
trên một đồ thị độ dịch chuyển  thời gian. [Câu 9]
Thông hiểu:
- Tính được tốc độ và vận tốc từ độ dốc của đồ thị độ dịch
chuyển – thời gian. [Câu 17.2]
2.5. Đồ thị độ dịch
Vận dụng:
chuyển thời gian.
- Dựa trên số liệu cho trước, vẽ được đồ thị độ dịch chuyển
– thời gian trong chuyển động thẳng. [Câu 18]
- Vận dụng được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong
chuyển động thẳng. [Câu 18]
Vận dụng cao:
- Vận dụng và phân tích được đồ thị độ dịch chuyển – thời
gian trong chuyển động thẳng. [Câu 20]
Nhận biết:
Chuyển động
- Nhận biết được công thức tính gia tốc. [Câu 10] [Câu 11]
biến đổi
- Nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc. [Câu 10] [Câu 11]
3.1 Chuyển động - Nhận biết được khi a.v > 0 thì vật chuyển động nhanh dần
biến đổi. Gia tốc.
và a.v < 0 thì vật chuyển động chậm dần. [Câu 10] [Câu 11]
Thông hiểu:
- Tính được gia tốc dựa vào độ biến thiên vận tốc trong một
khoảng thời gian [Câu 17.3]
3.2 Chuyển động Nhận biết:
thẳng biến đổi đều. - Nêu được chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển
động thẳng chậm dần đều. [Câu 12] [Câu 13]
- Nhận biết được vật chuyển đông nhanh dần đều, chậm dần
đều trên đồ thị vận tốc – thời gian. [Câu 12] [Câu 13]
- Nhận biết được các công thức của chuyển động thẳng biến
đổi đều. [Câu 12] [Câu 13]
Thông hiểu:

1

1

1

1

2

2

12

- Tính được vận tốc và độ dịch chuyển theo công thức
chuyển động thẳng biến đổi đều. [Câu 17.3]
- Phân loại được chuyển động thẳng nhanh dần đều chậm
dần đều khi biết phương trình vận tốc. [Câu 17.3]
- Mô tả được chuyển động thẳng nhanh dần đều chậm dần
đều trên đồ thị vận tốc – thời gian. [Câu 17.3]
Vận dụng:
- Vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động
thẳng. [Câu 19]
- Vận dụng được đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ
dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.
[Câu 19]
Vận dụng cao:
- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến
đổi đều. [Câu 21]
- Vận dụng được đồ thị vận tốc – thời gian. [Câu 21]

4. ĐỀ KIỂM TRA – HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Sáng chế vật lí nào sau đây gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Sáng chế ra máy phát điện.
B. Sáng chế ra vật liệu bán dẫn.
C. Sáng chế ra robot.
D. Sáng chế ra máy hơi nước.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm vật lí, kí hiệu DC hoặc dấu  là
A. đầu vào của thiết bị.
B. đầu ra của thiết bị.
C. dòng điện một chiều.
D. dòng điện xay chiều.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về cách tính sai số của một tổng là đúng?
13

A. Sai số tuyệt đối của một tổng bằng tổng các sai số tuyệt đối các số hạng.
B. Sai số tuyệt đối của một tổng bằng hiệu các sai số tuyệt đối các số hạng.
C. Sai số tuyệt đối của một tổng bằng thương các sai số tuyệt đối các số hạng.
D. Sai số tuyệt đối của một tổng bằng tích các sai số tuyệt đối các số hạng.
Câu 4: Một ô tô đi tới điểm O của một ngã tư có 4 hướng như hình vẽ. Nếu ô tô dịch chuyển theo hướng
Đông thì nó sẽ đi
A. từ O đến A.
B. từ O đến B.
C. từ O đến C.
D. từ O đến D.
Câu 5: Trong khoảng thời gian t, một vật đi đường quãng đường s thì tốc độ trung bình của nó là
A.

B.

C.

D.

B¾c
T©y

B

§«ng
Nam

A

C

O
D

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?
A. Vận tốc là đại lượng vô hướng không âm.
B. Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.
C. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.
D. Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.
Câu 7: Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng

A. Quãng đường luôn luôn lớn hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

B. Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
14

C. Quãng đường luôn luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.
D. Quãng đường luôn luôn nhỏ hơn độ lớn của độ dịch chuyển.
Câu 8: Một học sinh đo tốc độ chuyển động trung bình của một bạn. Khi thực hiện phép đo quãng đường, học sinh này có thể dùng dụng
cụ nào sau đây?
A. Đồng hồ.
B. Thước.
C. Lực kế.
D. Cân.
Câu 9: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển  thời gian của một người đi bộ trên một đường thẳng. Trong giai đoạn OA, người đó
d
A. chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
A
B. chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
B. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
t
D. chuyển động thẳng chậm dần đều.
O
B
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng, trong khoảng thời gian t thì vận tốc biến thiên một khoảng là v. Gia tốc trung bình của vật trong
khoảng thời gian t đó là
A.
B.
Câu 11: Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là
A. m/s.
B. m2/s.

C.

D.

C. m/s2.

D. m2/s2.

Câu 12: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc  thời gian là v = 6  t (trong đó t tính bằng giây và v tính bằng
m/s). Gia tốc của vật là
A. 6 m/s2.
B. 1 m/s2.
C. 12 m/s2.
D. 2 m/s2.
Câu 13: Một vật có vận tốc v0 tại thời điểm t = 0 bắt đầu chuyển động biến đổi đều với gia tốc a. Tại thời điểm, độ dịch chuyển của vật là
A.
B.
Câu 14: Chọn câu sai
A. Sai số ngẫu nhiên không có nguyên nhân cụ thể

C.

D.

15

B. Sai số ngẫu nhiên được khắc phục một phần nào đó qua nhiều lần đo
C. Sai số ngẫu nhiên có thể do ảnh hưởng của điều kiện thí nghiệm
D. Sai số ngẫu nhiên có thể bỏ qua
Câu 15: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp
lần thứ nhất:
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối
Câu 16: Một chiếc thước kẻ có giới hạn là 30cm và độ chia nhỏ nhất là 1mm thì sai số dụng cụ đo của nó là:
A. 30cm
B. 1mm
C. 0,5mm
D. Không xác định
Câu 17: Trong chuyển động thẳng chậm dần:
A. Vận tốc luôn dương.
B. Gia tốc luôn luôn âm
C. a luôn luôn trái dấu với v.
D. a luôn luôn cùng dấu với v.
Câu 18: Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật. Chọn câu đúng.

A. Vật 1 đi

theo hướng Nam.

B. Vật 2 đi

theo hướng

Đông – Bắc.

C. Vật 3 đi

theo hướng Đông.

D. Vật 4 đi

theo hướng Đông.

Câu 19: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s 2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc
36km/h là:
16

A. t = 360s.

B. t = 200s.

C. t = 300s.

D. t = 100s.

Câu 20: Chọn phát biểu đúng:
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lón hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phưong, chiều và độ lớn không đổi.

Câu 21: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn
A. MN.
B. NO.
C. OP.
D. PQ.
Câu 22: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h. Tính gia tốc và quãng đường mà đoàn
tàu đi được trong 1 phút đó.
A. 0,1m/s2; 300m
B. 0,3m/s2; 330m
C. 0,2m/s2; 340m
D. 0,185m/s2; 333m

17

8

v(m
/s)

4
O

4

8

12

16

t(s)

Câu 23: Một người chạy theo quỹ đạo thẳng có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Quãng đường người đó chạy được trong từ giây
thứ 2 đến giây thứ 12 là
A. 76 m.
B. 44 m.
C. 56 m
D. 128 m.
Câu 24: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Câu 25: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển
khoảng thời gian từ
A.

đến

tại thời điểm

và độ dịch chuyển

tại thời điểm

Vận tốc trung bình của vật trong

là:
B.

C.

D.

Câu 26: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Gia tốc của vật là a=10 m/s 2. Tìm thời gian để vật
chạm đến đất?
A. 15s
B. 16s
C. 51s
D. 18s
Câu 27: Vận tốc tức thời là
A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.
B. vận tốc của một vật được tính rất nhanh.
C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.
D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

18

Câu 28: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc
sau vật đi với vận tốc
A. 10 m/s.

Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
B. 6,4 m/s.
C. 8 m/s.

nửa quãng đường

D. 4 m/s.

II. Tự luận
Câu 29. Hãy nêu các thao tác cần làm để đảm bảo an toàn trước khi sử dụng thiết bị điện?
Câu 30. Một chiến sĩ bắn thẳng một viên đạn B40 vào một xe tăng của địch đang đỗ cách 200m. Khoảng thời gian từ lúc bắn đến lúc nghe
thấy tiếng đạn nổ khi trúng xe tăng là 1s. Coi chuyển động của viên đạn là thẳng đều. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Hãy
tính tốc độ của viên đạn B40?
-------------------------------- Hết -------------------------------ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Câu 29. (1 điểm)Các thao tác đảm bảo an toàn:
- Kiểm tra thiết bị: kiểm tra tổng quan xem có bị vỡ hỏng, dây cắm có bị hở, phích cắm lỏng...
- Kiểm tra số ghi trên thiết bị, chức năng để sử dụng phù hợp
- Kiểm tra ổ cắm, khu vực sử dụng xem có bị dính nước, đảm bảo an toàn
- Sử dụng thiết bị đúng chức năng, công suất
Câu 30. (2 điểm)
a) Thời gian chuyển động của viên đạn và thời gian truyền âm:
t1=S/v1= 200/340=10/17 (s)
t2=1-t1= 7/17 (s)
b) Độ lớn vận tốc của viên đạn:
v2=S/t2= 200: (7/17) = 486 (m/s)

19
 
Gửi ý kiến