đề kiểm tra 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Dũng
Ngày gửi: 21h:29' 10-03-2012
Dung lượng: 205.5 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng Dũng
Ngày gửi: 21h:29' 10-03-2012
Dung lượng: 205.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Ngân hàng đề kiểm tra khối 12
Câu 1: Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam gôm có bao nhiêu ngạch?
a/2 ngạch: tại ngũ và dự bị.
b/3 ngạch: tại ngũ, chủ lực, thường trực. (đ)
c/4 ngạch: chủ lực, địa phương, dự bị và thường trực.
d/5 ngạch: tại ngũ, chủ lực, dự bị, thường trực và địa phương.
Câu 2: Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân theo nguyên tắc gì?
a/Tuyệt đối, trực tiếp.
b/Trực tiếp, trên các mặt công tác.
c/Tuyệt đối, không qua khâu trung gian nào.
d/Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt.(Đ)
Câu 3: Sức mạnh vô tận nền quốc phòng của Việt Nam là sức mạnh của ai?
a/Nhà nước.
b/Quân đội.
c/Toàn dân.(Đ)
d/Công an.
Câu 4: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh để làm gì?
a/Xây dựng đất nước.
b/Xây dựng tiềm lực quốc phòng.
c/Phòng thủ quốc gia.(Đ)
d/Xây dựng tiềm lực kinh tế chính trị.
Câu 5: Nền quốc phòng của nước ta là nền quốc phòng của ai?
a/Nhà nước.
b/Toàn dân.(Đ)
c/Toàn quân.
d/Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 6: Các Học viện, Nhà trường trong Quân đội nằm trong hệ thống nào?
a/Hệ thóng giáo dục quốc dân (Đ)
b/Hệ thống giáo dục của bộ quốc phòng.
c/Hệ thóng gioá dục của bộ đào tạo.
d/Là một hệ thống độc lập.
Câu 7: Xây dựng nền quốc phòng là trách nhiệm của ai?
a/Lực lượng vũ trang.
b/Đảng cộng sản Việt Nam.
c/Toàn dân.(Đ)
d/lượng Công An
Câu 8: Trường sỹ quan ra đời đầu tiên của QĐND Việt Nam là trường nào?
a/Trường sỹ quan lục quân 2.
b/Học viện kỹ thuật quân sự.
c/Học viện Quốc phòng.(Đ)
d/Trường sĩ quan Lục quân 1.
Câu 9: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là?
a/Toàn dân.
b/Toàn diện.
c/Hiện đại.
d/Tất cả các ý trên. (Đ)
Câu 10: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh phải gắn với lĩnh vực nào?
a/Quốc phòng – An ninh.
b/Văn hoá, giáo dục.
c/Chính trị, tư tưởng và văn hoá.
d/Tất cả các lĩnh vực trên. (Đ)
Câu 11: Hệ thống cấp bật quân hàm của sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có bao nhiêu cấp bật?
a/3 cấp, 3 bật.
b/3 cấp, 12 bật. (Đ)
c/4 cấp 12 bật.
d/12 cấp, 3 bật.
Câu 12: Những đối tượng nào dưới đây được vào học tại các học viện, Nhà trường của quân đội?
a/Bắt buộc thanh niên trong độ tuổi qui định.
b/Thanh niên trong độ tuổi quy định tự nguyện. (Đ)
c/Chỉ có nam thanh niên trong độ tuổi.
d/Tất cả thanh niên.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây là nhằm xây dựng nền quốc phòng vững mạnh trong giai đoạn hiện nay?
a/Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.
b/Phát qui tinh thần làm chủ của nhân dân.
c/Tăng cường sự quản lý của nhà nước.
d/Tất cả các nội dung trên. (Đ)
Câu 14: Tính chất nền quốc phòng của Việt Nam hiện nay là gì?
a/Toàn dân, toàn diện, hiện đại. (Đ)
b/Sức mạnh tổng hợp của nhà nước.
c/Gắn kết với nền an ninh nhân dân.
d/Tất cả các ý trên.
Câu 15: Sau khi tốt nghiệp tại các học viện, nhà trường quân đội học viên được:
a/Phân công công tác theo nguyện vọng.
b/Điều về công tác tại các địa phương (quê quán).
c/Tự túc xin công tác.
d/Chấp hành sự phân công của tổ chức. (Đ)
Câu 16: Quân nhân chuyên nghiệp gồm những đối tượng nào?
a/Những quân nhân đang phục vụ tại quân đội.
b/Sỹ quan đã hết tuổi phục vụ quân đội.
c/Hạ sỹ quan, binh sỹ hết thời hạn phục vụ quân đội.
d/Hạ sỹ quan tình nguyện phục
Câu 1: Sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam gôm có bao nhiêu ngạch?
a/2 ngạch: tại ngũ và dự bị.
b/3 ngạch: tại ngũ, chủ lực, thường trực. (đ)
c/4 ngạch: chủ lực, địa phương, dự bị và thường trực.
d/5 ngạch: tại ngũ, chủ lực, dự bị, thường trực và địa phương.
Câu 2: Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo Quân đội nhân dân theo nguyên tắc gì?
a/Tuyệt đối, trực tiếp.
b/Trực tiếp, trên các mặt công tác.
c/Tuyệt đối, không qua khâu trung gian nào.
d/Tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt.(Đ)
Câu 3: Sức mạnh vô tận nền quốc phòng của Việt Nam là sức mạnh của ai?
a/Nhà nước.
b/Quân đội.
c/Toàn dân.(Đ)
d/Công an.
Câu 4: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh để làm gì?
a/Xây dựng đất nước.
b/Xây dựng tiềm lực quốc phòng.
c/Phòng thủ quốc gia.(Đ)
d/Xây dựng tiềm lực kinh tế chính trị.
Câu 5: Nền quốc phòng của nước ta là nền quốc phòng của ai?
a/Nhà nước.
b/Toàn dân.(Đ)
c/Toàn quân.
d/Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 6: Các Học viện, Nhà trường trong Quân đội nằm trong hệ thống nào?
a/Hệ thóng giáo dục quốc dân (Đ)
b/Hệ thống giáo dục của bộ quốc phòng.
c/Hệ thóng gioá dục của bộ đào tạo.
d/Là một hệ thống độc lập.
Câu 7: Xây dựng nền quốc phòng là trách nhiệm của ai?
a/Lực lượng vũ trang.
b/Đảng cộng sản Việt Nam.
c/Toàn dân.(Đ)
d/lượng Công An
Câu 8: Trường sỹ quan ra đời đầu tiên của QĐND Việt Nam là trường nào?
a/Trường sỹ quan lục quân 2.
b/Học viện kỹ thuật quân sự.
c/Học viện Quốc phòng.(Đ)
d/Trường sĩ quan Lục quân 1.
Câu 9: Tính chất của nền quốc phòng toàn dân là?
a/Toàn dân.
b/Toàn diện.
c/Hiện đại.
d/Tất cả các ý trên. (Đ)
Câu 10: Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh phải gắn với lĩnh vực nào?
a/Quốc phòng – An ninh.
b/Văn hoá, giáo dục.
c/Chính trị, tư tưởng và văn hoá.
d/Tất cả các lĩnh vực trên. (Đ)
Câu 11: Hệ thống cấp bật quân hàm của sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có bao nhiêu cấp bật?
a/3 cấp, 3 bật.
b/3 cấp, 12 bật. (Đ)
c/4 cấp 12 bật.
d/12 cấp, 3 bật.
Câu 12: Những đối tượng nào dưới đây được vào học tại các học viện, Nhà trường của quân đội?
a/Bắt buộc thanh niên trong độ tuổi qui định.
b/Thanh niên trong độ tuổi quy định tự nguyện. (Đ)
c/Chỉ có nam thanh niên trong độ tuổi.
d/Tất cả thanh niên.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây là nhằm xây dựng nền quốc phòng vững mạnh trong giai đoạn hiện nay?
a/Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.
b/Phát qui tinh thần làm chủ của nhân dân.
c/Tăng cường sự quản lý của nhà nước.
d/Tất cả các nội dung trên. (Đ)
Câu 14: Tính chất nền quốc phòng của Việt Nam hiện nay là gì?
a/Toàn dân, toàn diện, hiện đại. (Đ)
b/Sức mạnh tổng hợp của nhà nước.
c/Gắn kết với nền an ninh nhân dân.
d/Tất cả các ý trên.
Câu 15: Sau khi tốt nghiệp tại các học viện, nhà trường quân đội học viên được:
a/Phân công công tác theo nguyện vọng.
b/Điều về công tác tại các địa phương (quê quán).
c/Tự túc xin công tác.
d/Chấp hành sự phân công của tổ chức. (Đ)
Câu 16: Quân nhân chuyên nghiệp gồm những đối tượng nào?
a/Những quân nhân đang phục vụ tại quân đội.
b/Sỹ quan đã hết tuổi phục vụ quân đội.
c/Hạ sỹ quan, binh sỹ hết thời hạn phục vụ quân đội.
d/Hạ sỹ quan tình nguyện phục
 









Các ý kiến mới nhất