ĐỀ KIỂM TRA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:50' 22-06-2026
Dung lượng: 246.7 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:50' 22-06-2026
Dung lượng: 246.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 7 chục nghìn, 2 trăm, 4 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 7 249
B. 72 049
C. 70 249
D. 70 429
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 9 trong số 81 096 có giá trị là:
A. 9
B. 90
C. 900
D. 9000
Câu 3(0,5đ): Đồng hồ E chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 40 phút.
C. 11 giờ 40 phút.
B.10 giờ 30 phút.
D. 11 giờ 20 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng
9 cm. Chu vi miếng bìa hình chữ nhật đó là:
A. 108 cm
B. 42 cm
C. 21 cm
D. 30 cm
Câu 5 (1đ): Số lẻ liền sau số 30 011 là:
A. 30 009
B. 30 010
C. 30 012
D. 30 013
Câu 6 (1đ): Cho khối lượng nộp giấy trong phong trào Kế hoạch nhỏ của
trường Trần Quốc Toản trong các năm 2023, 2024, 2025 lần lượt là: 1250
kg, 1450 kg; 1900 kg.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Năm
Khối lượng
2022
2023
2024
b) Tổng số giấy trong cả ba năm trường đã nhận được là: ……………….kg
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
2345
+ 2346
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 giờ 30 phút = ......... phút
3 tuần 5 ngày = ......... ngày
1 ngày 6 giờ = ......... giờ
1 giờ 20 phút = ......... phút
2 ngày 8 giờ = ......... giờ
+ 2347
b. 8m 5 cm = ........... cm
6m 2 mm = ........... mm
3 dm 5 cm = ........... cm
2 dm 3 mm = ........... mm
3 m 4 cm = ........... cm
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính :
a. 41 635 + 12 715
b. 87 706 – 6 613
c. 2 109 x 4
d. 21847 : 7
Câu 10 (2đ): Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 5 600 con vịt, số con vịt
ở trang trại thứ hai nuôi được gấp 2 lần số con vịt trang trại thứ nhất nuôi. Hỏi cả hai
trang trại nuôi được bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Câu 11: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8m,chiều dài hơn chiều rộng 3m.
Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
ĐỀ 2
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: Số gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 7 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 83 076
B. 83 706
C. 83 700
D. 83 070
Câu 2: Chữ số 4 trong số 84 052 có giá trị là
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4000
Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 55 phút.
C. 10 giờ kém 10 phút.
D. 8 giờ 55 phút.
Câu 4: Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 40 m. Diện tích của mảnh vườn
hình vuông đó là:
A. 1600 m2
B. 160 m2
C. 100 m2
D. 120 m
Câu 5: Làm tròn số 37 125 đến hàng nghìn được số?
A. 36 000
B. 37 000
C. 40 000
D. 38 000
Câu 6: Cho số cây trồng được của một phường vào các năm 2023; 2024; 2025
lần lượt là: 1224 cây, 1302 cây, 1435 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của phường đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức:
2 055 + 2 413 x 4 = ……………………………………………
=……………………………....
3513 x 6 - 9 056 = ……………………………………………
=……………………………....
3 058 + 7075 : 5 = ……………………………………………
=……………………………....
Câu 8. Điền vào chỗ chấm
7 m 4 mm = .......….mm
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
27 435 + 13 305
8 năm 7 tháng = ...........tháng
95 806 – 7 625
2 109 x 8
83 052 : 7
Câu 10. Một cửa hàng có 45 000 kg gạo, buổi sáng cửa hàng bán được 13 740
kg gạo, buổi chiều bán được 17 900 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg
gạo?
Bài giải
Câu 11. Cho hình vuông có độ dài cạnh là 6cm. Tính chu vi và diện tích hình
vuông đó.
Bài giải
Câu 12: Làm tròn đến hàng chục nghìn các số sau:
12 356 ………………..
69 726 ………………..
55 592 ………………..
65 488 ………………..
63 759 ………………..
26 869 ………………..
24 356 ………………..
27 252 ………………..
ĐỀ 3
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 20 526 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2: Số 68 502 đọc là :
A. Sáu mươi tám nghìn năm trăm không hai
B. Sáu tám nghìn năm trăm hai
C. Sáu mươi tám nghìn năm trăm linh hai D. Sáu mươi tám nghìn năm linh hai
Câu 3: 15 giờ 00 phút hay còn gọi là mấy giờ ?
A. 3 giờ sáng
B.2 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D.5 giờ chiều
Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 5 m. Chu vi của
khu đất hình chữ nhật đó là:
A. 20 m
B. 20 m2
C. 40 m2
D. 40 m
Câu 5: Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 9 000
B. 9 090
C. 9 998
D. 98765
Câu 6:
Nam được bố mẹ cho đi du lịch từ ngày 29 tháng 4 đến hết ngày 3 tháng 5 cùng
năm. Vậy chuyến đi đó kéo dài bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày
B. 4 ngày
C. 5 ngày
D. 6 ngày
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
a, 25000 : … = 5
b, 8 x … = 56000
Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm:
a, Giá tiền của 1 gói mì là 5 000 đồng, 1 gói kẹo là 15 000 đồng. Mẹ mua 2 gói
mì và 1 gói kẹo thì phải trả cô bán hàng số tiền là:…………………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a. 15 382 + 28 275
b. 56 726 – 9 382
c. 14 816 x 4
d. 15 648 : 8
Câu 10. Một cửa hàng có 84 232 lít xăng, buổi sáng cửa hàng bán đi 12 186 lít
xăng, buổi chiều cửa hàng bán đi 20 200 lít xăng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao
nhiêu lít xăng?
Bài giải
Câu 11. Đội Một trồng được 10 560 cây, đội Hai trồng được số cây gấp đôi đội
Một. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 12. Giá tiền của 1 cái bút là 30 000 đồng, 1 quyển vở là 10 000 đồng. Mẹ
mua 2 quyển vở và 1 cái bút thì phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?
Bài giải
ĐỀ 4
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 6 528
B. 60 528
C. 60 258
D. 65 028
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 9 trong số 61 904 có giá trị là
A. 900
B. 90
C. 904
D. 9000
Câu 4: (0,5đ): Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 8 giờ 40 phút.
B.7 giờ 45 phút.
C. 8 giờ 45 phút.
D. 8 giờ 9 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng
8 cm. Chu vi miếng bìa hình chữ nhật đó là:
A. 120 cm
B. 46 cm
C. 23 cm
D. 30 cm
Câu 5 (1đ): Số chẵn liền sau số 50 324 là:
A. 50 320
B. 50 300
C. 50 326
D. 50 325
Câu 6 (1đ): Các bạn khối Ba của trường Tiểu học Đồng Thái tham gia các
môn thi đấu lần lượt như sau: 75 bạn; 20 bạn, 35 bạn.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Môn thi
Số bạn tham gia
Kéo co
Đá cầu
Nhảy bao bố
b) Tổng số học sinh khối Ba đã đăng ký tham gia của trường là: …………(bạn)
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Tính giá trị của biểu thức: 2 413 x 4 – 2 055 =
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
7 m 6 cm = .......….cm
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính :
1 năm 5 tháng = ...........tháng
a, 52 636 + 22 615
a, 12 256 + 38 612
b, 78 709 – 5 614
c, 3 108 x 3
d, 54 036 : 6
b, 65 709 – 5 615
c, 16 105 x 4
d, 46 038 : 6
Câu 10 (2đ): Hôm qua bác Tâm thu hoạch được 13 500 kg nhãn, hôm nay thu
hoạch được ít hơn hôm qua 700 kg. Hỏi cả hai ngày bác Tâm thu hoạch được bao
nhiêu ki-lô-gam nhãn?
Bài giải
Câu 11: Làm tròn đến hàng nghìn các số sau:
22 356 ………………..
16 726 ………………..
15 592 ………………..
32 488 ………………..
ĐỀ 5
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1(0,5đ): Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2(0,5đ): Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3 (0,5đ): Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B.7 giờ 45 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 8 giờ 20 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 36m. Diện tích của mảnh
vườn hình vuông đó là:
A. 81 m2
B. 12 m2
C. 153 m2
D. 153 m
Câu 5 (1đ): Số tròn nghìn liền sau số 45 238 là:
A. 50 320
B. 45 300
C. 46 000
D. 50 000
Câu 6 (1đ): Cho bảng thống kê số cây xanh trồng được của các khối trường Tiểu
học Đồng Thái như sau:
Khối
1
2
3
4
5
Số cây
34
43
45
38
40
a. Khối trồng được số cây xanh nhiều nhất là:......................................................
b. Khối trồng số cây xanh ít nhất:..........................................................................
c.Tổng số cây xanh của cả năm khối trồng được là: ..............................................
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ) : Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 8 (1đ) : Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 8 tháng = ......... tháng
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính:
a) 45 378 + 37 456
b) 60 157 – 56 249
b. 7 kg 50 g = ........... g
c) 8 206 × 6
d) 12 545 : 5
Câu 10. Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu trang, lần
thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty đã nhập
về bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Bài giải
Câu 10. Có 15 326 viên thuốc, người ta đóng vào các vỉ, mỗi vỉ 8 viên thuốc. Hỏi
đóng được nhiều nhất bao nhiêu vỉ thuốc và còn thừa ra mấy viên?
Bài giải
ĐỀ 6
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: (0,5đ) Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2 (0,5đ)Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3: (0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B. 8 giờ 20 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4: (0,5đ) Chu vi hình vuông là 80 m. Hỏi cạnh của hình vuông đó bằng bao
nhiêu?
A. 8m
B.20m
C. 40m
D. 16m
Câu 5: ( 1 đ) Số lẻ liền sau số 30 145 là:
A.30 147
B. 30 146
C. 30 144
D. 30 143
Câu 6: ( 1 đ) Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2023; 2024;
2025 lần lượt là: 1 234 cây, 1 304 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
1845
+ 3047
Câu 8: (1đ) Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 7 tháng = ......... tháng
Câu 9. (2đ): Đặt tính rồi tính:
a, 45 378 + 37 416
b, 60 457 – 56 249
+ 2357
b. 2 giờ 10 phút = ........... phút
c, 7 206 × 5
d, 12 545 : 5
a, 12 534 + 37 416
b72 534 – 56 249
c, 2548 × 4
d, 55 782 : 6
Câu 10. (2đ): Bài 2: Kho thứ nhất chứa được 1 607 kg gạo. Kho thứ hai chứa được
số gạo gấp 4 lần số gạo kho thứ nhất chứa. Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu ki
– lô - gam gạo?
Bài giải
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức:
1 089 + 2 628 x 6 = ……………………………………………
=……………………………....
1 026 x 6 - 2 236 = ……………………………………………
=……………………………....
4 252 + 2 168 : 2 = ……………………………………………
=……………………………....
ĐỀ 7
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 7 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, và 6 đơn vị viết là:
A. 7 516
B. 70 160
C. 75 106
D. 75 160
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
A. 8000
B. 80
C. 800
D. 8
Câu 3(0,5đ): Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút
có giá 2500 đồng. Hỏi Lan đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
A. 10 000 đồng
B. 9000 đồng
C. 7000 đồng
D. 9 500 đồng
Câu 4 (0,5đ): Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó
là:
A. 36 cm
B. 24 cm2
C. 24cm
D. 36 cm2
Câu 5 (1đ): Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
Câu 6 (1đ):
a. Từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ đúng là:
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 58 900
D. 60 phút
b) Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
D. Ngày 22
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Tính giá trị biểu thức
a. 24 566 : 2 + 12 748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
……=………………………………………………
=……………………………………=………………………………………………
=…………………………..…
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
a. 1 giờ 15 phút = ......... phút
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính:
b. 1 năm 8 tháng = ........... tháng
45 378 + 37 456
60 157 – 56 249
8206 × 6
12 545 : 5
Câu 10 (2đ): Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20 850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2 308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu
lít xăng?
Bài giải
Câu 11: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 6m,chiều dài hơn chiều rộng 6m.
Tính chu vi mảnh đất đó
Bài giải
Câu 11: Làm tròn đến hàng chục nghìn các số sau:
16 856 ………………..
25 926 ………………..
38 592 ………………..
89 988 ………………..
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 7 chục nghìn, 2 trăm, 4 chục và 9 đơn vị viết là:
A. 7 249
B. 72 049
C. 70 249
D. 70 429
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 9 trong số 81 096 có giá trị là:
A. 9
B. 90
C. 900
D. 9000
Câu 3(0,5đ): Đồng hồ E chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 40 phút.
C. 11 giờ 40 phút.
B.10 giờ 30 phút.
D. 11 giờ 20 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng
9 cm. Chu vi miếng bìa hình chữ nhật đó là:
A. 108 cm
B. 42 cm
C. 21 cm
D. 30 cm
Câu 5 (1đ): Số lẻ liền sau số 30 011 là:
A. 30 009
B. 30 010
C. 30 012
D. 30 013
Câu 6 (1đ): Cho khối lượng nộp giấy trong phong trào Kế hoạch nhỏ của
trường Trần Quốc Toản trong các năm 2023, 2024, 2025 lần lượt là: 1250
kg, 1450 kg; 1900 kg.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Năm
Khối lượng
2022
2023
2024
b) Tổng số giấy trong cả ba năm trường đã nhận được là: ……………….kg
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
2345
+ 2346
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 giờ 30 phút = ......... phút
3 tuần 5 ngày = ......... ngày
1 ngày 6 giờ = ......... giờ
1 giờ 20 phút = ......... phút
2 ngày 8 giờ = ......... giờ
+ 2347
b. 8m 5 cm = ........... cm
6m 2 mm = ........... mm
3 dm 5 cm = ........... cm
2 dm 3 mm = ........... mm
3 m 4 cm = ........... cm
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính :
a. 41 635 + 12 715
b. 87 706 – 6 613
c. 2 109 x 4
d. 21847 : 7
Câu 10 (2đ): Có hai trang trại nuôi vịt, trang trại thứ nhất có 5 600 con vịt, số con vịt
ở trang trại thứ hai nuôi được gấp 2 lần số con vịt trang trại thứ nhất nuôi. Hỏi cả hai
trang trại nuôi được bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Câu 11: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8m,chiều dài hơn chiều rộng 3m.
Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
ĐỀ 2
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: Số gồm 8 chục nghìn, 3 nghìn, 7 chục và 6 đơn vị viết là:
A. 83 076
B. 83 706
C. 83 700
D. 83 070
Câu 2: Chữ số 4 trong số 84 052 có giá trị là
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4000
Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ 55 phút.
B. 10 giờ 55 phút.
C. 10 giờ kém 10 phút.
D. 8 giờ 55 phút.
Câu 4: Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 40 m. Diện tích của mảnh vườn
hình vuông đó là:
A. 1600 m2
B. 160 m2
C. 100 m2
D. 120 m
Câu 5: Làm tròn số 37 125 đến hàng nghìn được số?
A. 36 000
B. 37 000
C. 40 000
D. 38 000
Câu 6: Cho số cây trồng được của một phường vào các năm 2023; 2024; 2025
lần lượt là: 1224 cây, 1302 cây, 1435 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của phường đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức:
2 055 + 2 413 x 4 = ……………………………………………
=……………………………....
3513 x 6 - 9 056 = ……………………………………………
=……………………………....
3 058 + 7075 : 5 = ……………………………………………
=……………………………....
Câu 8. Điền vào chỗ chấm
7 m 4 mm = .......….mm
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
27 435 + 13 305
8 năm 7 tháng = ...........tháng
95 806 – 7 625
2 109 x 8
83 052 : 7
Câu 10. Một cửa hàng có 45 000 kg gạo, buổi sáng cửa hàng bán được 13 740
kg gạo, buổi chiều bán được 17 900 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg
gạo?
Bài giải
Câu 11. Cho hình vuông có độ dài cạnh là 6cm. Tính chu vi và diện tích hình
vuông đó.
Bài giải
Câu 12: Làm tròn đến hàng chục nghìn các số sau:
12 356 ………………..
69 726 ………………..
55 592 ………………..
65 488 ………………..
63 759 ………………..
26 869 ………………..
24 356 ………………..
27 252 ………………..
ĐỀ 3
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 20 526 có giá trị là:
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000
Câu 2: Số 68 502 đọc là :
A. Sáu mươi tám nghìn năm trăm không hai
B. Sáu tám nghìn năm trăm hai
C. Sáu mươi tám nghìn năm trăm linh hai D. Sáu mươi tám nghìn năm linh hai
Câu 3: 15 giờ 00 phút hay còn gọi là mấy giờ ?
A. 3 giờ sáng
B.2 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D.5 giờ chiều
Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 5 m. Chu vi của
khu đất hình chữ nhật đó là:
A. 20 m
B. 20 m2
C. 40 m2
D. 40 m
Câu 5: Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:
A. 9 000
B. 9 090
C. 9 998
D. 98765
Câu 6:
Nam được bố mẹ cho đi du lịch từ ngày 29 tháng 4 đến hết ngày 3 tháng 5 cùng
năm. Vậy chuyến đi đó kéo dài bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày
B. 4 ngày
C. 5 ngày
D. 6 ngày
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
a, 25000 : … = 5
b, 8 x … = 56000
Câu 8 : Điền số vào chỗ chấm:
a, Giá tiền của 1 gói mì là 5 000 đồng, 1 gói kẹo là 15 000 đồng. Mẹ mua 2 gói
mì và 1 gói kẹo thì phải trả cô bán hàng số tiền là:…………………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
a. 15 382 + 28 275
b. 56 726 – 9 382
c. 14 816 x 4
d. 15 648 : 8
Câu 10. Một cửa hàng có 84 232 lít xăng, buổi sáng cửa hàng bán đi 12 186 lít
xăng, buổi chiều cửa hàng bán đi 20 200 lít xăng. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao
nhiêu lít xăng?
Bài giải
Câu 11. Đội Một trồng được 10 560 cây, đội Hai trồng được số cây gấp đôi đội
Một. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?
Bài giải
Câu 12. Giá tiền của 1 cái bút là 30 000 đồng, 1 quyển vở là 10 000 đồng. Mẹ
mua 2 quyển vở và 1 cái bút thì phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?
Bài giải
ĐỀ 4
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 6 528
B. 60 528
C. 60 258
D. 65 028
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 9 trong số 61 904 có giá trị là
A. 900
B. 90
C. 904
D. 9000
Câu 4: (0,5đ): Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 8 giờ 40 phút.
B.7 giờ 45 phút.
C. 8 giờ 45 phút.
D. 8 giờ 9 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm, chiều rộng
8 cm. Chu vi miếng bìa hình chữ nhật đó là:
A. 120 cm
B. 46 cm
C. 23 cm
D. 30 cm
Câu 5 (1đ): Số chẵn liền sau số 50 324 là:
A. 50 320
B. 50 300
C. 50 326
D. 50 325
Câu 6 (1đ): Các bạn khối Ba của trường Tiểu học Đồng Thái tham gia các
môn thi đấu lần lượt như sau: 75 bạn; 20 bạn, 35 bạn.
a) Điền số thích hợp để hoàn thành bảng sau:
Môn thi
Số bạn tham gia
Kéo co
Đá cầu
Nhảy bao bố
b) Tổng số học sinh khối Ba đã đăng ký tham gia của trường là: …………(bạn)
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Tính giá trị của biểu thức: 2 413 x 4 – 2 055 =
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
7 m 6 cm = .......….cm
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính :
1 năm 5 tháng = ...........tháng
a, 52 636 + 22 615
a, 12 256 + 38 612
b, 78 709 – 5 614
c, 3 108 x 3
d, 54 036 : 6
b, 65 709 – 5 615
c, 16 105 x 4
d, 46 038 : 6
Câu 10 (2đ): Hôm qua bác Tâm thu hoạch được 13 500 kg nhãn, hôm nay thu
hoạch được ít hơn hôm qua 700 kg. Hỏi cả hai ngày bác Tâm thu hoạch được bao
nhiêu ki-lô-gam nhãn?
Bài giải
Câu 11: Làm tròn đến hàng nghìn các số sau:
22 356 ………………..
16 726 ………………..
15 592 ………………..
32 488 ………………..
ĐỀ 5
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1(0,5đ): Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2(0,5đ): Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3 (0,5đ): Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B.7 giờ 45 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 8 giờ 20 phút.
Câu 4 (0,5đ): Một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 36m. Diện tích của mảnh
vườn hình vuông đó là:
A. 81 m2
B. 12 m2
C. 153 m2
D. 153 m
Câu 5 (1đ): Số tròn nghìn liền sau số 45 238 là:
A. 50 320
B. 45 300
C. 46 000
D. 50 000
Câu 6 (1đ): Cho bảng thống kê số cây xanh trồng được của các khối trường Tiểu
học Đồng Thái như sau:
Khối
1
2
3
4
5
Số cây
34
43
45
38
40
a. Khối trồng được số cây xanh nhiều nhất là:......................................................
b. Khối trồng số cây xanh ít nhất:..........................................................................
c.Tổng số cây xanh của cả năm khối trồng được là: ..............................................
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ) : Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 8 (1đ) : Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 8 tháng = ......... tháng
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính:
a) 45 378 + 37 456
b) 60 157 – 56 249
b. 7 kg 50 g = ........... g
c) 8 206 × 6
d) 12 545 : 5
Câu 10. Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu trang, lần
thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty đã nhập
về bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Bài giải
Câu 10. Có 15 326 viên thuốc, người ta đóng vào các vỉ, mỗi vỉ 8 viên thuốc. Hỏi
đóng được nhiều nhất bao nhiêu vỉ thuốc và còn thừa ra mấy viên?
Bài giải
ĐỀ 6
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: (0,5đ) Số 10 090 đọc là :
A. Mười nghìn không chín mươi
B. Một không không chín không
C. Mười nghìn không trăm chín mươi
D. Mười nghìn chín mươi
Câu 2 (0,5đ)Chữ số 8 trong số 75 831 có giá trị là
A. 8
B. 800
C. 80
D. 8000
Câu 3: (0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 7 giờ 9 phút.
B. 8 giờ 20 phút.
C. 8 giờ 40 phút.
D. 6 giờ 45 phút.
Câu 4: (0,5đ) Chu vi hình vuông là 80 m. Hỏi cạnh của hình vuông đó bằng bao
nhiêu?
A. 8m
B.20m
C. 40m
D. 16m
Câu 5: ( 1 đ) Số lẻ liền sau số 30 145 là:
A.30 147
B. 30 146
C. 30 144
D. 30 143
Câu 6: ( 1 đ) Cho số cây trồng được của một quận vào các năm 2023; 2024;
2025 lần lượt là: 1 234 cây, 1 304 cây, 2 132 cây.
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện bảng sau:
Năm
2023
2024
2025
Số cây
...............
...............
..............
b) Tổng số cây của quận đó trồng được trong 3 năm là:……………cây.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Điền số thích hợp vào ô trống.
1845
+ 3047
Câu 8: (1đ) Điền số vào chỗ chấm:
a. 2 năm 7 tháng = ......... tháng
Câu 9. (2đ): Đặt tính rồi tính:
a, 45 378 + 37 416
b, 60 457 – 56 249
+ 2357
b. 2 giờ 10 phút = ........... phút
c, 7 206 × 5
d, 12 545 : 5
a, 12 534 + 37 416
b72 534 – 56 249
c, 2548 × 4
d, 55 782 : 6
Câu 10. (2đ): Bài 2: Kho thứ nhất chứa được 1 607 kg gạo. Kho thứ hai chứa được
số gạo gấp 4 lần số gạo kho thứ nhất chứa. Hỏi cả hai kho chứa được bao nhiêu ki
– lô - gam gạo?
Bài giải
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức:
1 089 + 2 628 x 6 = ……………………………………………
=……………………………....
1 026 x 6 - 2 236 = ……………………………………………
=……………………………....
4 252 + 2 168 : 2 = ……………………………………………
=……………………………....
ĐỀ 7
Họ và tên:…………………………..…………………………… Lớp……………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 (0,5đ): Số gồm 7 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, và 6 đơn vị viết là:
A. 7 516
B. 70 160
C. 75 106
D. 75 160
Câu 2 (0,5đ): Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
A. 8000
B. 80
C. 800
D. 8
Câu 3(0,5đ): Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút
có giá 2500 đồng. Hỏi Lan đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền?
A. 10 000 đồng
B. 9000 đồng
C. 7000 đồng
D. 9 500 đồng
Câu 4 (0,5đ): Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó
là:
A. 36 cm
B. 24 cm2
C. 24cm
D. 36 cm2
Câu 5 (1đ): Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
Câu 6 (1đ):
a. Từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ đúng là:
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 58 900
D. 60 phút
b) Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
D. Ngày 22
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 7 (1đ): Tính giá trị biểu thức
a. 24 566 : 2 + 12 748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
……=………………………………………………
=……………………………………=………………………………………………
=…………………………..…
Câu 8 (1đ): Điền số vào chỗ chấm:
a. 1 giờ 15 phút = ......... phút
Câu 9 (2đ): Đặt tính rồi tính:
b. 1 năm 8 tháng = ........... tháng
45 378 + 37 456
60 157 – 56 249
8206 × 6
12 545 : 5
Câu 10 (2đ): Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20 850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2 308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu
lít xăng?
Bài giải
Câu 11: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 6m,chiều dài hơn chiều rộng 6m.
Tính chu vi mảnh đất đó
Bài giải
Câu 11: Làm tròn đến hàng chục nghìn các số sau:
16 856 ………………..
25 926 ………………..
38 592 ………………..
89 988 ………………..
 









Các ý kiến mới nhất