ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (động học) - Vật lí 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Thám
Ngày gửi: 21h:52' 18-11-2017
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1629
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Thám
Ngày gửi: 21h:52' 18-11-2017
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 1629
Số lượt thích:
0 người
HỌ TÊN……………………………………………………………………
KIỂM TRA 1 TIẾT - VẬT LÍ 10
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
1. Một người đi xe máy từ A đến B. Trong 15 phút đầu, xe máy chuyển động với vận tốc 40km/h, trong 30 phút tiếp theo chuyển động với vận tốc 30 km/h. Tốc độ trung bình của người đi xe máy trên đoạn trường AB gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 30km/h. B. 32km/h. C. 34 km/h. D. 35 km/h.
2. Một người đi xe máy trên quãng đường AB. Trên nửa đoạn đường đầu đi với vận tốc 40km/h, nửa đoạn đường sau đi với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn AB là
A. 42km/h. B. 48km/h. C. 50km/h. D. 54km/h.
3. Một ô tô khởi hành lúc 6h tại bến A cách trung tâm thành phố 4km chuyển động thẳng đều ra xa trung tâm về phía thành phố B với vận tốc 36 km/h. Chọn gốc tọa độ tại bến A, chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 6h; phương trình chuyển động của ô tô là
A. x = 36t (km, h). B. x = 36 (t-6) (km, h). C. x = 15t (m, s). D. x = 10(t-6)(m, s).
4. Phương trình của chuyển động thẳng đều có biểu thức: x = 20-5t (m, s). Quảng đường vật đi được trong 3 s đầu tiền là
A. -5m. B. 5m. C. -15m. D. 15m.
5. Lúc 8h hai ô tô cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 96km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 36km/h, của xe đi từ B là 28km/h. Vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau
A. Cách A 54km và thời điểm 9h30 phút. B. Cách A 54km và thời điểm 1h30 phút.
C. Cách A 36km và thời điểm 9h30 phút D. Cách A 36km và thời điểm 1h30 phút.
6. Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình chuyển động của chất điểm ứng với đoàn bC của đồ thị là
A. x = 5+5(t-2) (m). B. x = 5-5t (m).
C. x = 5-5(t-2) (m). D. x = 5+5t(m).
7. Một chất điểm chuyển động theo đường thẳng có vận tốc ban đầu v0 = 2m/s; chuyển động đều trong khoảng thời gian t1 = 3s, chuyển động với gia tốc a2 = 2m/s2 trong thời gian t2=2s. Vận tốc cuối của chất điểm là
A. 7m/s. B. 4m/s. C. 6m/s. D. 9m/s.
8. Từ độ cao 5 m, một vật nặng được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu 4m/s. Lấy g = 10m/s2 . Chọn trục toạn độ 0y thẳng đứng, hướng lên; gốc 0 ở mặt đất, gốc thời gian lúc ném. Phương trình chuyển động của vật là
A. y = 5 -4t-5t2. B. y = 5 +4t-5t2. C. y = 4t-5t2. D. y = 5 -4t-10t2.
9. Từ độ cao 5 m, một vật nặng được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu 4m/s. Lấy g = 10m/s2 . Độ cao cực đại vật đạt được so với mặt đất là
A. 5,2m. B. 5,6m. C. 5m. D. 5,8m.
10. Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 15m. Cho g = 10 m/s². Thời gian vật rơi tự do là
A. 2s. B. 3s. C. 1,5s. D. 4s
11. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 36km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia
KIỂM TRA 1 TIẾT - VẬT LÍ 10
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
1. Một người đi xe máy từ A đến B. Trong 15 phút đầu, xe máy chuyển động với vận tốc 40km/h, trong 30 phút tiếp theo chuyển động với vận tốc 30 km/h. Tốc độ trung bình của người đi xe máy trên đoạn trường AB gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 30km/h. B. 32km/h. C. 34 km/h. D. 35 km/h.
2. Một người đi xe máy trên quãng đường AB. Trên nửa đoạn đường đầu đi với vận tốc 40km/h, nửa đoạn đường sau đi với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên đoạn AB là
A. 42km/h. B. 48km/h. C. 50km/h. D. 54km/h.
3. Một ô tô khởi hành lúc 6h tại bến A cách trung tâm thành phố 4km chuyển động thẳng đều ra xa trung tâm về phía thành phố B với vận tốc 36 km/h. Chọn gốc tọa độ tại bến A, chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 6h; phương trình chuyển động của ô tô là
A. x = 36t (km, h). B. x = 36 (t-6) (km, h). C. x = 15t (m, s). D. x = 10(t-6)(m, s).
4. Phương trình của chuyển động thẳng đều có biểu thức: x = 20-5t (m, s). Quảng đường vật đi được trong 3 s đầu tiền là
A. -5m. B. 5m. C. -15m. D. 15m.
5. Lúc 8h hai ô tô cùng khởi hành từ hai địa điểm A và B cách nhau 96km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là 36km/h, của xe đi từ B là 28km/h. Vị trí và thời điểm lúc hai xe gặp nhau
A. Cách A 54km và thời điểm 9h30 phút. B. Cách A 54km và thời điểm 1h30 phút.
C. Cách A 36km và thời điểm 9h30 phút D. Cách A 36km và thời điểm 1h30 phút.
6. Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình chuyển động của chất điểm ứng với đoàn bC của đồ thị là
A. x = 5+5(t-2) (m). B. x = 5-5t (m).
C. x = 5-5(t-2) (m). D. x = 5+5t(m).
7. Một chất điểm chuyển động theo đường thẳng có vận tốc ban đầu v0 = 2m/s; chuyển động đều trong khoảng thời gian t1 = 3s, chuyển động với gia tốc a2 = 2m/s2 trong thời gian t2=2s. Vận tốc cuối của chất điểm là
A. 7m/s. B. 4m/s. C. 6m/s. D. 9m/s.
8. Từ độ cao 5 m, một vật nặng được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu 4m/s. Lấy g = 10m/s2 . Chọn trục toạn độ 0y thẳng đứng, hướng lên; gốc 0 ở mặt đất, gốc thời gian lúc ném. Phương trình chuyển động của vật là
A. y = 5 -4t-5t2. B. y = 5 +4t-5t2. C. y = 4t-5t2. D. y = 5 -4t-10t2.
9. Từ độ cao 5 m, một vật nặng được ném theo phương thẳng đứng lên phía trên với vận tốc ban đầu 4m/s. Lấy g = 10m/s2 . Độ cao cực đại vật đạt được so với mặt đất là
A. 5,2m. B. 5,6m. C. 5m. D. 5,8m.
10. Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 15m. Cho g = 10 m/s². Thời gian vật rơi tự do là
A. 2s. B. 3s. C. 1,5s. D. 4s
11. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 36km/h thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia
 








Các ý kiến mới nhất