Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de kiem tra chuong III DS8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:15' 10-03-2009
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Hùng Vương BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
Lớp: 8……… Môn: TOÁN – ĐẠI SỐ
Họ và tên: …………………………………………………………………… Thời gian 45 phút
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:






ĐỀ:
KHOANH TRÒN CHỮ CÁI TRƯỚC ĐÁP ÁN ĐÚNG (Câu 2 đến câu 8): (4đ)
Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống trong bảng sau:

Vận tốc (km/h)
Thời gian đi (h)
Quãng đường đi (km)

Xe máy
35
x
35x

Ôtô
50



Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A. 2x2 – 3 = 0 B. x + 5 = 0 C. 0x – 10 = 0 D. x2 + 2x – 3 = 0
Câu 3: Số nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:
A. Vô nghiệm B. Một nghiệm C. Hai nghiệm D. Vô số nghiệm
Câu 4: Phương trình 3x – 4 = 9 – 2x tương đương với phương trình:
A. x = 13 B. 5x = 5 C. x = 5 D. 5x = 13
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:
A. S = {3 ; –7} B. S = {–3 ; 7} C. S = {3 ; 7} D. S = {–3 ; –7}
Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
A. x2 – 2x + 2 = 0 B. x2 – 2x + 1 = 0 C. x2 – 2x = 0 D. 2x – 10 = 2x – 10
Câu 7: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình (x + 2)2 = 3x + 4 :
A. –2 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 2 B. x –2 C. x 2 D. x R
GIẢI CÁC BÀI TẬP SAU: (6đ)
Câu 9: Giải các phương trình sau:
a) 7 + 2x = 22 – 3x
b) (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0
c)
d) x4 – 5x2 + 4 = 0
Câu 10: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút. Tính quãng đường AB ?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Hùng Vương BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III
Lớp: 8……… Môn: TOÁN – ĐẠI SỐ
Họ và tên: …………………………………………………………………… Thời gian 45 phút
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:






ĐỀ:
KHOANH TRÒN CHỮ CÁI TRƯỚC ĐÁP ÁN ĐÚNG (Câu 1 đến 7): (4đ)
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình
 
Gửi ý kiến