Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de kiem tra cuoi hk2 toan 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duy Nghĩa
Ngày gửi: 06h:23' 18-05-2022
Dung lượng: 665.2 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người


(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HK2
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối 10
Thời gian làm bài : 90 phút



Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................


Câu 1. Trong tam giác với S là diện tích của tam giác. Khẳng định nào sau đây sai?
A.. B..
C.. D..
Câu 2. Chọn câu đúng về dấu các giá trị lượng giác của góc lượng giác , biết 
A. B. C. D.
Câu 3. Đổi số đo của góc  sang đơn vị radian.
A. B. C. D.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B..
C.. D..
Câu 5. Trong mặt phẳng  cho đường tròn  Tâm của  có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 6. Chon khẳng định đúng. Số đo của cung lượng giác :
A.là số thực âm. B.là số thực dương
C.là số thực âm hoặc dương D.bằng 0.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 8. Cho đường thẳng và điểm Điểm  ứng với giá trị nào của t?
A B C D
Câu 9. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu 10. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.

Câu 11. Trong mặt phẳng  cho  Độ dài trục lớn 
A. B. C. D.
Câu 12. Miền nghiệm của bất phương trình  là nửa mặt phẳng chứa điểm
A.. B.. C.. D..
Câu 13. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A.. B.. C.. D..
Câu 14. Trong hệ trục  cho đường thẳng : . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A.. B.. C.. D..
Câu 15. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình chứa tham số?
A.. B.. C.. D..
Câu 16. Trong tam giác, khẳng định nào sau đây đúng?
A.. B..
C.. D..
Câu 17. Bất phương trình  có tập nghiệm là
A.. B.. C.. D..
Câu 18. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. B.
C. D.
Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.. B.. C.. D..
Câu 20. Tam giác  có  và . Tính bán kính  của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A.. B.. C.. D..
Câu 21. Đơn giản biểu thức  ta có
A.. B.. C.. D..
Câu 22. Trong mặt phẳng , khoảng cách từ điểm  đến đường thẳng  là
A.. B.. C.. D..
Câu 23. Trong mặt phẳng , cho điểmvà . Phương trình đường tròn đường kính  là
A. B.
C. D.
Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình  là
A.. B.. C.. D..

Câu 25. Trong mặt phẳng , cho hai điểm  và . Đường thẳng có phương trình là
A.. B.. C.. D..
Câu 26. Cho góc lượng giácvới . Tính .
A.1. B. C.. D..
Câu 27. Trên đường tròn LG,Cho góc lượng giác  có số đo bằng . Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác ?
A. B. C. D.
Câu 28. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  và trục hoành.
A.. B.. C.. D..
Câu 29. Độ dài dây cung trên đường tròn có bán kính bằng  và số đo 
A. B. C. D.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ, góc
 
Gửi ý kiến