ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II. TOÁN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:27' 01-09-2023
Dung lượng: 152.8 KB
Số lượt tải: 4541
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:27' 01-09-2023
Dung lượng: 152.8 KB
Số lượt tải: 4541
Số lượt thích:
1 người
(lê thị kim thoa)
PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN
Chương/Nội
dung kiến
thức
Chương VI
Phân thức đại
số
(14 tiết =24%)
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
(15tiết =26%)
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
(8 tiết= 13%)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8 –Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
NB
TNKQ
TL
TNKQ
Phân thức đại số
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
C3
0,25 đ
Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Phép nhân và phép chia phân
thức đại số
Phương trình bậc nhất một
ẩn
TL
Bài 1a
0,5 đ
C4
0,25 đ
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất
Hệ số góc của đường thẳng
C6
0,25 đ
Cách tính xác suất của biến
cố băng tỉ số
C7
0,25 đ
Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm với xác suất
ứng dụng
TH
Bài 1b
0,5 đ
Bài 3
1,5 đ
C5
0,25 đ
C2
0,25 đ
Bài 2
1đ
TNK
Q
VD
TL
VDC
TNKQ
TL
Bài 5
1đ
Tổng%
điểm
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
(15 tiết=26%)
Hai tam giác đồng dạng
Ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
Định lý Pythagore và ứng
dụng
C8
0,25 đ
HV
0,5đ
C9
0,25 đ
Bài4a;b
2đ
C10
0,25 đ
Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông
Hình đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
(6 tiết= 10%)
Hình chóp đều
C11
0,25 đ
Hình chóptứ giác đều
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
40,%
C12
0,25 đ
70%
30%
20%
30%
10%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
2
3
4
5
Chương/
Chủ đề
Chương VI
Phân thức đại
số
Nội dung/
Đơn vị kiểm thức
Mức độ đánh giá
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
-Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Hiểu:
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Phép cộng phân thức đại số
Vận dụng cao:
phân thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
-Phương trình bậc nhất một ẩn
-Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
-Hàm số bậc nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
-Hệ số góc của đường thẳng
Nhận biết:
-Phương trình bậc nhất
-Giải phương trình bậc hất đơn giản
-Hệ số góc của đường thẳng
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Kết quả có thể và kết quả thuận
lợi
Cách tính xác suất của biến cố
băng tỉ số
Nhận biết:
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3
1
Hiểu:
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
-Kết quả có thể
Cách tính biến cố bằng tỉ số
-Hai tam giác đồng dạng
-Ba trường hợp đồng dạng của hai
tam giác
-Định lý Pythagore và ứng dụng
Nhận biết: -Định lý Pythagore thuận
Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
Hiểu Định lý Pythagore đảo
Vận dụng:
Chứng minh được các trường hợp tam
giác đồng dạng
-Hình chóp đều
-Hình chóptứ giác đều
Nhận biết: Hình chóp đều
Hiểu : Hình chóp tứ giác đều
2
1
1
1
1
2
PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả rút gọn của phân thức:
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 2 : Xác suất của biến cố có '' 30 ngày” là
A. 50%
B. 0%
C. 100 %
D. 8,3%
Câu 3: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
A. 5xy
B.5x
C. 5y
D. 5x2y
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A. 2x + y – 1 = 0; B. x – 3 = -x + 2;
C. (3x – 2)2 = 4;
D. x – y2 + 1 = 0
Câu 5: Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là
A.a
B. –a;
C. b;
D. –b
Câu 6: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. y = 2x – 2 B. y = 3x – 3 C. y = x – 1 D. y = x + 1
Câu 7: Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu
nhiên 1 lá thăm từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Lấy được là thăm ghi số 9”.
A. 0
B. 9/10
C. 1/10
D. 1
Câu 8: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp
cạnh tương ứng tỉ lệ
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 10: Cho hình vẽ. Tính x được
A.x = 22cm;
B. x =32 cm;
C. x = 20 cm;
D. x = 24 cm
Câu 11: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9cm, cạnh đáy 5cm là
A. 180cm3 B. 225cm3
C. 75cm3
D. 60cm3
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
b) 5 + 2x = x – 5
Bài 2. (1,0 điểm): Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 4
(1)
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình
60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu
kilômét?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các
điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : DE // BC, từ đó suy ra : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Từ đó suy ra : CEF đồng dạng EAD ?
Bài 5: (1điểm) Giải phương trình:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: ( mối câu đúng ghi 0,25 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
1
B
2
C
3
A
Câu
4
B
5
A
6
B
7
C
8
D
9
B
10
D
Nội dung
11
A
12
C
Điểm
Câu 1
1 điểm
0,25 điểm)
0,25 điểm)
a)
b) 5 + 2x = x – 5
Câu 2
1,0 điểm
(0,25 điểm)
2x-x = -5 -5
x = -10
(0,25 điểm)
: a) Khi m = -1, ta có hàm số y = -2x + 3
- Đồ thị hàm số y = -2x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm
(0;3) và (1,5;0)
- Vẽ đồ thị :
y=
2
y
(d):
3
(0,25 điểm)
+
-2 x
(0,25 điểm)
2
3
O
x
-1
-2
b) Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + m + 4 (1) song song với đồ thị
hàm số y = -x + 2 khi m - 1 = -1 và
hay m = 0 và
(0,25 điểm)
Vậy với m = 0 thì đồ thị hàm số y = (m - 1)x + m +4 song song (0,25 điểm)
với đồ thị hàm số y = -x + 2
Câu 3
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
x
(1,5 điểm )
Thời gian đi từ A -> B là 50 giờ
(0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
x
Thời gian đi từ B -> A là 60 giờ
(0,25 điểm)
x
x
1
Theo bài ta có pt: 50 - 60 = 2 .
Câu 4
(2,5 điểm )
Giải PT ta được: x = 150 (T/m ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 150km.
+ Vẽ hình đến câu a), ghi gt +kl
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
A
D
(0,5 điểm)
E
C
Câu 5
(1điểm )
B
F
a,
C/m được : DE // BC
Theo hq ta suy ra : ADE ABC (c.c.c)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
b, Tứ giác BDEF là Hình Bình Hành
Cm được : CEF EAD (gg)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
ĐK x
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(x-13)(x+27) =0
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 13; x = - 27.
(0,25 điểm)
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN
Chương/Nội
dung kiến
thức
Chương VI
Phân thức đại
số
(14 tiết =24%)
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
(15tiết =26%)
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
(8 tiết= 13%)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8 –Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
NB
TNKQ
TL
TNKQ
Phân thức đại số
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
C3
0,25 đ
Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Phép nhân và phép chia phân
thức đại số
Phương trình bậc nhất một
ẩn
TL
Bài 1a
0,5 đ
C4
0,25 đ
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất
Hệ số góc của đường thẳng
C6
0,25 đ
Cách tính xác suất của biến
cố băng tỉ số
C7
0,25 đ
Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm với xác suất
ứng dụng
TH
Bài 1b
0,5 đ
Bài 3
1,5 đ
C5
0,25 đ
C2
0,25 đ
Bài 2
1đ
TNK
Q
VD
TL
VDC
TNKQ
TL
Bài 5
1đ
Tổng%
điểm
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
(15 tiết=26%)
Hai tam giác đồng dạng
Ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
Định lý Pythagore và ứng
dụng
C8
0,25 đ
HV
0,5đ
C9
0,25 đ
Bài4a;b
2đ
C10
0,25 đ
Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông
Hình đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
(6 tiết= 10%)
Hình chóp đều
C11
0,25 đ
Hình chóptứ giác đều
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
40,%
C12
0,25 đ
70%
30%
20%
30%
10%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
2
3
4
5
Chương/
Chủ đề
Chương VI
Phân thức đại
số
Nội dung/
Đơn vị kiểm thức
Mức độ đánh giá
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
-Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Hiểu:
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Phép cộng phân thức đại số
Vận dụng cao:
phân thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
-Phương trình bậc nhất một ẩn
-Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
-Hàm số bậc nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
-Hệ số góc của đường thẳng
Nhận biết:
-Phương trình bậc nhất
-Giải phương trình bậc hất đơn giản
-Hệ số góc của đường thẳng
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Kết quả có thể và kết quả thuận
lợi
Cách tính xác suất của biến cố
băng tỉ số
Nhận biết:
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3
1
Hiểu:
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
-Kết quả có thể
Cách tính biến cố bằng tỉ số
-Hai tam giác đồng dạng
-Ba trường hợp đồng dạng của hai
tam giác
-Định lý Pythagore và ứng dụng
Nhận biết: -Định lý Pythagore thuận
Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
Hiểu Định lý Pythagore đảo
Vận dụng:
Chứng minh được các trường hợp tam
giác đồng dạng
-Hình chóp đều
-Hình chóptứ giác đều
Nhận biết: Hình chóp đều
Hiểu : Hình chóp tứ giác đều
2
1
1
1
1
2
PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả rút gọn của phân thức:
là
A.
;
B.
;
C.
;
D.
Câu 2 : Xác suất của biến cố có '' 30 ngày” là
A. 50%
B. 0%
C. 100 %
D. 8,3%
Câu 3: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
A. 5xy
B.5x
C. 5y
D. 5x2y
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A. 2x + y – 1 = 0; B. x – 3 = -x + 2;
C. (3x – 2)2 = 4;
D. x – y2 + 1 = 0
Câu 5: Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là
A.a
B. –a;
C. b;
D. –b
Câu 6: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. y = 2x – 2 B. y = 3x – 3 C. y = x – 1 D. y = x + 1
Câu 7: Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu
nhiên 1 lá thăm từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Lấy được là thăm ghi số 9”.
A. 0
B. 9/10
C. 1/10
D. 1
Câu 8: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp
cạnh tương ứng tỉ lệ
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 10: Cho hình vẽ. Tính x được
A.x = 22cm;
B. x =32 cm;
C. x = 20 cm;
D. x = 24 cm
Câu 11: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9cm, cạnh đáy 5cm là
A. 180cm3 B. 225cm3
C. 75cm3
D. 60cm3
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
b) 5 + 2x = x – 5
Bài 2. (1,0 điểm): Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 4
(1)
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình
60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu
kilômét?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các
điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : DE // BC, từ đó suy ra : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Từ đó suy ra : CEF đồng dạng EAD ?
Bài 5: (1điểm) Giải phương trình:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: ( mối câu đúng ghi 0,25 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
1
B
2
C
3
A
Câu
4
B
5
A
6
B
7
C
8
D
9
B
10
D
Nội dung
11
A
12
C
Điểm
Câu 1
1 điểm
0,25 điểm)
0,25 điểm)
a)
b) 5 + 2x = x – 5
Câu 2
1,0 điểm
(0,25 điểm)
2x-x = -5 -5
x = -10
(0,25 điểm)
: a) Khi m = -1, ta có hàm số y = -2x + 3
- Đồ thị hàm số y = -2x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm
(0;3) và (1,5;0)
- Vẽ đồ thị :
y=
2
y
(d):
3
(0,25 điểm)
+
-2 x
(0,25 điểm)
2
3
O
x
-1
-2
b) Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + m + 4 (1) song song với đồ thị
hàm số y = -x + 2 khi m - 1 = -1 và
hay m = 0 và
(0,25 điểm)
Vậy với m = 0 thì đồ thị hàm số y = (m - 1)x + m +4 song song (0,25 điểm)
với đồ thị hàm số y = -x + 2
Câu 3
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
x
(1,5 điểm )
Thời gian đi từ A -> B là 50 giờ
(0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
x
Thời gian đi từ B -> A là 60 giờ
(0,25 điểm)
x
x
1
Theo bài ta có pt: 50 - 60 = 2 .
Câu 4
(2,5 điểm )
Giải PT ta được: x = 150 (T/m ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 150km.
+ Vẽ hình đến câu a), ghi gt +kl
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
A
D
(0,5 điểm)
E
C
Câu 5
(1điểm )
B
F
a,
C/m được : DE // BC
Theo hq ta suy ra : ADE ABC (c.c.c)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
b, Tứ giác BDEF là Hình Bình Hành
Cm được : CEF EAD (gg)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
ĐK x
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(x-13)(x+27) =0
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 13; x = - 27.
(0,25 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất