Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Mít
Ngày gửi: 10h:54' 27-11-2025
Dung lượng: 506.6 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thu Mít
Ngày gửi: 10h:54' 27-11-2025
Dung lượng: 506.6 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
TT
1
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơ
n vị
kiến
thức
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Chủ đề 1. Vai trò
Máy tính của máy 1 MC
tính
(1)
và cộng
trong
đời
đồng
1 MC
(2)
Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng - Sai
Điền khuyết
Biết
Hiể
u
Vận Biết
dụng
Hiểu Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
ĐK
(1a)
2
1
0
7,5%
0,75đ
1
ĐK
(1b)
2
1
0
7,5%
0,75đ
sống
2
Chủ đề 2.
Tổ chức
dữ liệu,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Thông tin
trong giải
quyết vấn
đề
1
MC
(3)
1 MC
(4)
Đánh giá
chất lượng
thông tin
1
MC(
5)
1
MC(
6)
2
YS(
1a,1
d)
Pháp lí khi
dùng
Internet
1
MC(
7)
1
MC(
8)
2
YS(
1b,
2d)
1
ĐK
(2a
)
1
ES(1)
3
2
1
22,5%
2,25đ
1
ĐK
(2b
)
1
ES(2)
3
4
1
27.5%
2,75đ
Chủ đề 3.
3
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hóa trong
môi
trướng số
2
YS
(1c,
2b)
4
Chủ đề 4:
Ứng dụng
tin học
Phần mềm
mô phỏng
và khám
phá tri thức
1
MC(
9)
Sơ đồ tư duy
đa phương
tiện
1
MC(
11)
Công cụ trực
quan trình
bày thông
tin
1
MC(
12)
1
MC(
10)
1
ĐK
(1c)
7
2
1
1
17,5%
1,75đ
2
0
0
5%
0,5đ
1
ĐK
(2c
)
1
1
0
5%
0,5đ
1
ĐK
(2d
)
1
2
0
7,5%
0,75đ
16
12
3
31
4
điểm
40%
3 điểm
3 điểm
10
điểm
30%
30%
100%
1
ĐK
(1d)
Công cụ xác
thực dữ liệu
Tổng số câu, ý
1
ES(3)
5
0
1
YS(
2a)
1
YS
(2c
)
5
3
0
4
4
0
0
0
Tổng số điểm
3 điểm
2 điểm
2 điểm
3 điểm
Tỉ lệ %
30 %
20 %
20 %
30 %
3
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
T
T
1
Chủ
đề/Chươn
g
Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Nhận biết:
– Nêu được khả năng của 1
máy tính và chỉ ra được MC
một số ứng dụng thực tế (1)
của nó trong khoa học kĩ
thuật và đời sống.
Thông hiểu:
– Nhận biết được sự có
Vai trò mặt của các thiết bị có
của
gắn bộ xử lí thông tin ở
máy
khắp nơi (trong gia đình,
tính
ở trường học, cửa hàng,
trong
bệnh viện, công sở, nhà
đời
máy,...),trong mọi lĩnh
sống
vực (y tế, ngân hàng,
hàng không, toán học,
sinh học,...), nêu được ví
dụ minh hoạ.
– Giải thích được tác
động của công nghệ
thông tin lên giáo dục và
xã hội thông qua các ví
dụ cụ thể.
Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Điền khuyết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
1
ĐK
(1a
)
1
MC
(2)
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Tự luận
Hiểu
Vận dụng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Thông
tin
trong
giải
quyết
vấn đề
Đánh
giá chất
lượng
thông
tin
Một số
vấn đề
pháp lí
về sử
dụng
dịch vụ
Internet
Nhận biết: Biết được sự 1
cần thiết phải quan tâm MC
đến chất lượng thông tin (3)
khi tìm kiếm, tiếp nhận và 1
trao đổi thông tin. Nêu MC
(5)
được ví dụ minh hoạ.
Thông hiểu: Giải thích
được tính mới, tính chính
xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin.
Nêu được ví dụ minh hoạ
Vận dụng:
- Đánh giá thông tin thực
tế dựa trên các tiêu chí
đã học.
- Lựa chọn được nguồn
tin đáng tin cậy trong
một tình huống
1
Nhận biết:
– Nêu được một số nội MC
dung liên quan đến luật (7)
Công nghệ thông tin, nghị
định về sử dụng dịch vụ
Internet, các khía cạnh
pháp lí của việc sở hữu,
sử dụng và trao đổi thông
tin.
Thông hiểu:
– Trình bày được một số
tác động tiêu cực của
công nghệ kĩ thuật số đối
với đời sống con người và
xã hội, nêu được ví dụ
minh hoạ.
– Nêu được một số hành
vi vi phạm pháp luật, trái
2
YS
(1a,
1d)
1
ĐK
(1b
)
1 ĐK
(2a)
1
MC
(4)
1
MC(
6)
1 ES(1)
2
YS
(1b,
2d)
1
MC(
8)
2
YS(1
c,2b)
1 ĐK
(2b)
đạo đức, thiếu văn hoá
khi hoạt động trong môi
trường số thông qua một
vài ví dụ.
Vận dụng:
- Phân tích một tình
huống vi phạm pháp luật
và đề xuất cách xử lí phù
hợp.
- Áp dụng hiểu biết để
thực hành an toàn khi sử
dụng Internet.
1
Nhận biết
MC
– Nêu được những kiến
thức đã thu nhận từ việc (9)
khai thác một vài phần
mềm mô phỏng.
– Nhận biết được sự mô
Phần
phỏng thế giới thực nhờ
mềm
máy tính có thể giúp con
mô
người khám phá tri thức
phỏng
và giải quyết vấn đề.
và
Thông hiểu
Chủ đề 4: khám
Ứng dụng phá tri – Nêu được ví dụ phần
mềm mô phỏng
tin học
thức
Vận dụng
- Khai thác phần mềm
mô phỏng để mô tả một
hiện tượng thực tế.
- Thực hiện các bước mô
phỏng đúng quy trình.
Sơ đồ
Nhận biết
tư duy
- Nhận biết được các
đa
thành phần chính của sơ
phương
1
MC
(11)
1 ES(2)
1
ĐK
(1c
)
1
MC(
10)
1 ES(3)
tiện
đồ tư duy (nhánh, từ
khóa…).
Thông hiểu
- Giải thích được vì sao
sơ đồ tư duy giúp trình
bày thông tin hiệu quả.
Nhận biết
Công
- Nhận biết được các
cụ trực
công cụ trực quan như
quan
biểu đồ, sơ đồ.
trình
Thông hiểu
bày
- Hiểu được ưu điểm của
thông
biểu đồ trong mô tả
tin
thông tin.
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm
xác thực dữ liệu.
- Nhận biết công cụ hỗ
Công
trợ xác thực (VD: Data
cụ xác Validation).
thực dữ Thông hiểu
liệu
- Giải thích vì sao cần
quy tắc nhập liệu.
Giải thích được tác dụng
của xác thực dữ liệu
trong giảm sai sót.
1
ĐK
(1d
)
1
MC
(12)
1 ĐK
(2c)
1
YS
(2a
)
7
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1 ĐK
(2d)
1
YS(2
c)
5
3 điểm
0
5
3
2 điểm
70 %
0
4
4
2 điểm
0
0
0
3 điểm
30 %
3
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Khoanh vào đáp án đúng.(3 điểm)
Câu 1. Thiết bị nào sau đây thuộc thế giới kĩ thuật số?
A. Đèn dầu
B. Bảng phấn
C. Điện thoại thông minh
D. Xe đạp
Câu 2. “Kết nối – lưu trữ – chia sẻ” là đặc điểm của:
A. Thế giới thực
B. Thế giới số
C. TV truyền thống
D. Bảng tin giấy
Câu 3. Thành phần được dùng làm dữ liệu trong giải quyết vấn đề là:
A. Hình ảnh minh họa
B. Thông tin thu thập ban đầu
C. Tập tin âm thanh
D. Đoạn video
Câu 4. Thông tin đầu ra trong giải quyết vấn đề là:
A. Một kho dữ liệu thô
B. Kết luận hoặc câu trả lời thu được
C. Một danh sách dài
D. Một tệp văn bản chưa xử lí
Câu 5. Một tiêu chí quan trọng để đánh giá chất lượng thông tin là:
A. Có hình ảnh minh hoạ
B. Có nhiều người chia sẻ
C. Tính chính xác
D. Ngắn gọn
Câu 6. Cách tốt nhất để phân biệt tin thật – tin giả là:
A. Tin theo số lượt thích
B. Tin theo lời bạn bè
C. Kiểm tra nguồn và đối chiếu nhiều nơi
D. Tin vào ảnh minh họa
Câu 7. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trên Internet?
A. Gửi email cho bạn bè
B. Xem bài giảng trực tuyến
C. Tải phần mềm lậu
D. Tra cứu tài liệu học tập
Câu 8. Việc nào sau đây giúp bảo vệ quyền riêng tư?
A. Công khai mật khẩu
B. Chia sẻ danh bạ cá nhân
C. Không đăng tải thông tin cá nhân lên mạng
D. Đưa ảnh bạn bè lên mạng mà không hỏi
Câu 9. Phần mềm mô phỏng là:
A. Phần mềm trình chiếu
B. Phần mềm vẽ
C. Phần mềm tái hiện hiện tượng/hiện thực
D. Trình duyệt web
Câu 10. Ưu điểm của phần mềm mô phỏng là:
A. Thử nghiệm các tình huống nguy hiểm một cách an toàn
B. Làm tăng dung lượng máy
C. Giảm tốc độ xử lý
D. Sao chép tự động dữ liệu
Câu 11. Trong sơ đồ tư duy, mỗi ý nhỏ được thể hiện bằng:
A. Nhánh sơ đồ
B. Ghi chú dài
C. Đoạn văn bản
D. Công thức
Câu 12. Ví dụ của công cụ trực quan hóa thông tin là:
A. Ảnh nền
B. Bảng biểu
C. Biểu đồ
D. Văn bản dài
II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
Câu 1
a. Internet có thể chứa thông tin sai lệch. ()
b. Sử dụng phần mềm lậu là hợp pháp. ()
c. Bản quyền số giúp bảo vệ người sáng tạo. ()
d. Tin tức có nhiều lượt chia sẻ thì chắc chắn đúng. ()
Câu 2
a. Xác thực dữ liệu giúp giảm sai sót nhập liệu. ()
b. Chỉ cần đặt mật khẩu đơn giản khi dùng Internet. ()
c. Công cụ lọc dữ liệu không liên quan đến xác thực dữ liệu. ()
d. Chia sẻ ảnh của người khác khi chưa xin phép là vi phạm quyền riêng tư. ()
III. Điền khuyết (2 điểm).
Mỗi ý 0,25 điểm.
Câu 1
a. Điện thoại thông minh là một ________.
b. Trong giải quyết vấn đề, thông tin thu thập được gọi là ________.
c. Phần mềm tái hiện hiện tượng được gọi là phần mềm ________.
d. Mỗi ý nhỏ trong sơ đồ tư duy được thể hiện bằng một ________.
Câu 2
a. Một tiêu chí để đánh giá thông tin là ________.
b. ________ giúp khẳng định quyền sở hữu thông tin số.
c. Dùng biểu đồ để ________ dữ liệu.
d. Khi xác thực dữ liệu, người dùng phải tuân theo các ________.
IV. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1. Trình bày hai tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin, đồng thời đánh giá một
thông tin thực tế do em tự chọn.
Câu 2.Nêu một tình huống vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet và đề xuất cách
xử lý đúng trong tình huống đó.
Câu 3. Hãy mô tả cách khai thác một phần mềm mô phỏng (ví dụ: mô phỏng vật lí,
mô phỏng chuyển động...) để giải thích một hiện tượng thực tế.
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ MINH HỌA
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
B
B
C
C
C
C
C
A
11
12
A
C
II. Câu trúc trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
(Mỗi câu 1 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm))
Câu
a)
Câu 21
Đ
Câu 22
Đ
III. Điền khuyết ( 2 điểm)
b)
S
S
c)
Đ
S
d)
S
Đ
(Mỗi câu 1 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm))
Câu 1
a. thiết bị số
b. dữ liệu
c. mô phỏng
d. nhánh sơ đồ
Câu 2
a. tính chính xác
b. bản quyền
c. trực quan hoá
d. quy tắc nhập liệu
IV. Tự luận
Câu
Đáp án
Câu 1
(1,0
điểm)
2 tiêu chí đánh giá thông tin
Ví dụ: tính chính xác, tính cập nhật, độ tin cậy, tính
đầy đủ.
Đánh giá 1 thông tin thực tế bằng 2 tiêu chí đã nêu
Câu 2
(1,0
điểm)
Nêu một tình huống vi phạm pháp luật
Ví dụ: dùng phần mềm lậu, chia sẻ ảnh người khác
khi chưa xin phép, phát tán tin giả…
Điểm
(mỗi tiêu chí
đúng: 0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Câu 3
(1,0
điểm)
Đưa ra cách xử lí đúng
(0,5 đ)
Trình bày phần mềm mô phỏng được chọn
Nêu cách khai thác (các bước thao tác)
Nêu hiện tượng thực tế giải thích bằng mô phỏng
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,25 đ)
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
III. ĐIỀN KHUYẾT (2 điểm)
IV. TỰ LUẬN (3 điểm)
Hết
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
Câu
11
12
Đáp án
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Câu
a)
b)
Câu 1
Câu 2
III. Điền khuyết (2 điểm)
IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
Câu 2 (1 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
6
7
c)
8
9
d)
10
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
TT
1
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơ
n vị
kiến
thức
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Chủ đề 1. Vai trò
Máy tính của máy 1 MC
tính
(1)
và cộng
trong
đời
đồng
1 MC
(2)
Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng - Sai
Điền khuyết
Biết
Hiể
u
Vận Biết
dụng
Hiểu Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
ĐK
(1a)
2
1
0
7,5%
0,75đ
1
ĐK
(1b)
2
1
0
7,5%
0,75đ
sống
2
Chủ đề 2.
Tổ chức
dữ liệu,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Thông tin
trong giải
quyết vấn
đề
1
MC
(3)
1 MC
(4)
Đánh giá
chất lượng
thông tin
1
MC(
5)
1
MC(
6)
2
YS(
1a,1
d)
Pháp lí khi
dùng
Internet
1
MC(
7)
1
MC(
8)
2
YS(
1b,
2d)
1
ĐK
(2a
)
1
ES(1)
3
2
1
22,5%
2,25đ
1
ĐK
(2b
)
1
ES(2)
3
4
1
27.5%
2,75đ
Chủ đề 3.
3
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hóa trong
môi
trướng số
2
YS
(1c,
2b)
4
Chủ đề 4:
Ứng dụng
tin học
Phần mềm
mô phỏng
và khám
phá tri thức
1
MC(
9)
Sơ đồ tư duy
đa phương
tiện
1
MC(
11)
Công cụ trực
quan trình
bày thông
tin
1
MC(
12)
1
MC(
10)
1
ĐK
(1c)
7
2
1
1
17,5%
1,75đ
2
0
0
5%
0,5đ
1
ĐK
(2c
)
1
1
0
5%
0,5đ
1
ĐK
(2d
)
1
2
0
7,5%
0,75đ
16
12
3
31
4
điểm
40%
3 điểm
3 điểm
10
điểm
30%
30%
100%
1
ĐK
(1d)
Công cụ xác
thực dữ liệu
Tổng số câu, ý
1
ES(3)
5
0
1
YS(
2a)
1
YS
(2c
)
5
3
0
4
4
0
0
0
Tổng số điểm
3 điểm
2 điểm
2 điểm
3 điểm
Tỉ lệ %
30 %
20 %
20 %
30 %
3
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
T
T
1
Chủ
đề/Chươn
g
Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức
Chủ đề 1.
Máy tính
và cộng
đồng
Nhận biết:
– Nêu được khả năng của 1
máy tính và chỉ ra được MC
một số ứng dụng thực tế (1)
của nó trong khoa học kĩ
thuật và đời sống.
Thông hiểu:
– Nhận biết được sự có
Vai trò mặt của các thiết bị có
của
gắn bộ xử lí thông tin ở
máy
khắp nơi (trong gia đình,
tính
ở trường học, cửa hàng,
trong
bệnh viện, công sở, nhà
đời
máy,...),trong mọi lĩnh
sống
vực (y tế, ngân hàng,
hàng không, toán học,
sinh học,...), nêu được ví
dụ minh hoạ.
– Giải thích được tác
động của công nghệ
thông tin lên giáo dục và
xã hội thông qua các ví
dụ cụ thể.
Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Điền khuyết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
1
ĐK
(1a
)
1
MC
(2)
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Tự luận
Hiểu
Vận dụng
Chủ đề 2.
Tổ chức
lưu trữ,
tìm kiếm
và trao
đổi thông
tin
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Thông
tin
trong
giải
quyết
vấn đề
Đánh
giá chất
lượng
thông
tin
Một số
vấn đề
pháp lí
về sử
dụng
dịch vụ
Internet
Nhận biết: Biết được sự 1
cần thiết phải quan tâm MC
đến chất lượng thông tin (3)
khi tìm kiếm, tiếp nhận và 1
trao đổi thông tin. Nêu MC
(5)
được ví dụ minh hoạ.
Thông hiểu: Giải thích
được tính mới, tính chính
xác, tính đầy đủ, tính sử
dụng được của thông tin.
Nêu được ví dụ minh hoạ
Vận dụng:
- Đánh giá thông tin thực
tế dựa trên các tiêu chí
đã học.
- Lựa chọn được nguồn
tin đáng tin cậy trong
một tình huống
1
Nhận biết:
– Nêu được một số nội MC
dung liên quan đến luật (7)
Công nghệ thông tin, nghị
định về sử dụng dịch vụ
Internet, các khía cạnh
pháp lí của việc sở hữu,
sử dụng và trao đổi thông
tin.
Thông hiểu:
– Trình bày được một số
tác động tiêu cực của
công nghệ kĩ thuật số đối
với đời sống con người và
xã hội, nêu được ví dụ
minh hoạ.
– Nêu được một số hành
vi vi phạm pháp luật, trái
2
YS
(1a,
1d)
1
ĐK
(1b
)
1 ĐK
(2a)
1
MC
(4)
1
MC(
6)
1 ES(1)
2
YS
(1b,
2d)
1
MC(
8)
2
YS(1
c,2b)
1 ĐK
(2b)
đạo đức, thiếu văn hoá
khi hoạt động trong môi
trường số thông qua một
vài ví dụ.
Vận dụng:
- Phân tích một tình
huống vi phạm pháp luật
và đề xuất cách xử lí phù
hợp.
- Áp dụng hiểu biết để
thực hành an toàn khi sử
dụng Internet.
1
Nhận biết
MC
– Nêu được những kiến
thức đã thu nhận từ việc (9)
khai thác một vài phần
mềm mô phỏng.
– Nhận biết được sự mô
Phần
phỏng thế giới thực nhờ
mềm
máy tính có thể giúp con
mô
người khám phá tri thức
phỏng
và giải quyết vấn đề.
và
Thông hiểu
Chủ đề 4: khám
Ứng dụng phá tri – Nêu được ví dụ phần
mềm mô phỏng
tin học
thức
Vận dụng
- Khai thác phần mềm
mô phỏng để mô tả một
hiện tượng thực tế.
- Thực hiện các bước mô
phỏng đúng quy trình.
Sơ đồ
Nhận biết
tư duy
- Nhận biết được các
đa
thành phần chính của sơ
phương
1
MC
(11)
1 ES(2)
1
ĐK
(1c
)
1
MC(
10)
1 ES(3)
tiện
đồ tư duy (nhánh, từ
khóa…).
Thông hiểu
- Giải thích được vì sao
sơ đồ tư duy giúp trình
bày thông tin hiệu quả.
Nhận biết
Công
- Nhận biết được các
cụ trực
công cụ trực quan như
quan
biểu đồ, sơ đồ.
trình
Thông hiểu
bày
- Hiểu được ưu điểm của
thông
biểu đồ trong mô tả
tin
thông tin.
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm
xác thực dữ liệu.
- Nhận biết công cụ hỗ
Công
trợ xác thực (VD: Data
cụ xác Validation).
thực dữ Thông hiểu
liệu
- Giải thích vì sao cần
quy tắc nhập liệu.
Giải thích được tác dụng
của xác thực dữ liệu
trong giảm sai sót.
1
ĐK
(1d
)
1
MC
(12)
1 ĐK
(2c)
1
YS
(2a
)
7
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1 ĐK
(2d)
1
YS(2
c)
5
3 điểm
0
5
3
2 điểm
70 %
0
4
4
2 điểm
0
0
0
3 điểm
30 %
3
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Khoanh vào đáp án đúng.(3 điểm)
Câu 1. Thiết bị nào sau đây thuộc thế giới kĩ thuật số?
A. Đèn dầu
B. Bảng phấn
C. Điện thoại thông minh
D. Xe đạp
Câu 2. “Kết nối – lưu trữ – chia sẻ” là đặc điểm của:
A. Thế giới thực
B. Thế giới số
C. TV truyền thống
D. Bảng tin giấy
Câu 3. Thành phần được dùng làm dữ liệu trong giải quyết vấn đề là:
A. Hình ảnh minh họa
B. Thông tin thu thập ban đầu
C. Tập tin âm thanh
D. Đoạn video
Câu 4. Thông tin đầu ra trong giải quyết vấn đề là:
A. Một kho dữ liệu thô
B. Kết luận hoặc câu trả lời thu được
C. Một danh sách dài
D. Một tệp văn bản chưa xử lí
Câu 5. Một tiêu chí quan trọng để đánh giá chất lượng thông tin là:
A. Có hình ảnh minh hoạ
B. Có nhiều người chia sẻ
C. Tính chính xác
D. Ngắn gọn
Câu 6. Cách tốt nhất để phân biệt tin thật – tin giả là:
A. Tin theo số lượt thích
B. Tin theo lời bạn bè
C. Kiểm tra nguồn và đối chiếu nhiều nơi
D. Tin vào ảnh minh họa
Câu 7. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trên Internet?
A. Gửi email cho bạn bè
B. Xem bài giảng trực tuyến
C. Tải phần mềm lậu
D. Tra cứu tài liệu học tập
Câu 8. Việc nào sau đây giúp bảo vệ quyền riêng tư?
A. Công khai mật khẩu
B. Chia sẻ danh bạ cá nhân
C. Không đăng tải thông tin cá nhân lên mạng
D. Đưa ảnh bạn bè lên mạng mà không hỏi
Câu 9. Phần mềm mô phỏng là:
A. Phần mềm trình chiếu
B. Phần mềm vẽ
C. Phần mềm tái hiện hiện tượng/hiện thực
D. Trình duyệt web
Câu 10. Ưu điểm của phần mềm mô phỏng là:
A. Thử nghiệm các tình huống nguy hiểm một cách an toàn
B. Làm tăng dung lượng máy
C. Giảm tốc độ xử lý
D. Sao chép tự động dữ liệu
Câu 11. Trong sơ đồ tư duy, mỗi ý nhỏ được thể hiện bằng:
A. Nhánh sơ đồ
B. Ghi chú dài
C. Đoạn văn bản
D. Công thức
Câu 12. Ví dụ của công cụ trực quan hóa thông tin là:
A. Ảnh nền
B. Bảng biểu
C. Biểu đồ
D. Văn bản dài
II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
Câu 1
a. Internet có thể chứa thông tin sai lệch. ()
b. Sử dụng phần mềm lậu là hợp pháp. ()
c. Bản quyền số giúp bảo vệ người sáng tạo. ()
d. Tin tức có nhiều lượt chia sẻ thì chắc chắn đúng. ()
Câu 2
a. Xác thực dữ liệu giúp giảm sai sót nhập liệu. ()
b. Chỉ cần đặt mật khẩu đơn giản khi dùng Internet. ()
c. Công cụ lọc dữ liệu không liên quan đến xác thực dữ liệu. ()
d. Chia sẻ ảnh của người khác khi chưa xin phép là vi phạm quyền riêng tư. ()
III. Điền khuyết (2 điểm).
Mỗi ý 0,25 điểm.
Câu 1
a. Điện thoại thông minh là một ________.
b. Trong giải quyết vấn đề, thông tin thu thập được gọi là ________.
c. Phần mềm tái hiện hiện tượng được gọi là phần mềm ________.
d. Mỗi ý nhỏ trong sơ đồ tư duy được thể hiện bằng một ________.
Câu 2
a. Một tiêu chí để đánh giá thông tin là ________.
b. ________ giúp khẳng định quyền sở hữu thông tin số.
c. Dùng biểu đồ để ________ dữ liệu.
d. Khi xác thực dữ liệu, người dùng phải tuân theo các ________.
IV. TỰ LUẬN (3 điểm).
Câu 1. Trình bày hai tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin, đồng thời đánh giá một
thông tin thực tế do em tự chọn.
Câu 2.Nêu một tình huống vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet và đề xuất cách
xử lý đúng trong tình huống đó.
Câu 3. Hãy mô tả cách khai thác một phần mềm mô phỏng (ví dụ: mô phỏng vật lí,
mô phỏng chuyển động...) để giải thích một hiện tượng thực tế.
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ MINH HỌA
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm)
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
B
B
C
C
C
C
C
A
11
12
A
C
II. Câu trúc trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).
(Mỗi câu 1 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm))
Câu
a)
Câu 21
Đ
Câu 22
Đ
III. Điền khuyết ( 2 điểm)
b)
S
S
c)
Đ
S
d)
S
Đ
(Mỗi câu 1 điểm, mỗi ý đúng được 0.25 điểm))
Câu 1
a. thiết bị số
b. dữ liệu
c. mô phỏng
d. nhánh sơ đồ
Câu 2
a. tính chính xác
b. bản quyền
c. trực quan hoá
d. quy tắc nhập liệu
IV. Tự luận
Câu
Đáp án
Câu 1
(1,0
điểm)
2 tiêu chí đánh giá thông tin
Ví dụ: tính chính xác, tính cập nhật, độ tin cậy, tính
đầy đủ.
Đánh giá 1 thông tin thực tế bằng 2 tiêu chí đã nêu
Câu 2
(1,0
điểm)
Nêu một tình huống vi phạm pháp luật
Ví dụ: dùng phần mềm lậu, chia sẻ ảnh người khác
khi chưa xin phép, phát tán tin giả…
Điểm
(mỗi tiêu chí
đúng: 0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
Câu 3
(1,0
điểm)
Đưa ra cách xử lí đúng
(0,5 đ)
Trình bày phần mềm mô phỏng được chọn
Nêu cách khai thác (các bước thao tác)
Nêu hiện tượng thực tế giải thích bằng mô phỏng
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,25 đ)
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
III. ĐIỀN KHUYẾT (2 điểm)
IV. TỰ LUẬN (3 điểm)
Hết
UBND XÃ ..............
TRƯỜNG THCS ..............
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC 9
NĂM HỌC 2025-2026
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
Câu
11
12
Đáp án
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Câu
a)
b)
Câu 1
Câu 2
III. Điền khuyết (2 điểm)
IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
Câu 2 (1 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
6
7
c)
8
9
d)
10
 









Các ý kiến mới nhất