Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 08h:13' 27-11-2025
Dung lượng: 260.9 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 08h:13' 27-11-2025
Dung lượng: 260.9 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 30 phút)
---------------------
(Đề chính thức )
Ma trận đề thi cuối năm môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27
Mạch kiến
Câu số
thức, kĩ năng
và số
TN
TL
Số câu
3
1
Câu số
1,2,
điểm
Số và phép
Mức 1
tính (70%)
3
Số điểm
1,5
Hình học và
Số câu
3
đo lường
Câu số
4,5,
(20%)
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
3
3
9
10
11
2
1,5
2
1,5
5,5
3
1
1
8
7
Số điểm
Mức 2
1,5
0.5
2
Hoạt động
Số câu
1
1
thực hành và
Câu số
6
12
trải nghiệm
Số điểm
0,5
0,5
(10%)
1
0,5
0.5
Tổng số câu
6
1
2
2
1
8
4
Số điểm
3
2
1
2
2
4
6
Tỷ lệ
50%
30%
20%
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
(Đề chính thức )
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 30 phút)
---------------------
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 75 đọc là:
A. Năm mươi bảy
B. Bảy năm
C. Bảy mươi lăm
Câu 2: Số bé nhất trong các số sau là:
A.11
B.10
C.99
Câu 3: Các số 65; 18; 72; 35 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A.18, 35, 65, 72
B. 72, 65,18, 35
C. 72, 65, 35,18
Câu 4: Ba bạn Ốc Sên, Cánh Cam và Bọ Hung cùng tham gia chạy đua. Ốc Sên còn
cách vạch đích 44 cm. Cánh Cam cách vạch đích 52 cm và Bọ Hung cách vạch đích 53
cm. Bạn có thể về đích trước là:
A.Cánh Cam
B.Ốc Sên
C.Bọ Hung
Câu 5: : Đây là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối lập phương
Câu 6: Em đi học mấy ngày trong tuần?
A.2 ngày
B. 3 ngày
Câu 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C.
5 ngày
A. 3 giờ
B. 6 giờ
Câu 8: Hình cần điền vào dấu hỏi chấm là:
C. 12 giờ
?
A.
B. C
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a, 22 + 52
b, 98 – 45
C.
c, 27 – 5
d, 21 + 8
Câu 10 : Lớp 1A có 3 chục học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có
bao nhiêu học sinh?
Đổi: …………………………………………
Phép tính:
Trả lời: ……………………………………………………
Câu 11 :Cho các tấm thẻ:
7
0
3
a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là:
…………………….
b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: …………..
- Số bé nhất vừa viết ở phần a là; …………..
Câu12 : Gang tay của e dài khoảng:…………… cm
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
HD CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025- 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
C
B
B
C
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 7
C
0,5 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9 : (2 điểm)
74, 53, 22, 29 (Mỗi phép tính đúng 0,5đ)
Câu 10 : (1,5đ)
Đổi: 3 chục = 30
Phép tính:
(0,25 điểm)
30
+
35
Trả lời: Cả hai lớp có 65 học sinh
=
65
( 0,5 điểm)
(1 điểm)
Câu 11 : (2đ)
a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là :
70,30,73,37( 1đ)
b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: 73
( 0,5 điểm)
- Số bé nhất vừa viết ở phần a là: 30
Câu 12: ( 0,5 đ)
-Hs trả lời đúng được 0,5đ
( 0,5 điểm)
Câu 8
0,5 điểm
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 30 phút)
---------------------
(Đề chính thức )
Ma trận đề thi cuối năm môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27
Mạch kiến
Câu số
thức, kĩ năng
và số
TN
TL
Số câu
3
1
Câu số
1,2,
điểm
Số và phép
Mức 1
tính (70%)
3
Số điểm
1,5
Hình học và
Số câu
3
đo lường
Câu số
4,5,
(20%)
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
3
3
9
10
11
2
1,5
2
1,5
5,5
3
1
1
8
7
Số điểm
Mức 2
1,5
0.5
2
Hoạt động
Số câu
1
1
thực hành và
Câu số
6
12
trải nghiệm
Số điểm
0,5
0,5
(10%)
1
0,5
0.5
Tổng số câu
6
1
2
2
1
8
4
Số điểm
3
2
1
2
2
4
6
Tỷ lệ
50%
30%
20%
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
(Đề chính thức )
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 30 phút)
---------------------
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 75 đọc là:
A. Năm mươi bảy
B. Bảy năm
C. Bảy mươi lăm
Câu 2: Số bé nhất trong các số sau là:
A.11
B.10
C.99
Câu 3: Các số 65; 18; 72; 35 sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A.18, 35, 65, 72
B. 72, 65,18, 35
C. 72, 65, 35,18
Câu 4: Ba bạn Ốc Sên, Cánh Cam và Bọ Hung cùng tham gia chạy đua. Ốc Sên còn
cách vạch đích 44 cm. Cánh Cam cách vạch đích 52 cm và Bọ Hung cách vạch đích 53
cm. Bạn có thể về đích trước là:
A.Cánh Cam
B.Ốc Sên
C.Bọ Hung
Câu 5: : Đây là hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối lập phương
Câu 6: Em đi học mấy ngày trong tuần?
A.2 ngày
B. 3 ngày
Câu 7: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C.
5 ngày
A. 3 giờ
B. 6 giờ
Câu 8: Hình cần điền vào dấu hỏi chấm là:
C. 12 giờ
?
A.
B. C
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a, 22 + 52
b, 98 – 45
C.
c, 27 – 5
d, 21 + 8
Câu 10 : Lớp 1A có 3 chục học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Hỏi cả hai lớp có
bao nhiêu học sinh?
Đổi: …………………………………………
Phép tính:
Trả lời: ……………………………………………………
Câu 11 :Cho các tấm thẻ:
7
0
3
a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là:
…………………….
b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: …………..
- Số bé nhất vừa viết ở phần a là; …………..
Câu12 : Gang tay của e dài khoảng:…………… cm
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
HD CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025- 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
C
B
C
B
B
C
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 7
C
0,5 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9 : (2 điểm)
74, 53, 22, 29 (Mỗi phép tính đúng 0,5đ)
Câu 10 : (1,5đ)
Đổi: 3 chục = 30
Phép tính:
(0,25 điểm)
30
+
35
Trả lời: Cả hai lớp có 65 học sinh
=
65
( 0,5 điểm)
(1 điểm)
Câu 11 : (2đ)
a, Các số có 2 chữ số khác nhau được ghép từ các tấm thẻ trên là :
70,30,73,37( 1đ)
b, - Số lớn nhất vừa viết ở phần a là: 73
( 0,5 điểm)
- Số bé nhất vừa viết ở phần a là: 30
Câu 12: ( 0,5 đ)
-Hs trả lời đúng được 0,5đ
( 0,5 điểm)
Câu 8
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất