ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2_TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 11-03-2026
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 524
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tuấn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:28' 11-03-2026
Dung lượng: 150.1 KB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2_TOÁN 6
I. Trắc nghiệm
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số
được đọc là
A. Chín phần bảy.
C. Bảy phần chín.
Câu 2. Phân số
B. Âm bảy phần chín.
D. Âm chín phần bảy.
viết dưới dạng hỗn số có dạng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Phân số có mẫu dương nhỏ nhất để biểu thị 15 phút chiếm bao nhiêu phần một
giờ là
A.
.
B.
Câu 4. So sánh
A.
và
.
C.
.
C.
.
B.
Câu 6.
.
của
A. .
Câu 7. Biết
.
là
.
B.
mét là
.
D.
.
là
B.
của
D.
.
Câu 5. Kết quả của phép cộng
A.
.
.
C.
.
C.
.
D.
D.
.
.
mét, tìm .
A. 24 .
B. .
C.
.
Câu 8. Phép nhân
có kết quả là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9. Trên đường thẳng a lấy ba điểm. Trong ba điểm đó:
A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
B. Cả ba điểm mà mỗi điểm đều nằm giữa hai điểm còn lại.
C. Có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
D.
D.
.
.
Câu 10. Xét các câu sau:
(I) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung
(II) Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng chỉ có một điểm chung
(III) Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng có không quá một điểm chung
Câu đúng là:
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
C. Chỉ (III)
Câu 11. Hình nào sau đây biểu diễn
D. Không có câu nào đúng
là trung điểm của
?
M
A
M
B
A
M
H1
A.
thẳng
A
B.
M
B
B
A
H3
H2
.
Câu 12. Cho
B
.
H4
C.
là trung điểm của đoạn thẳng
. Biết
.
D.
.
, độ dài của đoạn
là:
A.
.
B.
C.
.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Lớp 6C có 44 học sinh, trong đó có
số học sinh thích bóng đá,
sinh thích đá cầu.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Số học sinh thích bóng đá là 18 bạn.
b) Số học sinh thích đá cầu là 21 bạn.
c) Lớp 6C nhiều học sinh thích đá cầu hơn thích bóng đá.
số học
d) Trong số những bạn thích bóng đá có là nữ. Số bạn nữ thích bóng đá trong lớp 6C
là 3 bạn.
Câu 14. Trên đường thẳng xy lấy điểm A và B
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Có 2 tia chung gốc A đối nhau
b) Có 2 tia chung gốc B trùng nhau
c) Tia AB và tia BA là cùng một tia
d) Có hai cặp tia đối nhau
Phần 3. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
Trả lời:
Đáp án:
. Tìm giá trị của biểu thức
Câu 16. Tính một cách hợp lí:
nhiêu
Trả lời:
Đáp án:
Câu 17. Kết quả phép tính
.
ta được kết quả bằng bao
là:
Trả lời:
Đáp án:
Câu 18. Cho hai điểm và
đoạn thẳng
thuộc tia
sao cho
thì độ dài của đoạn thẳng
và
là trung điểm của
là bao nhiêu cm?
Trả lời:
Đáp án:
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19.
a) Thực hiện phép tính:
b) Một người đi bán một rổ trứng. Sau khi bán
số trứng thì còn lại 20 quả. Tính số trứng
người đó mang đi bán.
Câu 20. Trên tia
tia
lấy hai điểm
sao cho
. Gọi B là điểm trên tia đối của
và cách O một khoảng bằng
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn
.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn AB. Tính độ dài các đoạn thẳng OM và AM
c) Điểm M thuộc tia nào trong hai tia OA và OB?
Câu 21. Thực hiện phép tính sau
===== HẾT =====
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 19.
a) Thực hiện phép tính: (tính đúng cho 0,5 điểm)
b) Một người đi bán một rổ trứng. Sau khi bán
số trứng thì còn lại 20 quả. Tính số trứng
người đó mang đi bán.
Phân số chỉ số trứng còn lại là:
(tính đúng cho 0,25 điểm)
Số trứng mang đi bán là:
(quả) (tính đúng cho 0,25 điểm)
Câu 20.
a) (Vẽ hình đúng cho 0,25 điểm)
B
M O
A
Tính được AB = 12cm (tính đúng cho 0,5 điểm)
b) Tính được OM = 1cm (tính đúng cho 0,25 điểm)
Tính được AM = 6cm (tính đúng cho 0,25 điểm)
c) Chỉ ra được M thuộc tia OB (cho 0,25 điểm)
Câu 21. Thực hiện phép tính sau
(tính đúng cho 0,5 điểm)
x
I. Trắc nghiệm
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số
được đọc là
A. Chín phần bảy.
C. Bảy phần chín.
Câu 2. Phân số
B. Âm bảy phần chín.
D. Âm chín phần bảy.
viết dưới dạng hỗn số có dạng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Phân số có mẫu dương nhỏ nhất để biểu thị 15 phút chiếm bao nhiêu phần một
giờ là
A.
.
B.
Câu 4. So sánh
A.
và
.
C.
.
C.
.
B.
Câu 6.
.
của
A. .
Câu 7. Biết
.
là
.
B.
mét là
.
D.
.
là
B.
của
D.
.
Câu 5. Kết quả của phép cộng
A.
.
.
C.
.
C.
.
D.
D.
.
.
mét, tìm .
A. 24 .
B. .
C.
.
Câu 8. Phép nhân
có kết quả là:
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9. Trên đường thẳng a lấy ba điểm. Trong ba điểm đó:
A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
B. Cả ba điểm mà mỗi điểm đều nằm giữa hai điểm còn lại.
C. Có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
D.
D.
.
.
Câu 10. Xét các câu sau:
(I) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung
(II) Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng chỉ có một điểm chung
(III) Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng có không quá một điểm chung
Câu đúng là:
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
C. Chỉ (III)
Câu 11. Hình nào sau đây biểu diễn
D. Không có câu nào đúng
là trung điểm của
?
M
A
M
B
A
M
H1
A.
thẳng
A
B.
M
B
B
A
H3
H2
.
Câu 12. Cho
B
.
H4
C.
là trung điểm của đoạn thẳng
. Biết
.
D.
.
, độ dài của đoạn
là:
A.
.
B.
C.
.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Lớp 6C có 44 học sinh, trong đó có
số học sinh thích bóng đá,
sinh thích đá cầu.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Số học sinh thích bóng đá là 18 bạn.
b) Số học sinh thích đá cầu là 21 bạn.
c) Lớp 6C nhiều học sinh thích đá cầu hơn thích bóng đá.
số học
d) Trong số những bạn thích bóng đá có là nữ. Số bạn nữ thích bóng đá trong lớp 6C
là 3 bạn.
Câu 14. Trên đường thẳng xy lấy điểm A và B
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Có 2 tia chung gốc A đối nhau
b) Có 2 tia chung gốc B trùng nhau
c) Tia AB và tia BA là cùng một tia
d) Có hai cặp tia đối nhau
Phần 3. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
Trả lời:
Đáp án:
. Tìm giá trị của biểu thức
Câu 16. Tính một cách hợp lí:
nhiêu
Trả lời:
Đáp án:
Câu 17. Kết quả phép tính
.
ta được kết quả bằng bao
là:
Trả lời:
Đáp án:
Câu 18. Cho hai điểm và
đoạn thẳng
thuộc tia
sao cho
thì độ dài của đoạn thẳng
và
là trung điểm của
là bao nhiêu cm?
Trả lời:
Đáp án:
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19.
a) Thực hiện phép tính:
b) Một người đi bán một rổ trứng. Sau khi bán
số trứng thì còn lại 20 quả. Tính số trứng
người đó mang đi bán.
Câu 20. Trên tia
tia
lấy hai điểm
sao cho
. Gọi B là điểm trên tia đối của
và cách O một khoảng bằng
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn
.
b) Gọi M là trung điểm của đoạn AB. Tính độ dài các đoạn thẳng OM và AM
c) Điểm M thuộc tia nào trong hai tia OA và OB?
Câu 21. Thực hiện phép tính sau
===== HẾT =====
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 19.
a) Thực hiện phép tính: (tính đúng cho 0,5 điểm)
b) Một người đi bán một rổ trứng. Sau khi bán
số trứng thì còn lại 20 quả. Tính số trứng
người đó mang đi bán.
Phân số chỉ số trứng còn lại là:
(tính đúng cho 0,25 điểm)
Số trứng mang đi bán là:
(quả) (tính đúng cho 0,25 điểm)
Câu 20.
a) (Vẽ hình đúng cho 0,25 điểm)
B
M O
A
Tính được AB = 12cm (tính đúng cho 0,5 điểm)
b) Tính được OM = 1cm (tính đúng cho 0,25 điểm)
Tính được AM = 6cm (tính đúng cho 0,25 điểm)
c) Chỉ ra được M thuộc tia OB (cho 0,25 điểm)
Câu 21. Thực hiện phép tính sau
(tính đúng cho 0,5 điểm)
x
 









Các ý kiến mới nhất