Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 4 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lâm
Ngày gửi: 16h:15' 21-03-2024
Dung lượng: 51.4 KB
Số lượt tải: 1473
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lâm
Ngày gửi: 16h:15' 21-03-2024
Dung lượng: 51.4 KB
Số lượt tải: 1473
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 4
Giữa học kì II – Năm học: 2023-2024
TT
1
2
3
Chủ đề
Số và phép
tính
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
2
2
1
1
Câu số
1,3
8,9
7
10
Số điểm
2
2
1
1
Số câu
2
1
Câu số
2,4
6
Số điểm
2
1
Hình học
và Đo
lường
Một số yếu
tố
Thống kê
và Xác suất
Tổng
TN
TL
3
3
3
3
3
3
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1
1
1
Tổng số câu
4
1
3
1
1
7
3
Tổng số điểm
4
1
3
1
1
7
3
TRƯỜNG TH HÀM KIỆM 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Tên: ......................................
Lớp: .....................................
Điểm
Môn: TOÁN 4
Năm học: 2023 – 2024
Ngày kiểm tra… /… / 2024. Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
Giám khảo
Giám thị
…………………………………………
(Họ tên, chữ kí) (Họ tên, chữ kí)
…………………………………………
…………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm)
1. (1 điểm) (M1)
a. Số gồm 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị viết là:
A. 570 035
B. 500 735
C. 700 535
D. 507 305
b.Kết quả của phép tính 34 x 11 là:
A. 34
B. 68
C. 374
D. 1341
2. (1 điểm) (M1)
a. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 5 cm 2 15 mm2 =…….mm2 là: (0,5đ)
A. 515mm2
B. 50 015mm2 C. 5 150mm2
D. 5 015mm2
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 1 ngày =……phút là: (0,5đ)
A. 24
B. 1440
C. 3600
D. 60
3. Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau: (1điểm) (M1)
900 : 100
5 x 10
100 : 2
9x1
9 x 100
4. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: (1 điểm) (M1)
a. Hình thoi có bốn góc vuông.
b. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
5. Cho dãy số liệu về thời gian tập thể dục của các thành viên trong gia đình Lan như
sau: (1 điểm) (M2)
30 phút; 10 phút; 35 phút; 20 phút; 45 phút. Vậy:
a. Gia đình Lan có
thành viên
b. Trung bình mỗi thành viên trong gia đình Lan dành
dục.
phút mỗi ngày để tập thể
6. Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 86m. Chiều dài hơn chiều rộng 22m.
Chiều dài của khu vườn là: (1 điểm) (M2)
A. 32m
B. 172m
C. 64m
D. 54m
7. Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Số lớn là:
(1 điểm) (M3)
A. 222
B. 246
C. 147
D. 48
Phần 2: Tự luận (3 điểm)
8. Đặt tính rồi tính (1 điểm) (M2)
a) 2 405 x 35
b) 18 045 : 45
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9. Người ta chia đều 54kg muối vào các túi, mỗi túi chứa 75g muối. Sau đó, họ xếp
các túi muối vào hộp, mỗi hộp 12 túi. Hỏi họ cần có bao nhiêu cái hộp để đựng hết số
túi muối đó? (1 điểm) (M2)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
10. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm) (M3)
5 450 x 29 – 4 400 x 29 – 50 x 29
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm
a. B (0.5 điểm)
2.
a. D (0.5 điểm)
3.
Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
5 x 10
9x1
ĐÁP ÁN
b. C (0.5 điểm)
b. B (0.5 điểm)
900 : 100
100 : 2
9 x 100
4.
a. S (0.5 điểm)
b. Đ (0.5 điểm)
5.
a. 5 (0.5 điểm)
b. 28 (0.5 điểm)
6. D (1 điểm)
7. A (1 điểm)
Phần 2: Tự luận
8. Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
a. 2 405
b.18 045 45
x
04
401
35
45
12025
0
7215
84175
9.
Bài giải
Đổi 54kg = 54 000g
Số túi cần để đựng 54kg muối là: 0.25 điểm
54 000 : 75 =720 (túi)
0.25 điểm
Số hộp cần để đựng hết số muối trên là:
720 : 12 = 60 (hộp)
0.25 điểm
Đáp số: 60 hộp muối
0.25 điểm
10.
5 450 x 29 – 4 400 x 29 – 50 x 29
= 29 x (5 450 – 4 400 – 50)
0.5 điểm
= 29 x 1000
0.25 điểm
= 29 000
0.25 điểm
Giữa học kì II – Năm học: 2023-2024
TT
1
2
3
Chủ đề
Số và phép
tính
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số câu
2
2
1
1
Câu số
1,3
8,9
7
10
Số điểm
2
2
1
1
Số câu
2
1
Câu số
2,4
6
Số điểm
2
1
Hình học
và Đo
lường
Một số yếu
tố
Thống kê
và Xác suất
Tổng
TN
TL
3
3
3
3
3
3
Số câu
1
Câu số
5
Số điểm
1
1
1
Tổng số câu
4
1
3
1
1
7
3
Tổng số điểm
4
1
3
1
1
7
3
TRƯỜNG TH HÀM KIỆM 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Tên: ......................................
Lớp: .....................................
Điểm
Môn: TOÁN 4
Năm học: 2023 – 2024
Ngày kiểm tra… /… / 2024. Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
Giám khảo
Giám thị
…………………………………………
(Họ tên, chữ kí) (Họ tên, chữ kí)
…………………………………………
…………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm)
1. (1 điểm) (M1)
a. Số gồm 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị viết là:
A. 570 035
B. 500 735
C. 700 535
D. 507 305
b.Kết quả của phép tính 34 x 11 là:
A. 34
B. 68
C. 374
D. 1341
2. (1 điểm) (M1)
a. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 5 cm 2 15 mm2 =…….mm2 là: (0,5đ)
A. 515mm2
B. 50 015mm2 C. 5 150mm2
D. 5 015mm2
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 1 ngày =……phút là: (0,5đ)
A. 24
B. 1440
C. 3600
D. 60
3. Nối các biểu thức có giá trị bằng nhau: (1điểm) (M1)
900 : 100
5 x 10
100 : 2
9x1
9 x 100
4. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: (1 điểm) (M1)
a. Hình thoi có bốn góc vuông.
b. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
5. Cho dãy số liệu về thời gian tập thể dục của các thành viên trong gia đình Lan như
sau: (1 điểm) (M2)
30 phút; 10 phút; 35 phút; 20 phút; 45 phút. Vậy:
a. Gia đình Lan có
thành viên
b. Trung bình mỗi thành viên trong gia đình Lan dành
dục.
phút mỗi ngày để tập thể
6. Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 86m. Chiều dài hơn chiều rộng 22m.
Chiều dài của khu vườn là: (1 điểm) (M2)
A. 32m
B. 172m
C. 64m
D. 54m
7. Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Số lớn là:
(1 điểm) (M3)
A. 222
B. 246
C. 147
D. 48
Phần 2: Tự luận (3 điểm)
8. Đặt tính rồi tính (1 điểm) (M2)
a) 2 405 x 35
b) 18 045 : 45
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9. Người ta chia đều 54kg muối vào các túi, mỗi túi chứa 75g muối. Sau đó, họ xếp
các túi muối vào hộp, mỗi hộp 12 túi. Hỏi họ cần có bao nhiêu cái hộp để đựng hết số
túi muối đó? (1 điểm) (M2)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
10. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm) (M3)
5 450 x 29 – 4 400 x 29 – 50 x 29
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Phần 1: Trắc nghiệm
a. B (0.5 điểm)
2.
a. D (0.5 điểm)
3.
Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
5 x 10
9x1
ĐÁP ÁN
b. C (0.5 điểm)
b. B (0.5 điểm)
900 : 100
100 : 2
9 x 100
4.
a. S (0.5 điểm)
b. Đ (0.5 điểm)
5.
a. 5 (0.5 điểm)
b. 28 (0.5 điểm)
6. D (1 điểm)
7. A (1 điểm)
Phần 2: Tự luận
8. Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
a. 2 405
b.18 045 45
x
04
401
35
45
12025
0
7215
84175
9.
Bài giải
Đổi 54kg = 54 000g
Số túi cần để đựng 54kg muối là: 0.25 điểm
54 000 : 75 =720 (túi)
0.25 điểm
Số hộp cần để đựng hết số muối trên là:
720 : 12 = 60 (hộp)
0.25 điểm
Đáp số: 60 hộp muối
0.25 điểm
10.
5 450 x 29 – 4 400 x 29 – 50 x 29
= 29 x (5 450 – 4 400 – 50)
0.5 điểm
= 29 x 1000
0.25 điểm
= 29 000
0.25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất