Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 KHTN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:45' 26-12-2025
Dung lượng: 37.8 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:45' 26-12-2025
Dung lượng: 37.8 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 9
T
T
1
Chủ
đề/Chươ
ng
Nhận
biết dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Năng
lượng cơ
học
Ánh
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Nhận
biết
dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biết Hiểu dụn
dụn
dụn
dụn
dụn
t
u
t
u
t
u
t
u
g
g
g
g
g
Nhận
biết
Nhậ dụng
n
cụ,
biết hóa
dụn chất
Biết
g cụ, trong
hóa phòng
chất thí
nghiệ
m
Năn
Động
g
năng
Động Hiể
lượn
năng u
g cơ
học
Thế
Thế
Biết
năng
năng
Cơ
Cơ
Hiể
năng u
năng
Công
Công
Vận
và
và công
dụn
công
suất
g
suất
Khúc xạ Ánh Khúc Hiể
1
5%
1
5%
1
5%
1
5%
1
1
Tỉ lệ
% điểm
1
10%
5%
sáng
ánh
sáng
Phản xạ
toàn
phần
Lăng
kính
Điện
sáng
xạ
ánh
sáng
Phản
xạ
toàn
phần
u
Biết
Lăng
kính
Hiể
u
Thấu
kính
Thấu
kính
Kính
lúp
Vận
dụn
g
Kính
lúp
Hiể
u
Điện
trở.
Định
luật
ohm
Đoạn
mạch
nối tiếp
, song
song
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
Điện
trở –
Điện Định
luật
Ôm
Đoạn
mạch
nối
tiếp,
song
song
Năng
lượng
&
công
suất
dòng
điện
Hiể
u
1
1
5%
1
5%
1
5%
1
Vận
dụn
g
Hiể
u
5%
5%
1
1
1
10%
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
3,0
30
0,5
1
2,0
20
0,5
2
2,0
20
2
0,5
1,5
3,0
30
1
12
4,0
40
6
3,0
30
3
3,0
30
21
10
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN9
TT
Chủ
đề/Chương
Nhận biết
dụng cụ,
hóa chất
trong
phòng thí
nghiệm
Năng lượng
cơ học
Năng lượng
cơ học
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Động
năng
Thế năng
Yêu cầu
cần đạt
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Nhận biết
và gọi
đúng tên
1
dụng cụ,
hóa chất
Hiểu được
khái niệm
và cách
1
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
tính
Hiểu được
khái niệm
và vận
1
dụng cơ
bản
Biết được
Công và
công suất tổng cơ
năng =
động năng
+ thế năng
Vận dụng
Khúc xạ
công thức
ánh sáng
tính công,
công suất
Hiểu hiện
Phản xạ
toàn phần tượng,
1
vận dụng
giải thích
Lăng kính Biết điều
kiện xảy
ra hiện
tượng
Thấu kính Vận dụng
mô tả hiện
tượng tán
sắc ánh
sáng
Điện trở. Biết và
Định luật vận dụng
để giải
ohm
1
thích hội
tụ/ phân
kỳ
Hiểu và
Đoạn
Cơ năng
2
3
Ánh sáng
Điện
1
1
1
1
1
1
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
mạch nối
tiếp ,
song song
Năng
lượng của
dòng điện
và công
suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
áp dụng
định luật
Ôm
Vận dụng
tính điện
trở, cường
độ dòng
điện
Hiểu và
vận dụng
tính công,
công suất
1
1
1
10
2
3,0
30
0,2
0,8
2,0
20
1
1
2,0
20
1
1
1
3,0
30
1
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1 .Dụng cụ nào sau đây thường dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác trong phòng thí nghiệm?
A. Cốc thủy tinh
B. Bình định mức
C. Ống đong
D. Pipet
9
10
11
12
Câu 2 .Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên cao 5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J
B. 50 J
C. 100 J
D. 200 J
Câu 3. Cơ năng của một vật bằng tổng:
A. Động năng + thế năng
B. Thế năng – động năng
C. Động năng × thế năng D. Động năng / thế năng
Câu 4 .Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
A. Góc tới lớn hơn góc tới hạn
B. Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
C. Góc tới bằng 0°
D. Góc tới bằng 90°
Câu 5.Điều kiện để ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính là:
A. Lăng kính trong suốt và ánh sáng trắng
B. Góc tới bằng 0° C. Lăng kính không trong suốt D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 6.Khi ánh sáng trắng chiếu vào thấu kính phân kỳ, hiện tượng xảy ra là:
A. Hội tụ ánh sáng B. Phân kỳ ánh sáng C. Phản xạ ánh sáng D. Tán sắc ánh sáng
Câu 7. Đơn vị của điện trở là:
A. Ampe (A)
B. Vôn (V)
C. Ohm (Ω)
D. Watt (W)
Câu 8.Điều gì đúng khi mắc hai điện trở R1R_1R1 và R2R_2R2 nối tiếp?
A. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở khác nhau
B. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở bằng nhau
C. Hiệu điện thế trên mỗi điện trở bằng nhau
D. Tổng điện trở nhỏ hơn từng điện trở
Câu 9 .Một bóng đèn có điện trở 10 Ω, được mắc vào hiệu điện thế 12 V. Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
A. 12 W
B. 14,4 W
C. 10 W
D. 1,2 W
Câu 10 .Một vật nhận công 100 J trong 10 giây. Công suất trung bình là:
A. 10 W
B. 100 W
C. 1 W
D. 1000 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm)
Câu 11 ( 1 điểm) Thế năng của vật phụ thuộc vào khối lượng vật, gia tốc trọng trường và độ cao so với mốc chọn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 12 ( 1 điểm) Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn.
A. Đúng
B. Sai
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 13 ( 1 điểm)
Một vật có cơ năng 50 J, trong đó động năng là 20 J. Tính thế năng của vật.
Câu 14 (1 điểm)
Mô tả hiện tượng tán sắc ánh sáng khi ánh sáng trắng đi qua thấu kính lăng kính.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 ( 1 điểm)
Một vật có khối lượng 3 kg rơi tự do từ độ cao 10 m.
a) Tính động năng khi vật chạm đất (bỏ qua ma sát).
b) Tính cơ năng của vật.
Câu 16 (1 điểm)
Hai điện trở R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện 12 V.
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch.
b) Tính hiệu điện thế rơi trên mỗi điện trở.
Câu 17 (1 điểm)
Một tia sáng trắng chiếu vào thấu kính lăng kính, xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Giải thích hiện tượng này và nêu ứng dụng thực tế.
…Hết…
THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Tổng điểm: 10 điểm
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm, 0,3 điểm/câu)
Câu Đáp án Điểm
Hướng dẫn chấm
1 B
0,3 Chọn đúng “Bình định mức”
2 C
0,3 Tính Wt=mgh=2×10×5=100JW_t = m g h = 2 × 10 × 5 = 100 JWt=mgh=2×10×5=100J
3 A
0,3 Cơ năng = Động năng + Thế năng
4 A
0,3 Phản xạ toàn phần khi góc tới > góc tới hạn
5 A
0,3 Ánh sáng trắng + lăng kính → tán sắc ánh sáng
6 B
0,3 Thấu kính phân kỳ → phân kỳ ánh sáng
7 C
0,3 Đơn vị điện trở = Ohm (Ω)
8 B
0,3 Dòng điện qua các điện trở nối tiếp bằng nhau
9 B
0,3 P = U²/R = 12²/10 = 14,4 W
10 A
0,3 P = A/t = 100/10 = 10 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm, 1 điểm/câu)
Câu Đáp án Điểm
Hướng dẫn chấm
11 Đúng 1
Thế năng phụ thuộc m, g, h
12 Sai
1
Phản xạ toàn phần xảy ra từ môi trường chiết suất lớn → nhỏ
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm, 1 điểm/câu)
Câu Điểm
Hướng dẫn chấm
13 1
Thế năng = Cơ năng – Động năng = 50 – 20 = 30 J
14 1
Mô tả hiện tượng: ánh sáng trắng → nhiều màu, theo thứ tự đỏ→tím
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu Điểm
Hướng dẫn chấm
15 1
a) Wđ = 10.m h = 3×10×10=300 J
Câu Điểm
16 1
17 1
Hướng dẫn chấm
b) Động năng khi chạm đất Wd = 300 J Wc= Wt+Wđ= 600J
a) Rt = R1+R2=10Ω, I=U/Rt=12/10=1,2A
b) U1=I×R1=4,8V, U2=I×R2=7,2V
- Hiện tượng: tán sắc ánh sáng
- Giải thích: các màu chiết suất khác nhau → khúc xạ khác nhau
- Ứng dụng: quang phổ, phân tích ánh sáng, hiệu ứng ánh sáng
Ghi chú khi chấm:
1.
2.
3.
4.
Trắc nghiệm: Chọn đúng đáp án = đầy đủ điểm, sai = 0.
Đúng – sai: Trả lời đúng = 1 điểm, sai = 0.
Trả lời ngắn: Chấp nhận cách diễn đạt khác nhưng phải đủ ý + đúng số liệu.
Tự luận:
o Điểm từng ý rõ ràng, ví dụ: câu 15a = 0,5 điểm, 15b = 0,5 điểm.
o Tính toán phải đúng kết quả số. Sai phép tính trừ 1 nửa điểm.
o Giải thích hiện tượng phải nêu đủ các yếu tố cơ bản → điểm trọn vẹn.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………………………………… Lớp:………………
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm – mỗi câu đúng 0,3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng một cách chính xác nhất?
A. Cốc thủy tinh B. Ống đong C. Bình chia độ D. Pipet
Câu 2. Một vật có khối lượng 4 kg được đặt ở độ cao 2,5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J B. 25 J C. 50 J D. 100 J
Câu 3. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ thực hiện công nhanh hay chậm?
A. Công B. Công suất C. Nhiệt lượng D. Thế năng
Câu 4. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, ta thấy:
A. Tia sáng bị gãy khúc về phía pháp tuyến
B. Tia sáng bị gãy khúc ra xa pháp tuyến
C. Tia sáng phản xạ toàn phần
D. Tia sáng truyền thẳng không đổi hướng
Câu 5. Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính, ta thu được:
A. Một chùm tia sáng song song B. Một dải nhiều màu C. Một tia sáng trắng D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 6. Đơn vị của công suất là:
A. Ampe (A) B. Vôn (V) C. Jun (J) D. Oát (W)
Câu 7. Khi mắc hai điện trở R1 và R2 song song, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở:
A. Bằng nhau B. Khác nhau C. Bằng 0 D. Phụ thuộc điện trở
10
Câu 8. Một bóng đèn có điện trở 24 Ω, mắc vào hiệu điện thế 12 V. Cường độ dòng điện qua đèn là:
A. 0,25 A B. 0,5 A C. 2 A D. 1 A
Câu 9. Một vật chuyển động đều với vận tốc 4 m/s trong 5 s. Quãng đường vật đi được là:
A. 0,8 m B. 1,25 m C. 20 m D. 40 m
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Cơ năng có thể chỉ gồm thế năng
B. Cơ năng luôn không đổi trong mọi trường hợp
C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
D. Cơ năng chỉ tồn tại khi vật rơi tự do
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 11. Khi vật rơi tự do, động năng tăng dần và thế năng giảm dần.
A. Đúng B. Sai
Câu 12. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang chiết suất nhỏ, và góc tới
lớn hơn góc tới hạn.
A. Đúng B. Sai
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 13. Một vật có động năng 30 J và thế năng 70 J. Cơ năng của vật là bao nhiêu?
Câu 14. Nêu ví dụ về hiện tượng tán sắc ánh sáng trong tự nhiên.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 (1 điểm)
Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 8 m (bỏ qua ma sát).
a) Tính thế năng ban đầu của vật.
b) Khi vật chạm đất, động năng của vật là bao nhiêu?
Câu 16 (1 điểm)
Hai điện trở R₁ = 3 Ω và R₂ = 9 Ω mắc song song vào hiệu điện thế 12 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
Câu 17 (1 điểm)
Giải thích vì sao khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính lại tách ra thành nhiều màu khác nhau. Nêu một ứng dụng của hiện
tượng này.
…Hết…
🔹 ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN KHTN 9
Năm học: 2025 – 2026
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm – mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D B A B D A B C C
II. Câu đúng – sai (2 điểm)
Câu Đáp án
11 A (Đúng)
12 A (Đúng)
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 13:
Cơ năng = Động năng + Thế năng = 30 + 70 = 100 J
Câu 14:
Ví dụ: Cầu vồng sau mưa là hiện tượng tán sắc ánh sáng do ánh sáng Mặt Trời bị tách ra thành nhiều màu khi khúc xạ
qua các giọt nước.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15:
a) Thế năng: Wt=mgh=2×10×8=160 J
b) Động năng khi chạm đất bằng thế năng ban đầu → Wđ=Wt = 160 J
Câu 16:
a) Rtđ = R1.R2/R1+R2= 27/12 = 2,25Ω
b) I=U/Rtđ=12/2,25=5,33A
Câu 17:
Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính, các tia sáng có màu khác nhau bị khúc xạ khác nhau do chiết suất của lăng kính
phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng → ánh sáng bị tách thành nhiều màu (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).
Ứng dụng: chế tạo máy quang phổ, hiện tượng cầu vồng trong tự nhiên. (1 điểm)
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
T
T
1
Chủ
đề/Chươ
ng
Nhận
biết dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Năng
lượng cơ
học
Ánh
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Nhận
biết
dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biết Hiểu dụn
dụn
dụn
dụn
dụn
t
u
t
u
t
u
t
u
g
g
g
g
g
Nhận
biết
Nhậ dụng
n
cụ,
biết hóa
dụn chất
Biết
g cụ, trong
hóa phòng
chất thí
nghiệ
m
Năn
Động
g
năng
Động Hiể
lượn
năng u
g cơ
học
Thế
Thế
Biết
năng
năng
Cơ
Cơ
Hiể
năng u
năng
Công
Công
Vận
và
và công
dụn
công
suất
g
suất
Khúc xạ Ánh Khúc Hiể
1
5%
1
5%
1
5%
1
5%
1
1
Tỉ lệ
% điểm
1
10%
5%
sáng
ánh
sáng
Phản xạ
toàn
phần
Lăng
kính
Điện
sáng
xạ
ánh
sáng
Phản
xạ
toàn
phần
u
Biết
Lăng
kính
Hiể
u
Thấu
kính
Thấu
kính
Kính
lúp
Vận
dụn
g
Kính
lúp
Hiể
u
Điện
trở.
Định
luật
ohm
Đoạn
mạch
nối tiếp
, song
song
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
Điện
trở –
Điện Định
luật
Ôm
Đoạn
mạch
nối
tiếp,
song
song
Năng
lượng
&
công
suất
dòng
điện
Hiể
u
1
1
5%
1
5%
1
5%
1
Vận
dụn
g
Hiể
u
5%
5%
1
1
1
10%
5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
2
3,0
30
0,5
1
2,0
20
0,5
2
2,0
20
2
0,5
1,5
3,0
30
1
12
4,0
40
6
3,0
30
3
3,0
30
21
10
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN9
TT
Chủ
đề/Chương
Nhận biết
dụng cụ,
hóa chất
trong
phòng thí
nghiệm
Năng lượng
cơ học
Năng lượng
cơ học
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Động
năng
Thế năng
Yêu cầu
cần đạt
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Nhận biết
và gọi
đúng tên
1
dụng cụ,
hóa chất
Hiểu được
khái niệm
và cách
1
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
tính
Hiểu được
khái niệm
và vận
1
dụng cơ
bản
Biết được
Công và
công suất tổng cơ
năng =
động năng
+ thế năng
Vận dụng
Khúc xạ
công thức
ánh sáng
tính công,
công suất
Hiểu hiện
Phản xạ
toàn phần tượng,
1
vận dụng
giải thích
Lăng kính Biết điều
kiện xảy
ra hiện
tượng
Thấu kính Vận dụng
mô tả hiện
tượng tán
sắc ánh
sáng
Điện trở. Biết và
Định luật vận dụng
để giải
ohm
1
thích hội
tụ/ phân
kỳ
Hiểu và
Đoạn
Cơ năng
2
3
Ánh sáng
Điện
1
1
1
1
1
1
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
mạch nối
tiếp ,
song song
Năng
lượng của
dòng điện
và công
suất
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
áp dụng
định luật
Ôm
Vận dụng
tính điện
trở, cường
độ dòng
điện
Hiểu và
vận dụng
tính công,
công suất
1
1
1
10
2
3,0
30
0,2
0,8
2,0
20
1
1
2,0
20
1
1
1
3,0
30
1
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
Câu 1 .Dụng cụ nào sau đây thường dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác trong phòng thí nghiệm?
A. Cốc thủy tinh
B. Bình định mức
C. Ống đong
D. Pipet
9
10
11
12
Câu 2 .Một vật có khối lượng 2 kg được đặt trên cao 5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J
B. 50 J
C. 100 J
D. 200 J
Câu 3. Cơ năng của một vật bằng tổng:
A. Động năng + thế năng
B. Thế năng – động năng
C. Động năng × thế năng D. Động năng / thế năng
Câu 4 .Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:
A. Góc tới lớn hơn góc tới hạn
B. Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
C. Góc tới bằng 0°
D. Góc tới bằng 90°
Câu 5.Điều kiện để ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính là:
A. Lăng kính trong suốt và ánh sáng trắng
B. Góc tới bằng 0° C. Lăng kính không trong suốt D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 6.Khi ánh sáng trắng chiếu vào thấu kính phân kỳ, hiện tượng xảy ra là:
A. Hội tụ ánh sáng B. Phân kỳ ánh sáng C. Phản xạ ánh sáng D. Tán sắc ánh sáng
Câu 7. Đơn vị của điện trở là:
A. Ampe (A)
B. Vôn (V)
C. Ohm (Ω)
D. Watt (W)
Câu 8.Điều gì đúng khi mắc hai điện trở R1R_1R1 và R2R_2R2 nối tiếp?
A. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở khác nhau
B. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở bằng nhau
C. Hiệu điện thế trên mỗi điện trở bằng nhau
D. Tổng điện trở nhỏ hơn từng điện trở
Câu 9 .Một bóng đèn có điện trở 10 Ω, được mắc vào hiệu điện thế 12 V. Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
A. 12 W
B. 14,4 W
C. 10 W
D. 1,2 W
Câu 10 .Một vật nhận công 100 J trong 10 giây. Công suất trung bình là:
A. 10 W
B. 100 W
C. 1 W
D. 1000 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm)
Câu 11 ( 1 điểm) Thế năng của vật phụ thuộc vào khối lượng vật, gia tốc trọng trường và độ cao so với mốc chọn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 12 ( 1 điểm) Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn.
A. Đúng
B. Sai
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 13 ( 1 điểm)
Một vật có cơ năng 50 J, trong đó động năng là 20 J. Tính thế năng của vật.
Câu 14 (1 điểm)
Mô tả hiện tượng tán sắc ánh sáng khi ánh sáng trắng đi qua thấu kính lăng kính.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 ( 1 điểm)
Một vật có khối lượng 3 kg rơi tự do từ độ cao 10 m.
a) Tính động năng khi vật chạm đất (bỏ qua ma sát).
b) Tính cơ năng của vật.
Câu 16 (1 điểm)
Hai điện trở R1 = 4 Ω, R2 = 6 Ω mắc nối tiếp vào nguồn điện 12 V.
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch.
b) Tính hiệu điện thế rơi trên mỗi điện trở.
Câu 17 (1 điểm)
Một tia sáng trắng chiếu vào thấu kính lăng kính, xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng. Giải thích hiện tượng này và nêu ứng dụng thực tế.
…Hết…
THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Tổng điểm: 10 điểm
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm, 0,3 điểm/câu)
Câu Đáp án Điểm
Hướng dẫn chấm
1 B
0,3 Chọn đúng “Bình định mức”
2 C
0,3 Tính Wt=mgh=2×10×5=100JW_t = m g h = 2 × 10 × 5 = 100 JWt=mgh=2×10×5=100J
3 A
0,3 Cơ năng = Động năng + Thế năng
4 A
0,3 Phản xạ toàn phần khi góc tới > góc tới hạn
5 A
0,3 Ánh sáng trắng + lăng kính → tán sắc ánh sáng
6 B
0,3 Thấu kính phân kỳ → phân kỳ ánh sáng
7 C
0,3 Đơn vị điện trở = Ohm (Ω)
8 B
0,3 Dòng điện qua các điện trở nối tiếp bằng nhau
9 B
0,3 P = U²/R = 12²/10 = 14,4 W
10 A
0,3 P = A/t = 100/10 = 10 W
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm, 1 điểm/câu)
Câu Đáp án Điểm
Hướng dẫn chấm
11 Đúng 1
Thế năng phụ thuộc m, g, h
12 Sai
1
Phản xạ toàn phần xảy ra từ môi trường chiết suất lớn → nhỏ
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm, 1 điểm/câu)
Câu Điểm
Hướng dẫn chấm
13 1
Thế năng = Cơ năng – Động năng = 50 – 20 = 30 J
14 1
Mô tả hiện tượng: ánh sáng trắng → nhiều màu, theo thứ tự đỏ→tím
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu Điểm
Hướng dẫn chấm
15 1
a) Wđ = 10.m h = 3×10×10=300 J
Câu Điểm
16 1
17 1
Hướng dẫn chấm
b) Động năng khi chạm đất Wd = 300 J Wc= Wt+Wđ= 600J
a) Rt = R1+R2=10Ω, I=U/Rt=12/10=1,2A
b) U1=I×R1=4,8V, U2=I×R2=7,2V
- Hiện tượng: tán sắc ánh sáng
- Giải thích: các màu chiết suất khác nhau → khúc xạ khác nhau
- Ứng dụng: quang phổ, phân tích ánh sáng, hiệu ứng ánh sáng
Ghi chú khi chấm:
1.
2.
3.
4.
Trắc nghiệm: Chọn đúng đáp án = đầy đủ điểm, sai = 0.
Đúng – sai: Trả lời đúng = 1 điểm, sai = 0.
Trả lời ngắn: Chấp nhận cách diễn đạt khác nhưng phải đủ ý + đúng số liệu.
Tự luận:
o Điểm từng ý rõ ràng, ví dụ: câu 15a = 0,5 điểm, 15b = 0,5 điểm.
o Tính toán phải đúng kết quả số. Sai phép tính trừ 1 nửa điểm.
o Giải thích hiện tượng phải nêu đủ các yếu tố cơ bản → điểm trọn vẹn.
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………………………………… Lớp:………………
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm – mỗi câu đúng 0,3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng một cách chính xác nhất?
A. Cốc thủy tinh B. Ống đong C. Bình chia độ D. Pipet
Câu 2. Một vật có khối lượng 4 kg được đặt ở độ cao 2,5 m. Thế năng trọng trường của vật là:
A. 10 J B. 25 J C. 50 J D. 100 J
Câu 3. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ thực hiện công nhanh hay chậm?
A. Công B. Công suất C. Nhiệt lượng D. Thế năng
Câu 4. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, ta thấy:
A. Tia sáng bị gãy khúc về phía pháp tuyến
B. Tia sáng bị gãy khúc ra xa pháp tuyến
C. Tia sáng phản xạ toàn phần
D. Tia sáng truyền thẳng không đổi hướng
Câu 5. Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính, ta thu được:
A. Một chùm tia sáng song song B. Một dải nhiều màu C. Một tia sáng trắng D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 6. Đơn vị của công suất là:
A. Ampe (A) B. Vôn (V) C. Jun (J) D. Oát (W)
Câu 7. Khi mắc hai điện trở R1 và R2 song song, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở:
A. Bằng nhau B. Khác nhau C. Bằng 0 D. Phụ thuộc điện trở
10
Câu 8. Một bóng đèn có điện trở 24 Ω, mắc vào hiệu điện thế 12 V. Cường độ dòng điện qua đèn là:
A. 0,25 A B. 0,5 A C. 2 A D. 1 A
Câu 9. Một vật chuyển động đều với vận tốc 4 m/s trong 5 s. Quãng đường vật đi được là:
A. 0,8 m B. 1,25 m C. 20 m D. 40 m
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Cơ năng có thể chỉ gồm thế năng
B. Cơ năng luôn không đổi trong mọi trường hợp
C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
D. Cơ năng chỉ tồn tại khi vật rơi tự do
II. Câu hỏi đúng – sai (2 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 11. Khi vật rơi tự do, động năng tăng dần và thế năng giảm dần.
A. Đúng B. Sai
Câu 12. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang chiết suất nhỏ, và góc tới
lớn hơn góc tới hạn.
A. Đúng B. Sai
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 13. Một vật có động năng 30 J và thế năng 70 J. Cơ năng của vật là bao nhiêu?
Câu 14. Nêu ví dụ về hiện tượng tán sắc ánh sáng trong tự nhiên.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15 (1 điểm)
Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 8 m (bỏ qua ma sát).
a) Tính thế năng ban đầu của vật.
b) Khi vật chạm đất, động năng của vật là bao nhiêu?
Câu 16 (1 điểm)
Hai điện trở R₁ = 3 Ω và R₂ = 9 Ω mắc song song vào hiệu điện thế 12 V.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
Câu 17 (1 điểm)
Giải thích vì sao khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính lại tách ra thành nhiều màu khác nhau. Nêu một ứng dụng của hiện
tượng này.
…Hết…
🔹 ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN KHTN 9
Năm học: 2025 – 2026
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm – mỗi câu 0,3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D B A B D A B C C
II. Câu đúng – sai (2 điểm)
Câu Đáp án
11 A (Đúng)
12 A (Đúng)
III. Câu trả lời ngắn (2 điểm)
Câu 13:
Cơ năng = Động năng + Thế năng = 30 + 70 = 100 J
Câu 14:
Ví dụ: Cầu vồng sau mưa là hiện tượng tán sắc ánh sáng do ánh sáng Mặt Trời bị tách ra thành nhiều màu khi khúc xạ
qua các giọt nước.
PHẦN B: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 15:
a) Thế năng: Wt=mgh=2×10×8=160 J
b) Động năng khi chạm đất bằng thế năng ban đầu → Wđ=Wt = 160 J
Câu 16:
a) Rtđ = R1.R2/R1+R2= 27/12 = 2,25Ω
b) I=U/Rtđ=12/2,25=5,33A
Câu 17:
Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính, các tia sáng có màu khác nhau bị khúc xạ khác nhau do chiết suất của lăng kính
phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng → ánh sáng bị tách thành nhiều màu (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).
Ứng dụng: chế tạo máy quang phổ, hiện tượng cầu vồng trong tự nhiên. (1 điểm)
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
 









Các ý kiến mới nhất