Đề kiểm tra HK 2 Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Mạnh Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 21-04-2014
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 399
Nguồn:
Người gửi: Hồ Mạnh Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:57' 21-04-2014
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
1. Phân số. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số. Các phép tính về phân số
Biết khái niệm phân số với .
Nhận biết được số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.
Biết rút gọn phân số.
Nắm được quy tắc so sánh phân số.
Vận dụng được quy tắc cộng hai phân số, nhân phân số.
Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn giản.
Số câu
2
2
2 (3ab)
1 (3c)
7
Số điểm
0,5
0,5
2
1
4 (40%)
2. Ba bài toán cơ bản về phân số
Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Làm được các bài tập đơn giản thuộc 3 dạng toán cơ bản về phân số.
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,25
1
1,25 (12,5%)
3. Góc. Số đo góc. Tia phân giác của một góc. Đường tròn. Tam giác
Biết khái niệm hình tròn.
Nhận biết được một góc trong hình vẽ.
Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ mà không cần giải thích gì thêm.
Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc.
Phát biểu được định nghĩa của một tam giác.
Biết dùng thước đo góc để vẽ một góc có số đo cho trước.
Vận dụng hệ thức + = khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz để giải bài tập đơn giản.
Tính số đo góc dựa vào định nghĩa tia phân giác của 1 góc.
Số câu
1
2 (5; 6a)
2
1 (6b)
1 (6c)
7
Số điểm
0,25
2
0,5
1,25
0,75
4,75 (47,5%)
Tổng số câu
6
7
3
16
Tổng số điểm
3
4,25
2,75
10
Tỉ lệ
30%
42,5%
27,5%
100%
TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên: .....................................
Lớp: .........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào có dạng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 3: của 12 bằng:
A. 8 B. 4 C. 12 D. 24
Câu 4: Tia Ot là tia phân giác của góc nếu:
A. = B.+ =
B. + = và = C. Ba tia Ox, Oy, Ot chung gốc.
Bài 2: Điền dấu “(” vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) Số nghịch đảo của là .
b) Trong hai phân số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
c) Hình tròn là hình gồm tất cả các điểm nằm trong đường tròn và trên đường tròn.
d) Tam giác NMP là hình gồm ba đoạn thẳng NM, NP, MP.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) b) c)
Bài 4: (1 điểm) Tuấn có 27 viên bi, Tuấn cho Nam số bi của mình. Hỏi:
a) Nam được Tuấn cho bao nhiêu viên bi ?
b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ?
Bài 5: (1,5
MÔN TOÁN 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
1. Phân số. Phân số bằng nhau. Tính chất cơ bản của phân số. Các phép tính về phân số
Biết khái niệm phân số với .
Nhận biết được số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.
Biết rút gọn phân số.
Nắm được quy tắc so sánh phân số.
Vận dụng được quy tắc cộng hai phân số, nhân phân số.
Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn giản.
Số câu
2
2
2 (3ab)
1 (3c)
7
Số điểm
0,5
0,5
2
1
4 (40%)
2. Ba bài toán cơ bản về phân số
Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Làm được các bài tập đơn giản thuộc 3 dạng toán cơ bản về phân số.
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,25
1
1,25 (12,5%)
3. Góc. Số đo góc. Tia phân giác của một góc. Đường tròn. Tam giác
Biết khái niệm hình tròn.
Nhận biết được một góc trong hình vẽ.
Nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ mà không cần giải thích gì thêm.
Hiểu khái niệm tia phân giác của một góc.
Phát biểu được định nghĩa của một tam giác.
Biết dùng thước đo góc để vẽ một góc có số đo cho trước.
Vận dụng hệ thức + = khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz để giải bài tập đơn giản.
Tính số đo góc dựa vào định nghĩa tia phân giác của 1 góc.
Số câu
1
2 (5; 6a)
2
1 (6b)
1 (6c)
7
Số điểm
0,25
2
0,5
1,25
0,75
4,75 (47,5%)
Tổng số câu
6
7
3
16
Tổng số điểm
3
4,25
2,75
10
Tỉ lệ
30%
42,5%
27,5%
100%
TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên: .....................................
Lớp: .........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Toán 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào có dạng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 2: Rút gọn phân số đến tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 3: của 12 bằng:
A. 8 B. 4 C. 12 D. 24
Câu 4: Tia Ot là tia phân giác của góc nếu:
A. = B.+ =
B. + = và = C. Ba tia Ox, Oy, Ot chung gốc.
Bài 2: Điền dấu “(” vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
a) Số nghịch đảo của là .
b) Trong hai phân số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
c) Hình tròn là hình gồm tất cả các điểm nằm trong đường tròn và trên đường tròn.
d) Tam giác NMP là hình gồm ba đoạn thẳng NM, NP, MP.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 3: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) b) c)
Bài 4: (1 điểm) Tuấn có 27 viên bi, Tuấn cho Nam số bi của mình. Hỏi:
a) Nam được Tuấn cho bao nhiêu viên bi ?
b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ?
Bài 5: (1,5
 








Các ý kiến mới nhất