Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề kiểm tra học kì 1 công nghệ 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như quỳnh
Ngày gửi: 17h:41' 10-06-2024
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 139
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như quỳnh
Ngày gửi: 17h:41' 10-06-2024
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 001
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 4: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Trang 01 Mã đề 001
Câu 5: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 6: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 7: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 8: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 9: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 10: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 11: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Trang 02 mã đề 001
Câu 13: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 15: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 16: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của
sản phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 18: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 19: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 20: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
Trang 03 Mã đề 001
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 21: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 22: Bản vẽ kĩ thuật là
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
nhất
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
nhất
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 23: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 24: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 25: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 26: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 27. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 28. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Trang 04 Mã đề 001
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 001
Trả lời:
MÃ ĐỀ :........
I.
Trắc nghiệm
Câu
1
2
Đáp án
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 002
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 2: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 3: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 4: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 5: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 6: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Trang 01 Mã đề 002
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 9: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 10: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 11: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Trang 02 Mã đề 002
Câu 13: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 15: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 16: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của
sản phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 18: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 19: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 20: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 21: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
Trang 03 Mã đề 002
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 22. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 23. Đường gióng kích thước được vẽ bằng?
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 24: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 25: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 26: Bản vẽ kĩ thuật là
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
nhất
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
nhất
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 27: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 28: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Trang 04 Mã đề 002
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 002
Trả lời:
MÃ ĐỀ:.........
I.
Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 002
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 003
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 2: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 3: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Trang 01 Mã đề 003
Câu 5: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 6: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của sản
phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 7: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 8: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 9: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 10: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 11: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 12: Bản vẽ kĩ thuật là
Trang 02 Mã đề 003
nhất
nhất
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 13: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 14: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 15: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 16: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 18. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 19: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 21: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
Trang 03 Mã đề 003
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 22: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 23: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 24: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 25: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 26: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 27: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 28: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Trang 04 Mã đề 003
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 003
Trả lời:
MÃ ĐỀ:.........
I.
Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 003
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 004
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 2: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 3. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 4. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 5: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 6: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 7: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 8: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 9: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
Trang 01 Mã đề 004
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 10: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 11: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 14: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm b...
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 001
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 4: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Trang 01 Mã đề 001
Câu 5: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 6: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 7: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 8: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 9: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 10: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 11: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Trang 02 mã đề 001
Câu 13: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 15: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 16: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của
sản phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 18: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 19: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 20: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
Trang 03 Mã đề 001
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 21: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 22: Bản vẽ kĩ thuật là
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
nhất
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
nhất
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 23: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 24: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 25: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 26: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 27. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 28. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Trang 04 Mã đề 001
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 001
Trả lời:
MÃ ĐỀ :........
I.
Trắc nghiệm
Câu
1
2
Đáp án
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 002
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 2: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 3: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 4: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 5: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 6: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Trang 01 Mã đề 002
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 8: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 9: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 10: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 11: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Trang 02 Mã đề 002
Câu 13: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 15: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 16: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của
sản phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 18: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 19: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 20: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 21: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
Trang 03 Mã đề 002
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 22. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 23. Đường gióng kích thước được vẽ bằng?
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 24: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 25: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 26: Bản vẽ kĩ thuật là
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
nhất
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
nhất
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 27: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 28: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Trang 04 Mã đề 002
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 002
Trả lời:
MÃ ĐỀ:.........
I.
Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 002
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 003
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 2: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 3: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Trang 01 Mã đề 003
Câu 5: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 6: Tiêu chí đánh giá về năng suất của công nghệ, chất lượng, thẩm mĩ của sản
phẩm là
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 7: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII
B. Cuối thể kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII
D. Không xác định
Câu 8: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 9: Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Câu 10: Khoa học là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 11: Kĩ thuật là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 12: Bản vẽ kĩ thuật là
Trang 02 Mã đề 003
nhất
nhất
A. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo quy tắc thống
B. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo quy tắc thống
C. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa
D. Các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản
Câu 13: Những người làm công tác kĩ thuật (thiết kế, thi công,…) trao đổi các ý
tưởng kỹ thuật bằng
A. Điện thoại
B. Viết thư cho nhau
C. Trực tiếp thông qua cử chỉ, lời nói D. Bản vẽ kĩ thuật
Câu 14: Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?
A. m
B. cm
C. mm
D. dm
Câu 15: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 16: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 17. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 18. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 19: Công nghệ là gì?
A. Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những
quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận
hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và
kinh tế nhất
C. Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ,
phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
D. Là một lĩnh vực có mục đích nhận thức, mô tả, giải thích và tiên đoán về
các sự vật, hiện tượng và quy luật tự nhiên dựa trên những bằng chứng có được từ
quan sát và thực nghiệm
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kĩ
thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật
B. Sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới
Câu 21: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với tự nhiên?
A. Công nghệ mang lại sự tiện nghi, đáp ứng nhu cầu và thay đổi cuộc sống
của con người
Trang 03 Mã đề 003
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 22: Phát biểu nào sau đây thể hiện mối quan hệ công nghệ với xã hội?
A. Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài
nguyên
B. Công nghệ tác động đến cách nghĩ, lối sống của con người nhưng cũng làm
con người bị lệ thuộc vào công nghệ
C. Công nghệ ảnh hưởng đến khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên
tốt hơn
D. Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của
con người
Câu 23: Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. Có các phần tử đầu vào
B. Có các phần tử đầu ra
C. Có bộ phận xử lí
D. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ
với nhau để thực hiện nhiệm vụ
Câu 24: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 25: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 26: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 27: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 28: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Trang 04 Mã đề 003
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Em hãy vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
Ø20
30
................HẾT................
Trang 05 Mã đề 003
Trả lời:
MÃ ĐỀ:.........
I.
Trắc nghiệm
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Câu
15 16
Đáp án
II.
Tự luận:
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Trang 06 Mã đề 003
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 10A7, 10A8, 10A10
Họ và tên:...........................................................
MÃ ĐỀ 004
Lớp: .........
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 2: Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?
A. Tiêu chí về hiệu quả
B. Tiêu chí về độ tin cậy
C. Tiêu chí về kinh tế
D. Tiêu chí về môi trường
Câu 3. Khi cắt một tờ giấy khổ Ao thành khổ giấy A4 ta có:
A. 12 tờ giấy A4
B. 16 tờ giấy A4 C. 14 tờ giấy A4 D. 18 tờ giấy A4
Câu 4. Đường gióng kích thước được vẽ bằng
A. Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
B. Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
C. Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
D. Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 5: Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Bộ phận xử lí
D. Tín hiệu phản hồi
Câu 6: Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 7: Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là
A. Công nghệ luyện kim
B. Công nghệ đúc
C. Công nghệ gia công cắt gọt
D. Công nghệ gia công áp lực
Câu 8: Công nghệ đúc là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các
loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại
thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản
phẩm
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng
phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích
thước theo yêu cầu
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị
làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu
Câu 9: Khi gia công kim loại công nghệ nào có thành phần và tính chất vật liệu
không đổi?
Trang 01 Mã đề 004
A. Công nghệ gia công cắt gọt
B. Công nghệ hàn
C. Công nghệ gia công áp lực
D. Công nghệ đúc
Câu 10: Công nghệ nano là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 11: Công nghệ CAD/CAM/CNC là
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô
hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau
đó sử dụng máy điều khiển số CNC
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng
lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường
Câu 12: Ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC là hình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
C. Đánh giá chi phí đầu tư
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 14: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào đảm b...
 









Các ý kiến mới nhất