Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 7 năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 207.7 KB
Số lượt tải: 814
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 207.7 KB
Số lượt tải: 814
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (HKII)
MÔN TIN HỌC, LỚP: 7
TT
(1)
1
Chương/chủ
đề (2)
Chủ đề 4: Ứng
dụng tin học
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ TL
Bảng tính điện tử cơ bản
2
Phần mềm trình chiếu cơ bản
7
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng
% điểm
(12)
Mức độ nhận thức
(4-11)
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ TL
12
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
1
9
12
40%
2
30%
70%
1
20%
10%
30%
65%
(6,5 điểm)
35%
(3,5 điểm)
22
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (HKII)
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Chủ đề
E: Ứng
dụng
tin học
Công cụ hỗ trợ tính
toán
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
Thông hiểu
- Giải thích, xác định được chức năng, cú
pháp của một số hàm đơn giản như MAX,
MIN, SUM, AVERAGE, COUNT
4
(TN)
Trình bày bảng tính Nhận biết
- Biết được một số chức năng định dạng
dữ liệu số và trình bày bảng tính
Thông hiểu
- Xác định được một số phép toán thông
dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản
như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT,
…
Hoàn thiện bảng
tính
Định dạng đối
tượng trên trang
chiếu
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tính điện tử để giải
quyết một vài công việc cụ thể đơn giản.
Nhận biết:
- Biết cách sao chép dữ liệu từ tệp văn
bản sang tranh chiếu
- Biết đưa hình ảnh minh họa vào bài
trình chiếu
- Biết sử dụng các định dạng cho văn
bản, ảnh minh họa một cách hợp lý
2
(TN)
6
(TN)
2
(TN)
7
(TN)
2
(TL)
Vận dụng
Tạo bài trình chiếu
– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.
1
(TL)
– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
7 (TN)
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
12
(TN)
30%
70%
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
30%
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS …………….
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Nối mỗi chức năng ở cột A với một thao tác phù hợp ở cột B
A
B
1. Chèn thêm hàng
a. Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn
bên trên
lệnh Delete
2. Chèn thêm cột bên b. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
trái
Delete
c. Nháy nút phải chuột vào tên hàng chọn
3. Xóa cột
lệnh Insert
d. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
4. Xóa hàng
Insert
1………………….
2……………………..
3………………….
4……………………..
Câu 2. Lựa chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các câu sau:
Phát biểu
Đún
Sai
g
1. Nút lệnh
dùng để định dạng số thập phân
2. Nút lệnh
dùng để định dạng
hàng nghìn
Câu 3. Em hãy ghép mỗi nội dung
ở cột B
A
1) Định dạng văn bản trong
trang chiếu
2) Định dạng làm nổi bật
3) Nội dung trên mỗi trang chiếu
số có dấu phân tách
ở cột A với một nội dung phù hợp
B
a) cho một văn bản trên một
trang chiếu
b) cô đọng
c) nội dung chính của trang
chiếu
4) Không nên dùng quá nhiều
phông chữ
1………………….
3………………….
Cho bảng tính như Hình 1.
d) tương tự như định dạng trong
soạn thảo văn bản
2……………………..
4……………………..
Hình 1
Lựa chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu từ câu
3 đến câu 8
Câu 4. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô G3 sẽ là?
A. 7+6+7+5
B. =(C3:F3)
C. SUM(C3:F3)
D. =SUM(C3:F3)
Câu 5. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H3 sẽ là?
A. = AVERAGE(C3:F3)
B. =AVERGE(C3:F3)
C. =(C3:F3)/4
D. =AVEDEV(C3:F3)
Câu 6. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H11 sẽ là?
A. =MIN(H3:H10)
B.=MAX (H3:H10)
C. =MAX(H3:H10)
D. =MAX(H3,H10)
Câu 7. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H12 sẽ là?
A. = MIN (H3:H10)
B. = MIN(H3:H10)
C. =MIN(H3+H10)
D. =MIN(H3,H10)
Câu 8. Để đếm số các giá trị là số trong các ô ta sử dụng hàm nào
sau đây:
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. COUNT
Câu 9. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì hàm =COUNT(D3:D10) sẽ
cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 6
B. 7
C.8
D.9
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần khớp với chủ đề
B. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu
C. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn
D. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mỹ.
Câu 11. Để sao chép dữ liệu dạng văn bản trong bài trình chiếu em
sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây:
A. Ctrl + A
B. Ctrl + C
C. Alt + C
D. Ctrl + V
Câu 12. Để dán văn bản trong bài trình chiếu em sử dụng tổ hợp
phím nào dưới đây:
A. Ctrl + A
B.Alt + C
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
Câu 13. Để căn lề và giãn dòng trong bài trình chiếu, em sử dụng
nhóm lệnh nào:
A. Font
B. Paragraph
C. Slides
D. Drawing
Câu 14. Để định dạng mẫu cho các trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào :
A. Design
B. Home
C. Animations
D. Insert
Câu 15. Để chèn hình ảnh vào trong trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào?
A. Home
B. Design
C. Animations
D. Insert
Cho bảng tính sau:
Câu 16: Để tính tổng sản phẩm trong bang em dung hàm nào?
A. Hàm SUM
B. hàm MIN
C. Hàm MAX
D. Hàm AVERAGE
Câu 17: Trong các cách viết sau cách viết nào là đúng?
A. = AVERAGE (C3;C5)
B. AVERAGE (C3:C5)
C. =AVERAGE (C3:C5)
D. =AVERAGE (C3.C5)
Câu 18: Cho công thức =MAX(C3:C9) cho kết quả nào?
A. 100
B. 12
C.17
D. 19
Câu 19: Công thức = AVERAGE(C5:C6) cho kết quả nào?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 20: Để in dữ liệu trong trang tính, em sử dụng tổ hợp phím nào
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Alt + P
D. Alt + B
Câu 21: Để xóa một trang tính em thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Delete
B. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Insert
C. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Delete
D. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Enter
II. PHẦN TỰ LUẬN (THỰC HÀNH 3đ)
Câu 22 (2 điểm): Em hãy tạo bảng tính như hình sau:
a) Tính tổng số học sinh của mỗi lớp ở các ô E5, E6, E7, E8, E9, E10,
E11
b) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của khối 7 ở các ô
C12, D12
Câu 22 (1 điểm). Em hãy sử dụng phần mềm trình chiếu làm bài
thuyết trình “Giới thiệu cảnh đẹp Sapa”
Yêu cầu: Dùng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu (4
slide). Nội dung đúng chủ đề, mang tính văn hóa, giáo dục. (1 điểm)
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS ……………
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Nối mỗi chức năng ở cột A với một thao tác phù hợp ở cột B
A
B
1. Chèn thêm cột bên a. Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn
trái
lệnh Delete
b. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
2. Xóa cột
Delete
3. Chèn thêm hàng
c. Nháy nút phải chuột vào tên hàng chọn
bên trên
lệnh Insert
d. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
4. Xóa hàng
Insert
1………………….
2……………………..
3………………….
4……………………..
Câu 2. Lựa chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các câu sau:
Phát biểu
Đún Sai
g
1. Nút lệnh
thức
dùng để tính tỉ lệ phần trăm của biểu
2. Nút lệnh
dùng để phân cách giữa phần nguyên và
phần thập phân
Câu 3. Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với một nội dung phù hợp
ở cột B
A
B
1) Nội dung trên mỗi trang chiếu a) nội dung chính của trang chiếu
2) Không nên dùng quá nhiều
phông chữ
3) Định dạng làm nổi bật
b) cô đọng
c) tương tự như định dạng trong
4) Định dạng văn bản trong
trang chiếu
1………………….
3………………….
Cho bảng tính như Hình 1.
soạn thảo văn bản
d) cho một văn bản trên một trang
chiếu
2……………………..
4……………………..
Hình 1
Lựa chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu từ câu
3 đến câu 8
Câu 4. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô G3 sẽ là?
A. =(C3:F3)
B. =SUM(C3:F3)
C. SUM(C3:F3) D.
7+6+7+5
Câu 5. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H3 sẽ là?
A. =AVEDEV(C3:F3)
B. =AVERGE(C3:F3)
C. = AVERAGE(C3:F3)
D. =(C3:F3)/4
Câu 6. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H11 sẽ là?
A. =MAX(H3,H10)
B.=MAX (H3:H10)
C. =MIN(H3:H10)
D. =MAX(H3:H10)
Câu 7. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H12 sẽ là?
A. =MIN(H3,H10)
B. = MIN(H3:H10)
C. = MIN (H3:H10)
D. =MIN(H3+H10)
Câu 8. Để đếm số các giá trị là số trong các ô ta sử dụng hàm nào
sau đây:
A. COUNT
B. AVERAGE
C. SUM
D. MAX
Câu 9. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì hàm =COUNT(D3:D10) sẽ
cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 5
B. 6
C. 7
D.8
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mỹ.
B. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn
C. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu
D. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần khớp với chủ đề
Câu 11. Để sao chép dữ liệu dạng văn bản trong bài trình chiếu em
sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây:
A. Ctrl + C
B. Ctrl + V
C. Ctrl + A
D. Alt + C
Câu 12. Để dán văn bản trong bài trình chiếu em sử dụng tổ hợp
phím nào dưới đây:
A. Alt + C
B. Ctrl + A
C. Ctrl + V
D. Ctrl + C
Câu 13. Để căn lề và giãn dòng trong bài trình chiếu, em sử dụng
nhóm lệnh nào:
A. Drawing
B. Slides
C. Font
D. Paragraph
Câu 14. Để định dạng mẫu cho các trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào :
A. Home
B. Design
C. Insert
D. Animations
Câu 15. Để chèn hình ảnh vào trong trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào?
A. Design
B. Home
C. Insert
D. Animations
Cho bảng tính sau:
Câu 16: Để tính tổng sản phẩm trong bang em dung hàm nào?
A. hàm MIN
B. Hàm AVERAGE
C. Hàm MAX
D. Hàm SUM
Câu 17: Trong các cách viết sau cách viết nào là đúng?
A. =AVERAGE (C3:C5)
B. AVERAGE (C3:C5)
C. =AVERAGE (C3.C5)
D. = AVERAGE (C3;C5)
Câu 18: Cho công thức =MAX(C3:C9) cho kết quả nào?
A. 12
B. 17
C. 19
D. 100
Câu 19: Công thức = AVERAGE(C5:C6) cho kết quả nào?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20: Để in dữ liệu trong trang tính, em sử dụng tổ hợp phím nào
A. Alt + B
B. Alt + P
C. Ctrl + A
D. Ctrl + P
Câu 21: Để xóa một trang tính em thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Insert
B. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Enter
C. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Delete
D. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Delete
II. PHẦN TỰ LUẬN (THỰC HÀNH 3đ)
Câu 22 (2 điểm): Em hãy tạo bảng tính như hình sau:
a) Tính tổng số học sinh của mỗi lớp ở các ô E5, E6, E7, E8, E9, E10,
E11
b) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của khối 7 ở các ô
C12, D12
Câu 22 (1 điểm). Em hãy sử dụng phần mềm trình chiếu làm bài
thuyết trình “Giới thiệu cảnh đẹp Sapa”
Yêu cầu: Dùng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu (4
slide). Nội dung đúng chủ đề, mang tính văn hóa, giáo dục. (1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
* Mỗi ý đúng được 0,25điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
1- c
2
2-d 3-b
S
4-a
1d
Đ
2c
3
3b
4a
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
C
B
D
C
A
B
D
13
14
15
16
17
18
19
20
21
B
A
D
A
C
D
C
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu
21
22
Đáp án
- Tạo được bảng tính như hình
- Sử dụng được công thức hoặc hàm để tính
tổng
- Tạo được bài trình chiếu gồm 4 slide
Thang
điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
* Mỗi ý đúng được 0,25điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
2
3-c
4-a
Đ
1b
S
2d
3
3a
4-c
1- d
2-b
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
D
B
A
D
D
A
C
13
14
15
16
17
18
19
20
21
D
B
C
D
A
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu
21
22
Đáp án
- Tạo được bảng tính như hình
- Sử dụng được công thức hoặc hàm để tính
tổng
- Tạo được bài trình chiếu gồm 4 slide
Thang
điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
MÔN TIN HỌC, LỚP: 7
TT
(1)
1
Chương/chủ
đề (2)
Chủ đề 4: Ứng
dụng tin học
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ TL
Bảng tính điện tử cơ bản
2
Phần mềm trình chiếu cơ bản
7
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Tổng
% điểm
(12)
Mức độ nhận thức
(4-11)
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ TL
12
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
1
9
12
40%
2
30%
70%
1
20%
10%
30%
65%
(6,5 điểm)
35%
(3,5 điểm)
22
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (HKII)
MÔN: TIN HỌC LỚP: 7
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Chủ đề
E: Ứng
dụng
tin học
Công cụ hỗ trợ tính
toán
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
Thông hiểu
- Giải thích, xác định được chức năng, cú
pháp của một số hàm đơn giản như MAX,
MIN, SUM, AVERAGE, COUNT
4
(TN)
Trình bày bảng tính Nhận biết
- Biết được một số chức năng định dạng
dữ liệu số và trình bày bảng tính
Thông hiểu
- Xác định được một số phép toán thông
dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản
như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT,
…
Hoàn thiện bảng
tính
Định dạng đối
tượng trên trang
chiếu
Thông hiểu
Sử dụng được bảng tính điện tử để giải
quyết một vài công việc cụ thể đơn giản.
Nhận biết:
- Biết cách sao chép dữ liệu từ tệp văn
bản sang tranh chiếu
- Biết đưa hình ảnh minh họa vào bài
trình chiếu
- Biết sử dụng các định dạng cho văn
bản, ảnh minh họa một cách hợp lý
2
(TN)
6
(TN)
2
(TN)
7
(TN)
2
(TL)
Vận dụng
Tạo bài trình chiếu
– Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh
minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí.
1
(TL)
– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản
sang trang trình chiếu.
– Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân
cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.
Tổng
7 (TN)
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
12
(TN)
30%
70%
2 (TL)
1 (TL)
20%
10%
30%
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS …………….
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Nối mỗi chức năng ở cột A với một thao tác phù hợp ở cột B
A
B
1. Chèn thêm hàng
a. Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn
bên trên
lệnh Delete
2. Chèn thêm cột bên b. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
trái
Delete
c. Nháy nút phải chuột vào tên hàng chọn
3. Xóa cột
lệnh Insert
d. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
4. Xóa hàng
Insert
1………………….
2……………………..
3………………….
4……………………..
Câu 2. Lựa chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các câu sau:
Phát biểu
Đún
Sai
g
1. Nút lệnh
dùng để định dạng số thập phân
2. Nút lệnh
dùng để định dạng
hàng nghìn
Câu 3. Em hãy ghép mỗi nội dung
ở cột B
A
1) Định dạng văn bản trong
trang chiếu
2) Định dạng làm nổi bật
3) Nội dung trên mỗi trang chiếu
số có dấu phân tách
ở cột A với một nội dung phù hợp
B
a) cho một văn bản trên một
trang chiếu
b) cô đọng
c) nội dung chính của trang
chiếu
4) Không nên dùng quá nhiều
phông chữ
1………………….
3………………….
Cho bảng tính như Hình 1.
d) tương tự như định dạng trong
soạn thảo văn bản
2……………………..
4……………………..
Hình 1
Lựa chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu từ câu
3 đến câu 8
Câu 4. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô G3 sẽ là?
A. 7+6+7+5
B. =(C3:F3)
C. SUM(C3:F3)
D. =SUM(C3:F3)
Câu 5. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H3 sẽ là?
A. = AVERAGE(C3:F3)
B. =AVERGE(C3:F3)
C. =(C3:F3)/4
D. =AVEDEV(C3:F3)
Câu 6. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H11 sẽ là?
A. =MIN(H3:H10)
B.=MAX (H3:H10)
C. =MAX(H3:H10)
D. =MAX(H3,H10)
Câu 7. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H12 sẽ là?
A. = MIN (H3:H10)
B. = MIN(H3:H10)
C. =MIN(H3+H10)
D. =MIN(H3,H10)
Câu 8. Để đếm số các giá trị là số trong các ô ta sử dụng hàm nào
sau đây:
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. COUNT
Câu 9. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì hàm =COUNT(D3:D10) sẽ
cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 6
B. 7
C.8
D.9
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần khớp với chủ đề
B. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu
C. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn
D. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mỹ.
Câu 11. Để sao chép dữ liệu dạng văn bản trong bài trình chiếu em
sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây:
A. Ctrl + A
B. Ctrl + C
C. Alt + C
D. Ctrl + V
Câu 12. Để dán văn bản trong bài trình chiếu em sử dụng tổ hợp
phím nào dưới đây:
A. Ctrl + A
B.Alt + C
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
Câu 13. Để căn lề và giãn dòng trong bài trình chiếu, em sử dụng
nhóm lệnh nào:
A. Font
B. Paragraph
C. Slides
D. Drawing
Câu 14. Để định dạng mẫu cho các trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào :
A. Design
B. Home
C. Animations
D. Insert
Câu 15. Để chèn hình ảnh vào trong trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào?
A. Home
B. Design
C. Animations
D. Insert
Cho bảng tính sau:
Câu 16: Để tính tổng sản phẩm trong bang em dung hàm nào?
A. Hàm SUM
B. hàm MIN
C. Hàm MAX
D. Hàm AVERAGE
Câu 17: Trong các cách viết sau cách viết nào là đúng?
A. = AVERAGE (C3;C5)
B. AVERAGE (C3:C5)
C. =AVERAGE (C3:C5)
D. =AVERAGE (C3.C5)
Câu 18: Cho công thức =MAX(C3:C9) cho kết quả nào?
A. 100
B. 12
C.17
D. 19
Câu 19: Công thức = AVERAGE(C5:C6) cho kết quả nào?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 20: Để in dữ liệu trong trang tính, em sử dụng tổ hợp phím nào
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Alt + P
D. Alt + B
Câu 21: Để xóa một trang tính em thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Delete
B. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Insert
C. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Delete
D. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Enter
II. PHẦN TỰ LUẬN (THỰC HÀNH 3đ)
Câu 22 (2 điểm): Em hãy tạo bảng tính như hình sau:
a) Tính tổng số học sinh của mỗi lớp ở các ô E5, E6, E7, E8, E9, E10,
E11
b) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của khối 7 ở các ô
C12, D12
Câu 22 (1 điểm). Em hãy sử dụng phần mềm trình chiếu làm bài
thuyết trình “Giới thiệu cảnh đẹp Sapa”
Yêu cầu: Dùng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu (4
slide). Nội dung đúng chủ đề, mang tính văn hóa, giáo dục. (1 điểm)
PHÒNG GD & ĐT ……………..
TRƯỜNG THCS ……………
Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 – 2024
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Nối mỗi chức năng ở cột A với một thao tác phù hợp ở cột B
A
B
1. Chèn thêm cột bên a. Nháy nút phải chuột vào tên hàng và chọn
trái
lệnh Delete
b. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
2. Xóa cột
Delete
3. Chèn thêm hàng
c. Nháy nút phải chuột vào tên hàng chọn
bên trên
lệnh Insert
d. Nháy nút phải chuột vào tên cột chọn lệnh
4. Xóa hàng
Insert
1………………….
2……………………..
3………………….
4……………………..
Câu 2. Lựa chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các câu sau:
Phát biểu
Đún Sai
g
1. Nút lệnh
thức
dùng để tính tỉ lệ phần trăm của biểu
2. Nút lệnh
dùng để phân cách giữa phần nguyên và
phần thập phân
Câu 3. Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với một nội dung phù hợp
ở cột B
A
B
1) Nội dung trên mỗi trang chiếu a) nội dung chính của trang chiếu
2) Không nên dùng quá nhiều
phông chữ
3) Định dạng làm nổi bật
b) cô đọng
c) tương tự như định dạng trong
4) Định dạng văn bản trong
trang chiếu
1………………….
3………………….
Cho bảng tính như Hình 1.
soạn thảo văn bản
d) cho một văn bản trên một trang
chiếu
2……………………..
4……………………..
Hình 1
Lựa chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu từ câu
3 đến câu 8
Câu 4. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô G3 sẽ là?
A. =(C3:F3)
B. =SUM(C3:F3)
C. SUM(C3:F3) D.
7+6+7+5
Câu 5. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H3 sẽ là?
A. =AVEDEV(C3:F3)
B. =AVERGE(C3:F3)
C. = AVERAGE(C3:F3)
D. =(C3:F3)/4
Câu 6. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H11 sẽ là?
A. =MAX(H3,H10)
B.=MAX (H3:H10)
C. =MIN(H3:H10)
D. =MAX(H3:H10)
Câu 7. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì công thức tại ô H12 sẽ là?
A. =MIN(H3,H10)
B. = MIN(H3:H10)
C. = MIN (H3:H10)
D. =MIN(H3+H10)
Câu 8. Để đếm số các giá trị là số trong các ô ta sử dụng hàm nào
sau đây:
A. COUNT
B. AVERAGE
C. SUM
D. MAX
Câu 9. Trong bảng dữ liệu ở Hình 1 thì hàm =COUNT(D3:D10) sẽ
cho kết quả bằng bao nhiêu?
A. 5
B. 6
C. 7
D.8
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là SAI:
A. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mỹ.
B. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn
C. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu
D. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần khớp với chủ đề
Câu 11. Để sao chép dữ liệu dạng văn bản trong bài trình chiếu em
sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây:
A. Ctrl + C
B. Ctrl + V
C. Ctrl + A
D. Alt + C
Câu 12. Để dán văn bản trong bài trình chiếu em sử dụng tổ hợp
phím nào dưới đây:
A. Alt + C
B. Ctrl + A
C. Ctrl + V
D. Ctrl + C
Câu 13. Để căn lề và giãn dòng trong bài trình chiếu, em sử dụng
nhóm lệnh nào:
A. Drawing
B. Slides
C. Font
D. Paragraph
Câu 14. Để định dạng mẫu cho các trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào :
A. Home
B. Design
C. Insert
D. Animations
Câu 15. Để chèn hình ảnh vào trong trang chiếu, em sử dụng thẻ
nào?
A. Design
B. Home
C. Insert
D. Animations
Cho bảng tính sau:
Câu 16: Để tính tổng sản phẩm trong bang em dung hàm nào?
A. hàm MIN
B. Hàm AVERAGE
C. Hàm MAX
D. Hàm SUM
Câu 17: Trong các cách viết sau cách viết nào là đúng?
A. =AVERAGE (C3:C5)
B. AVERAGE (C3:C5)
C. =AVERAGE (C3.C5)
D. = AVERAGE (C3;C5)
Câu 18: Cho công thức =MAX(C3:C9) cho kết quả nào?
A. 12
B. 17
C. 19
D. 100
Câu 19: Công thức = AVERAGE(C5:C6) cho kết quả nào?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 20: Để in dữ liệu trong trang tính, em sử dụng tổ hợp phím nào
A. Alt + B
B. Alt + P
C. Ctrl + A
D. Ctrl + P
Câu 21: Để xóa một trang tính em thực hiện:
A. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Insert
B. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Enter
C. Nháy chuột trái vào tên trang tính rồi chọn Delete
D. Nháy chuột phải vào tên trang tính rồi chọn Delete
II. PHẦN TỰ LUẬN (THỰC HÀNH 3đ)
Câu 22 (2 điểm): Em hãy tạo bảng tính như hình sau:
a) Tính tổng số học sinh của mỗi lớp ở các ô E5, E6, E7, E8, E9, E10,
E11
b) Tính tổng số học sinh nam, tổng số học sinh nữ của khối 7 ở các ô
C12, D12
Câu 22 (1 điểm). Em hãy sử dụng phần mềm trình chiếu làm bài
thuyết trình “Giới thiệu cảnh đẹp Sapa”
Yêu cầu: Dùng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu (4
slide). Nội dung đúng chủ đề, mang tính văn hóa, giáo dục. (1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
* Mỗi ý đúng được 0,25điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
1- c
2
2-d 3-b
S
4-a
1d
Đ
2c
3
3b
4a
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
C
B
D
C
A
B
D
13
14
15
16
17
18
19
20
21
B
A
D
A
C
D
C
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu
21
22
Đáp án
- Tạo được bảng tính như hình
- Sử dụng được công thức hoặc hàm để tính
tổng
- Tạo được bài trình chiếu gồm 4 slide
Thang
điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 2:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
* Mỗi ý đúng được 0,25điểm
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
Câu
Đáp
án
1
2
3-c
4-a
Đ
1b
S
2d
3
3a
4-c
1- d
2-b
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
D
B
A
D
D
A
C
13
14
15
16
17
18
19
20
21
D
B
C
D
A
C
C
D
D
II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu
21
22
Đáp án
- Tạo được bảng tính như hình
- Sử dụng được công thức hoặc hàm để tính
tổng
- Tạo được bài trình chiếu gồm 4 slide
Thang
điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất