Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kiểm tra kỳ 1 toán 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Lệ
Ngày gửi: 19h:27' 07-12-2022
Dung lượng: 160.0 KB
Số lượt tải: 897
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN HỌC KỲ I – TOÁN 11
I.Trắc nghiệm :
Câu 1: Tập xác định của hàm số
A.



B.

C.

D.

Câu 2: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
A.

B.

C.
D.
Câu 3: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
A. 36
B. 12
C. 6
D. 18
Câu 4: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển
sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A.

1
21

B.

37
42

C.

2
7

D.

5
42

Câu 5: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: " kết qủa của 3 lần gieo là như
nhau"
A. P ( A) 

1
4

B. P ( A) 

7
8

3
8

C. P ( A) 

D. P ( A) 

1
2

Câu 6:Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến
biến:
A. B thành C.
B. C thành A.
C. C thành B.
D. A thành D.
Câu 7: Cho các giả thiết sau, giả thiết nào sau đây kết luận đường thẳng d1 // (P)
A. d1 // d2 và d2 // (P)
B.
C. d1 // d2 và d2 (P)
D. d1 // (Q) và (Q) // (P)
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
Câu 9: Phương trình
có tập nghiệm
, với
bằng:
A.

C.

B.

. Khi đó
D.

Câu 10:

Số nghiệm của phương trình
trên đoạn
là:
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 11: Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10 và 20 quả cầu đen được đánh số từ 1 đến 20. Lấy
ngẫu nhiên 1 quả cầu từ trong hộp. Xác suất để chọn được quả cầu mầu đen hoặc ghi số chẵn là:
A.

C.

B.

Câu 12: Cho hai đường thẳng chéo nhau

D. Đáp án khác

và . Trên đường thẳng lấy hai điểm
và trên đường thẳng
lấy hai điểm
. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng

?
A. Song song
C. Song song hoặc cắt nhau D. Cắt nhau
B. Chéo nhau
Câu 13: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ trong hộp và nhân hai số ghi trên
1

hai thẻ với nhau. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai thẻ là một số lẻ là:
A.

C.

B.

Câu 14: Trong mặt phẳng
, cho điểm
điểm
có tọa độ là:
A.
B.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho 3 điểm
tỷ số

biến điểm

thành

D.

. Phép quay tâm

góc quay

biến điểm

C.

. Khi đó giá trị của

thành

D.
và số thực

là:

. Phép vị tự tâm

A.

C.
B.
D.
Câu 16: Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên
bằng 3 là:
A.
C.
D.
B.
Câu 17:

Hệ số của số hạng chứa

A.

trong khai triển

là:
C.

B.

Câu 18: Hàm số
A. Khoảng

D.

đồng biến trên:
.

B. Các khoảng

C. Các khoảng

,

.

D. Khoảng

.

Câu 20: Phương trình
A. .

B.
B.

.
.

lần lượt là:
C.

có số nghiệm thuộc
C. .

Câu 21: Phương trình lượng giác:

.

.

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.

,

.

D.

.

là:
D.

.

có nghiệm là

A.
B. Vô nghiệm.
C.
D.
Câu 22:Có 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 7 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 8 quả cầu
vàng được đánh số từ 1 đến 8. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu khác màu và khác số.
A. 392
B. 1023
C. 3014
D. 391
Câu 23: Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 em khối 12, 6 em khối 11 và 5
em khối 10. Tính số cách chọn 6 em trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em được chọn
A. 41811
B. 42802
C. 41822
D. 32023
Câu 24: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau:
A. 59136
B. 213012
C. 12373
II. Tự luận :
Bài 1: Giải các phương trình sau:

D. 139412

a)
b)
Bài 2: a). Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Tính
xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh.
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số lập từ tập X = { 1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Chọn ngẫu
nhiên một số từ S . Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 6
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của SA , SD và P là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP = 2PB .
2

1/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD).
2/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
3/ Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP). Mặt phẳng (MNP) cắt h chóp S.ABCD theo một thiết
diện là hình gì ? .

3
 
Gửi ý kiến