Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GK1 - K11 - ĐOAN HÙNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuấn Anh
Ngày gửi: 23h:15' 29-10-2022
Dung lượng: 571.2 KB
Số lượt tải: 771
Số lượt thích: 0 người
<<ĐĂNG KÍ>> KHÓA HỌC LIVETREAM 11 PRO FB LÊ QUANG SINH SĐT 0369963700
SỞ PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG
Mã đề 132
(Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
sin x  1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y 

sin x  1


A. \   k k   .
B.
2


\ k  k 

.



\   k 2 k   .
2

Câu 2: Trên khoảng   ;   đồ thị hàm số y  sin x được cho như hình vẽ:
C.

\ k 2 k 

.

D.

Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
 
A.  0;   .
B.  ;   .
C.
2 

  
D.   ;0  .
 ; .
 2 2
Câu 3: Kí hiệu Ank là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1  k  n  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Ank 

n!
 n  k !

B. Ank 

n!
k ! n  k !

C. Ank 

Câu 4: Tất cả các nghiệm của phương trình cos x  cos

A. x 


12

 k 2

k   .

n!
k ! n  k !

D. Ank 

n!
 n  k !




12


 x  12  k 2
B. 
k 
11

x 
 k 2

12

.



x   k 2

11
12
C. x 
D. 
 k 2  k   .
k   .
12
 x     k 2

12
Câu 5: Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có
thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự
luận khác nhau?
10
10
. A84 .
 C84 .
A. C1510 .C84 .
B. C15
C. A1510  A84 .
D. A15
Câu 6: Cho tam giác ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Phép vị tự tâm A tỉ số k
bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác AMN thành tam giác ABC ?
1
1
A. k  2 .
B. k 
C. k  2 .
D. k   .
2
2
2
Câu 7: Tất cả các nghiệm của phương trình 4 cos 2 x  4 cos 2 x  3  0 là
2

A. x  
B. x    k , k  .
 k 2 , k  .
3
3
2

C. x  
D. x    k 2 , k  .
 k , k 
3
3
Trung Tâm Trung Tiến 110 Nguyễn Lương Bằng – Hòa Khánh Đà Nẵng

Trang 1/4 - Mã đề 132

<<ĐĂNG KÍ>> KHÓA HỌC LIVETREAM 11 PRO FB LÊ QUANG SINH SĐT 0369963700
Câu 8: Từ các chữ số của tập hợp A 1;2;3;4;5;7;8 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ
số khác nhau?
A. 480 .
B. 35 .
C. 360 .
D. 840 .
2
Câu 9: Tất cả các nghiệm của phương trình 2sin x  5sin x  2  0 là




 x  6  k 2
 x  6  k 2
A. 
B. 
,k   .
,k   .
 x  5  k 2
 x     k 2


6
6


 x   6  k 2
 x  arcsin 2  k 2
C. 
D. 
,k   .
, k   .
x



arcsin
2

k
2

7



 x  6  k 2
Câu 10: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
A. cos x  3  0 .
B. sin x  2 .
C. 2sin x  3cos x  1 .
D. sin x  cos x  6 .
Câu 11: Tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình 2cos x  m sin x  3m  2 có nghiệm là
m  0
m  0
3
3

A.
.
B.   m  0 .
C. 
.
D.   m  0 .
3
3
m  
m  
2
2

2

2
Câu 12: Một hộp có 4 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh, 3 quả cầu màu vàng. Có bao nhiêu cách
chọn 1 quả cầu bất kỳ từ hộp đó?
A. 13.
B. 72.
C. 12.
D. 30.
2 cos x  1
 3 tan x là
Câu 13: Tập xác định của hàm số y 
sin x



A. D  \ k ;  k 2, k   .
B. D  \ k , k   .
2




 

C. D  \   k , k   .
D. D  \ k , k   .
2

 2

3
Câu 14: Tất cả các nghiệm của phương trình sin x 

2




5
2
 k 2  k 
D. x   k 2 , x 
 k 2  k   .
6
6
3
3
Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình tan x  1 là

.

C. x 



A. x  

.



.

6

 k  k 



 k 2  k 

A. x  

B. x 

3

 k 2 , x  

3

 k 2 , x 



2



 k  k 

.

B. x 

 k  k 

.

D. x 



4



 k  k 

.


 k  k   .
4
4
4
Câu 16: Trên giá có 9 quyển sách. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 4 quyển sách từ 9 quyển sách đã cho?
A. C94 .
B. 5 .
C. A94 .
D. 5!.
3
Câu 17: Phương trình cos x  có tất cả bao nhiêu nghiệm trên khoảng  0;4  ?
5
A. 2 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 4 .
C. x  

 k , x  

Trung Tâm Trung Tiến 110 Nguyễn Lương Bằng – Hòa Khánh Đà Nẵng

Trang 2/4 - Mã đề 132

<<ĐĂNG KÍ>> KHÓA HỌC LIVETREAM 11 PRO FB LÊ QUANG SINH SĐT 0369963700
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng   là ảnh của đường thẳng
 : 2 x  3 y  1  0 qua phép tịnh tiến theo véctơ v   2;1 .

A.  : 2x  3y  6  0 .
C.  : 2x  3y  8  0 .

B.  : 2x  3y  6  0 .
D.  : 2x  3y  8  0 .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 4 x  y  3  0 . Phép vị tự tâm O  0;0  tỉ số k  2
biến  d  thành đường thẳng có phương trình
A. 4 x  y  6  0 .
B. 4 x  y  3  0 .
Câu 20: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

C. 4 x  y  6  0 .

D. 4 x  y  6  0 .

A. y  tan x .
B. y  sin 2 x .
C. y  cos x .
D. y  cot 2 x .
Câu 21: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một lớp 38 học sinh?
A. A382 .
B. 238.
C. C382 .
D. 382.
Câu 22: Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kỳ bằng
A. 2 .
B.  .
C. 4 .
D. 3 .
Câu 23: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x  m có nghiệm là
A.  1;1 .
B.  ; 1  1;   .
C.  2;2  .

D.  1;1 .

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin x trên tập xác định
bằng
A. 3 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 1 .
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v  1;3 biến điểm A 1, 2 thành điểm
nào trong các điểm sau?
A. M  2;5 .
B. N 1;3 .
C. P  3;4  .
D. Q  –3; –4 .
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , ảnh của đường tròn x2  y 2  2 x  4 y  1  0 qua phép tịnh tiến
theo véc tơ v  (1; 2) là
A. x 2  y 2  2 x  5  0.

B. x 2  y 2  2 x  4 y  6  0.

C.  x  2   y 2  6.
D.  x  2   y 2  6.
Câu 27: Từ 1 tổ của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ có bao nhiêu cách chọn ra một cặp nam
nữ ?
A. 6 .
B. 5 .
C. 30 .
D. 11 .
Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M  x; y  thành điểm
2

2

M   x; y sao cho x  x  2; y  y  3 . Tọa độ của vectơ v là

A.  2;  3 .

B.  2;3 .

C.  3;  2 .

D.  2;  3 .



Câu 29: Tất cả các nghiệm của phương trình cos  2 x    0 là
3

5

5
,k  .
A. x 
B. x 
k
 k , k  .
12
2
12
5

5
,k  .
C. x  
D. x  
k
 k , k  .
12
2
12
Câu 30: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu
cách sắp xếp để 2 học sinh nam luôn ngồi kề nhau?
A. 6.
B. 48.
C. 6!.
D. 5.
Câu 31: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?
A. 120 .
B. 125 .
C. 24 .
D. 60 .

Trung Tâm Trung Tiến 110 Nguyễn Lương Bằng – Hòa Khánh Đà Nẵng

Trang 3/4 - Mã đề 132

<<ĐĂNG KÍ>> KHÓA HỌC LIVETREAM 11 PRO FB LÊ QUANG SINH SĐT 0369963700
Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A  –2; – 3 , B  4;1 . Phép đồng dạng tỉ số k 
biến điểm A thành A, biến điểm B thành B. Khi đó độ dài AB bằng

1
2

13
.
D. 13 .
2
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 1; 2  . Phép vị tự tâm I  3;2  tỉ số k  2 biến điểm
M thành điểm nào trong các điểm sau?
A. A(1; 6) .
B. B(1;6) .
C. C (1; 6) .
D. D (1; 6) .

A. 2 13 .

B. 4 13 .

C.

Câu 34: Cho hình thoi ABCD có góc ABC  60 (các đỉnh của hình thoi như hình vẽ).
A
D

B
C

Ảnh của cạnh AB qua phép quay QC , 60 là
A. CD.
B. DA.
C. BC.
D. AB.
2
2
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn  C1  :  x  1   y  3  4 và

 C2  :  x  2021

2

  y  2022   4 . Phép tịnh tiến theo vectơ v biến
2

dưới đây đúng?
A. v   2020; 2021 .

 C1  thành C2  . Khẳng định nào

B. v   2020; 2021 .

C. v   2020; 2019  .

D. v   2020; 2019 .

PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình  sin 2 x  1 .





3 cos x  sin x  1  0.

Câu 2 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1; 2 , A '  3; 5 và đường tròn  C  có
phương trình x2  y 2  2 x  4 y  4  0 . Phép tịnh tiến theo véctơ v biến điểm A thành điểm A .Viết
phương trình đường tròn  C ' là ảnh của đường tròn  C  qua phép tịnh tiến theo véctơ v .
Bài 3 (1,0 điểm).
a) Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một
khác nhau, đồng thời chia hết cho 9 ?
b) Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp
12C thành một hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 10 học sinh trên trong đó không có 2 học
sinh cùng lớp đứng cạnh nhau.
----------- HẾT -----------

Trung Tâm Trung Tiến 110 Nguyễn Lương Bằng – Hòa Khánh Đà Nẵng

Trang 4/4 - Mã đề 132
 
Gửi ý kiến