Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra lớp 4 cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Biên
Ngày gửi: 16h:30' 11-04-2024
Dung lượng: 27.6 KB
Số lượt tải: 2698
Số lượt thích: 1 người (huỳnh văn thương)
ĐỀ TOÁN TUẦN 32

Môn: Toán
Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Họ và tên:...................................Lớp....................
Thang điểm 20

Lời phê của thầy (cô giáo )

Điểm thầy chấm:……..
……………………………………..……………………………………………….

Điểm hs chấm:………

……………………………………..……………………………………………….
……………………………………..……………………………………………….

I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm) 3cm214 mm2 = ..........mm2. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
A. 314

B. 3410

C. 3140

D. 3014

Câu 2 (1điểm) 3 phút 34 giây = ............ giây. Số thích hợp điền vào chổ chấm là
A. 334

B. 180

Câu 3: (1 điểm Phân số

D. 134

12
rút gọn về phân số tối giản là:
26

B.
A.

C. 214

6
2

D.
C.

Câu 4(1 điểm): Phân số bé nhất trong các phân số là:
A. .

3
12

B.

4
3

C.
7
7

Câu 5(1 điểm. Trong các phân số sau   ;
7
A.  7

13
B.  12

3
C.  7

Câu 6(1 điểm).Tích của hai phân số  
A.

3
12

B.

3 4 3 8
; ; ;
12 3 24 3

3
24

13 3 7
; ;
12 7 10

D.

8
3

phân số lớn hơn 1 là:

D.

7
10

3 4
;
12 3

bằng:

19
12

C.
12

6
13

1
3

D.

13

Câu 7 (1 điểm).Phân số lớn hơn 14 và bé hơn 14 là:

A.

13
22

12

b. 13

II. Phần tự luận (13 điểm)

26

C. 32

25

D 28

7
15

Bài
Tính (5 điểm) a)
2

b)7+ 6

1

9 8
+ ………………………………………………………………..
14 7

………………………………………C)

5 1

………………………………………….
12 6

2
18 2
3− ……………………………………… x …………………………………………
3
4 9

d)
đ)

15 5
5
: …………………………………………………e)25 : ……………………………………………..
12 6
6

Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện (3 điểm):
3

3 5

3

a) 8 x 4 + 8 x 4

( )( )

1
1
1
1
b) (1− 2 ) x ¿ )x 1− 4 x 1− 5 x (1− 6 ) x ¿ )

Bài 3 (2 điểm): Một đội công nhân sửa đường ngày thứ nhất sửa đ ược

1
quãng đường
16

3

ngày thứ hai sửa được 8 quãng đường. Hỏi: đội công nhân cần phải sửa bao nhiêu phần
quãng đường nữa ?
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 (2 điểm) Một hình vuông có cạnh là

5
m. Tính diện tích hình vuông đó.
8

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
1 1 1 1 1 1
+ + + +
6 12 20 30 42 56

Bài 4 (1điểm): Tính nhanh tổng sau B= +

……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến