de kiem tra lop 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:40' 28-09-2011
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:40' 28-09-2011
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Yên Lập
Trường Tiểu học Minh Hoà Đề kiểm tra định kì giữa học kì I
Năm học 2008-2009.
Môn Toán. Lớp 5
Thời gian làm 40 phút
(không kể thời gian chép đề).
Phần I.Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D(là đáp án,kết quả tính,...).Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1.Số "chín mươi mốt phẩy hai trăm linh năm" viết như sau:
A.901,205 B.91,205
C.91,25 D.901,25
2.Viết dưới dạng số thập phân
A.3,0
C.30,0 B.0,03 B.0,03 D.0,3
3.Số bé nhất trong các số: 8,09;7,99;8,89;8,9 là:
A.8,09 B.7,99
C.8,89 D.8,9.
4.7cm28mm2 = ...mm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm.
A.78 B.708
C.780 D.7800
Phần II.
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a.6m25cm = ...m b,25ha = ...km2
c, 4 kg 75g = ...kg d,85000m2 = ...ha
3.Mua 12 quyển vở hết 18000đồng.Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền.
................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kì giữa học kì I
Môn Toán lớp 5
Phần I(2 điểm)
Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1.Số "chín mươi mốt phẩy hai trăm linh năm" viết như sau:
Khoanh vào B.91,205
2.Viết dưới dạng số thập phân
Khoanh vào D.0,3
3.Số bé nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là:
Khoanh vào B.7,99
4.7cm28mm2 = ...mm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm.
Khoanh vào B.708
Phần II.(8 điểm)
Bài 1(3 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Câu a và b mỗi câu đổi đúng cho 0,5 điểm.
Câu c,d mỗi câu đổi đúng cho 1 điểm
a.6m25cm = 6,25m
b,25ha = 0,25km2
c, 4 kg 75g =4,075kg
d,85000m2 = 8,5ha
Bài 2.(2 điểm)Đặt tính rồi tính.
Viết đúng và tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm
+
47,5
+
39,18
26,3
7,34
73,8
46,52
Bài 3 (3 điểm).Mua 12 quyển vở hết 18000đồng.Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Học sinh giải và trình bày bài giải đúng được 3 điểm.Việc phân chia số điểm cho từng bước do giáo viên xác định.(Bài này có thể giải bằng hai cách)
Chẳng hạn.
Bài giải
60quyển vở gấp 12 quyển vở số lần là.
60: 12 = 5 (lần).
Số tiền mua 60 quyển vở là.
18000 x 5 = 90000 (đồng)
Đáp số:90000 đồng
Với bài như trên có thể chia mức điểm như sau:
Nêu đúng câu lời giải và phép tính để tìm 60 quyển vởgấp 12 quyển vở bao nhiêu lần được 1,5 điểm.
Nêu đúng câu lời giải và phép tính để tìm số tiền mua 60quyển vở được 1 điểm
Nêu đáp số đúng được 0,5 điểm.
Phòng GD&Đ
Trường Tiểu học Minh Hoà Đề kiểm tra định kì giữa học kì I
Năm học 2008-2009.
Môn Toán. Lớp 5
Thời gian làm 40 phút
(không kể thời gian chép đề).
Phần I.Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D(là đáp án,kết quả tính,...).Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1.Số "chín mươi mốt phẩy hai trăm linh năm" viết như sau:
A.901,205 B.91,205
C.91,25 D.901,25
2.Viết dưới dạng số thập phân
A.3,0
C.30,0 B.0,03 B.0,03 D.0,3
3.Số bé nhất trong các số: 8,09;7,99;8,89;8,9 là:
A.8,09 B.7,99
C.8,89 D.8,9.
4.7cm28mm2 = ...mm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm.
A.78 B.708
C.780 D.7800
Phần II.
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a.6m25cm = ...m b,25ha = ...km2
c, 4 kg 75g = ...kg d,85000m2 = ...ha
3.Mua 12 quyển vở hết 18000đồng.Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền.
................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kì giữa học kì I
Môn Toán lớp 5
Phần I(2 điểm)
Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1.Số "chín mươi mốt phẩy hai trăm linh năm" viết như sau:
Khoanh vào B.91,205
2.Viết dưới dạng số thập phân
Khoanh vào D.0,3
3.Số bé nhất trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9 là:
Khoanh vào B.7,99
4.7cm28mm2 = ...mm
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm.
Khoanh vào B.708
Phần II.(8 điểm)
Bài 1(3 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Câu a và b mỗi câu đổi đúng cho 0,5 điểm.
Câu c,d mỗi câu đổi đúng cho 1 điểm
a.6m25cm = 6,25m
b,25ha = 0,25km2
c, 4 kg 75g =4,075kg
d,85000m2 = 8,5ha
Bài 2.(2 điểm)Đặt tính rồi tính.
Viết đúng và tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm
+
47,5
+
39,18
26,3
7,34
73,8
46,52
Bài 3 (3 điểm).Mua 12 quyển vở hết 18000đồng.Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Học sinh giải và trình bày bài giải đúng được 3 điểm.Việc phân chia số điểm cho từng bước do giáo viên xác định.(Bài này có thể giải bằng hai cách)
Chẳng hạn.
Bài giải
60quyển vở gấp 12 quyển vở số lần là.
60: 12 = 5 (lần).
Số tiền mua 60 quyển vở là.
18000 x 5 = 90000 (đồng)
Đáp số:90000 đồng
Với bài như trên có thể chia mức điểm như sau:
Nêu đúng câu lời giải và phép tính để tìm 60 quyển vởgấp 12 quyển vở bao nhiêu lần được 1,5 điểm.
Nêu đúng câu lời giải và phép tính để tìm số tiền mua 60quyển vở được 1 điểm
Nêu đáp số đúng được 0,5 điểm.
Phòng GD&Đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất