ĐỀ KIỂM TRA TIÊT 36

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan ái ngọc
Ngày gửi: 15h:20' 20-12-2015
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: phan ái ngọc
Ngày gửi: 15h:20' 20-12-2015
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: …………….
Ngày giảng: ..…. ………
Tiết: 36
I- MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Quy tắc đếm, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu tơn, xác suất
2/ Kỹ năng :
- Vận dụng quy tắc đếm, giải các bài toán đơn giản vận dụng chỉnh hợp, tổ hợp
- Khai triển nhị thức Niu tơn, tính xác suất của biến cố
3/ Tư duy thái độ. Cẩn thận , chính xác . nghiêm túc
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HỌC SINH :
1/ GV: Soạn giảng
2/ HS: Oân tập các bài đã học.
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Oån định lớp
2. Kiểm tra
Ma trận nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số
Tổng điểm
( Theo ma trận nhận thức )
Tổng điểm
(Theo thang điểm 10)
Quy tắc đếm
3
24
1.0
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
3
93
3.5
Nhị thức Niu-tơn
2
16
1.0
Phép thử và biến cố
2
46
1.5
Xác suất của biến cố
3
93
3.0
Tổng
272
10
Ma trận đề
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
1
2
3
4
Quy tắc đếm
1.0
1.0
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
1.0
1.0
1.0
0.5
3.5
Nhị thức Niu-tơn
1.0
1.0
Phép thử và biến cố
1.0
0.5
1.5
Xác suất của biến cố
1.0
0.5
1.0
0.5
3.0
Tổng
4.0
3.0
2.0
1.0
10.0
Đề:
Bài 1: (1.5 đ ) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau
Bài 2:( 2.5 đ ) Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C., trên đường thẳng b cho ba điểm D, E, F
a) Hỏi có bao vecto khác vecto- không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
b) Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
Bài 3: ( 1.5đ ) Tìm hệ số của x3 trong khai triền của biểu thức
4: (1.5 đ) Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần. Xác định các biến cố
a) Không gian mẫu
b) A: ‘ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần ‘
Bài 5: ( 3.0 đ ) Một hộp gồm 10 thẻ. Các thẻ 1,2,3,4,5,6 sơn màu đỏ, các thẻ 7,8,9,10 sơn màu trắng.Lấy ngẫu nhiên bốn thẻ. Tính xác suất các biến cố:
. a) Bốn thẻ lấy ra cùng màu . b) Bốn thẻ lấy ra không cùng màu
Đáp án
Câu 1
(1.5 đ )
Số có dạng:
Chữ số hàng nghìn a có 5 cách chọn ( a0)
……...................trăm b có 5 cách chọn
……….................. chục c có 4 cách chọn
………................. đơn vị d có 3 cách chọn
KL: có 5x5x4x3 =300 số
0.25
0.75
0.5
Bài 2
( 2.5 đ )
a)( 1.5 đ)
Mỗi vecto là một chỉnh hợp chập 2 của 6
Số vecto là =30
0.5
1.0
b) (1.0 đ)
Số tam giác là 18
( Vì A,B,C thẳng hàng và D,E,F thẳng hàng )
0.75
0.25
Bài 3
( 1.5 đ)
- Số hạng có là
- Vậy hệ số của trong khai triển là
0.5
0.5
0.5
Bài 4
( 1.5 đ)
A=
0.75
0.75
Bài
Ngày giảng: ..…. ………
Tiết: 36
I- MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Quy tắc đếm, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu tơn, xác suất
2/ Kỹ năng :
- Vận dụng quy tắc đếm, giải các bài toán đơn giản vận dụng chỉnh hợp, tổ hợp
- Khai triển nhị thức Niu tơn, tính xác suất của biến cố
3/ Tư duy thái độ. Cẩn thận , chính xác . nghiêm túc
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HỌC SINH :
1/ GV: Soạn giảng
2/ HS: Oân tập các bài đã học.
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Oån định lớp
2. Kiểm tra
Ma trận nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Trọng số
Tổng điểm
( Theo ma trận nhận thức )
Tổng điểm
(Theo thang điểm 10)
Quy tắc đếm
3
24
1.0
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
3
93
3.5
Nhị thức Niu-tơn
2
16
1.0
Phép thử và biến cố
2
46
1.5
Xác suất của biến cố
3
93
3.0
Tổng
272
10
Ma trận đề
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
1
2
3
4
Quy tắc đếm
1.0
1.0
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
1.0
1.0
1.0
0.5
3.5
Nhị thức Niu-tơn
1.0
1.0
Phép thử và biến cố
1.0
0.5
1.5
Xác suất của biến cố
1.0
0.5
1.0
0.5
3.0
Tổng
4.0
3.0
2.0
1.0
10.0
Đề:
Bài 1: (1.5 đ ) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau
Bài 2:( 2.5 đ ) Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a cho ba điểm A, B, C., trên đường thẳng b cho ba điểm D, E, F
a) Hỏi có bao vecto khác vecto- không mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
b) Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc các điểm A, B, C, D, E, F
Bài 3: ( 1.5đ ) Tìm hệ số của x3 trong khai triền của biểu thức
4: (1.5 đ) Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần. Xác định các biến cố
a) Không gian mẫu
b) A: ‘ Mặt sấp xuất hiện đúng hai lần ‘
Bài 5: ( 3.0 đ ) Một hộp gồm 10 thẻ. Các thẻ 1,2,3,4,5,6 sơn màu đỏ, các thẻ 7,8,9,10 sơn màu trắng.Lấy ngẫu nhiên bốn thẻ. Tính xác suất các biến cố:
. a) Bốn thẻ lấy ra cùng màu . b) Bốn thẻ lấy ra không cùng màu
Đáp án
Câu 1
(1.5 đ )
Số có dạng:
Chữ số hàng nghìn a có 5 cách chọn ( a0)
……...................trăm b có 5 cách chọn
……….................. chục c có 4 cách chọn
………................. đơn vị d có 3 cách chọn
KL: có 5x5x4x3 =300 số
0.25
0.75
0.5
Bài 2
( 2.5 đ )
a)( 1.5 đ)
Mỗi vecto là một chỉnh hợp chập 2 của 6
Số vecto là =30
0.5
1.0
b) (1.0 đ)
Số tam giác là 18
( Vì A,B,C thẳng hàng và D,E,F thẳng hàng )
0.75
0.25
Bài 3
( 1.5 đ)
- Số hạng có là
- Vậy hệ số của trong khai triển là
0.5
0.5
0.5
Bài 4
( 1.5 đ)
A=
0.75
0.75
Bài
 









Các ý kiến mới nhất