Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra trắc nghiệm Toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Đông
Ngày gửi: 19h:35' 28-12-2024
Dung lượng: 34.8 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 5
Năm học: 2021 – 2022
Câu 1: Trong số thập phân 86,324, chữ số 3 thuộc hàng nào? 

A. Hàng chục

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

Câu 2: Số gồm có 4 phần mười, 6 phần trăm và 9 phần nghìn
A. 0,469

B. 0,649

C. 0,946

D. 4,609

Câu 3: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 38317dm=...hm
A. 3,8317
Câu 4:

B. 38,317

C. 383,17

D. 3831,7

Số nào lớn nhất trong các số: 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 ?

A. 5,789

B. 5,879

C. 5,978

D. 5,879
7

Câu 5: Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số  13 .
14

A.  52

B. 

21
39

C. 

14
39

21

D.  26

Câu 6: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 12 tạ 7 kg = …… kg ?
A. 127 kg

B. 1027 kg

C. 1207 kg

D. 12007 kg

Câu 7: Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1234 m2 = ..... ha ?
A. 0,1234 ha

B. 1,234 ha

C. 12,34 ha

D. 0,01234 ha

Câu 8: Số gồm 4 chục, 6 đơn vị và 1 phần nghìn được viết là

A. 46,01

B. 46,001.

Câu 9: Hỗn số: 45
A. 45,047

C. 46,100.

D. 46,1

viết dưới dạng số thập phân ta được:
B. 45,47

C. 45,0047

D. 4,547

201
Câu 10: Viết 100 dưới dạng số thập phân ta được:

A. 0,201

B. 2,01

C. 2,10

D. 20,1

Câu 11: Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ?
1

A.  5 ;
C. 1;

1
2

1
2

;

;1;
1
5

;

6
5
6
5

1

B.  2 ;
6

1
5

;1;

6
5

1
2

;

D.  5 ; 1 ;

1
5

Câu 12: Khu vườn thứ nhất có diện tích là 3dam2, khu vườn thứ hai có diện tích là 
270 m2. Tính tổng diện tích của hai khu vườn theo mét vuông?
A. 273

B. 300

4
Câu 13: Kết quả phép tính: 3

21
A. 5

¿

C. 3270

9 6
− +3
5 5
=?

21
B. 15

31
C. 5

Câu 14: Một cửa hàng có 120 tạ gạo, cửa hàng đã bán
bao nhiêu tạ gạo?
A. 30

B. 40

5

3

B. x = 5

31
15

số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại
D. 90

3x 5 x7
2x 3x 7
7

B. 5

Câu 16: Tìm số tự nhiên x biết :
A. x = 4

D.

C. 80

Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện:
A. 2

D. 570

2

C. 3

D. 5

4
4
6 < x <1

C. x = 6

D.x=7

5
Câu 17: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 7 là học sinh nam. Hỏi lớp học đó có

bao nhiêu học sinh nữ?
A. 11
B. 24
C. 10
D. 25
Câu 18: Bác Tư nuôi 45 con gà. Trung bình mỗi ngày một con gà ăn hết 236g thóc. Hỏi
cần bao nhiêu ki-lô-gam thóc để nuôi số gà đó trong 30 ngày?
A. 10,62kg
B. 31,86kg
C. 106,2kg
D. 318,6kg
Câu 19: Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km
B. 11200m
C. 11km 20m

D. 1120m

Câu 20: Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng
3

40m, chiều dài bằng  2  chiều rộng. Trung bình cứ 100 m2 thu được 50kg ngô. Hỏi
trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
A. 12 
B. 120 
C. 1200 
D. 12000 
____________HẾT_____________

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.B

4.C

5.B

6.C

7.A

8.B

9.A

10.B

11.D

12.D

13.A

14.A

15.A

16.B

17.C

18.D

19.C

20.A
 
Gửi ý kiến