Đề kiểm tra VL 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đưc Hai
Ngày gửi: 21h:29' 23-04-2008
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đưc Hai
Ngày gửi: 21h:29' 23-04-2008
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Đề thi môn Vật lý lớp 10
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:……………………………….Lớp…….
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
tự luận
Điểm:
câu 1 .Sự rơi tự do là một chuyển động:
A. biến đổi; B.nhanh dần đều
C. chậm dần đều D.đều
Câu 2 .Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 15cm .Lò xo được giữ cố định tại một đầu ,còn đầu kia chịu lực kéo bằng 4,5N.Khi ấy lò xo dài l = 18m .Hỏi độ cứng của lò xo là bao nhiêu ?
A.30N/ m ; B. 1,5N/m ; C. 150N/m ; D. 25N/m ;
Câu 3 Gọi a là độ lớn của gia tốc ,vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0 . Công thức nào sau đây là chính xác?
A. a= ; B. ; C.vt = v0 +a(t – t0) ; D .vt = v0 +at
Câu 4.khi ngồi trên một ô tô đang chuyển động , ta thấy cây hai bên đường chuyển động ngược chiều là do :
cây bên đường chuyển động
cây bên dường đứng yên
tính tương đối của chuyển động của ô tô
cả đáp án A va C
Câu 5. Một vật chuyển động có phương trình x= 4t2 – 3t =7.Điều nào sau đây là sai?
A.Gia tốc a = 4m/s2 ; B.Gia tốc a= 8m/s2 ;
C.Vận tốc ban đầu v0 =-3m/s ; D.Toạ độ ban đầu x0 = 7m
câu 6 :Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A .Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.
B.Trọng lực tác dụng lên một vất tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật ở gần mặt đất.
A. Trọng lực xác định bằng biểu thức P = m.g
Câu 7 .Công thức nào sau đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi hướng ?
A. vtb = ; B. vtb = ; C. vtb = v0 + at ; D. Cả A và C
câu 8 . Khi nói về chuyển động thẳng đều ,phát biểu nào là đúng ?
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng nhau
Vận tốc và gia tốc có hướng như nhau
Vận tốc và gia tốc luôn dương
Vận tốc tức thời và vận tốc trung bình là như nhau
Câu 9. một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m .Cho g= 10m/s2 .Thời gian vật rơi tới mặt đất là bao nhiêu ?
A .3s ; B. 4,5s ; C.9s ; D.2,1s
Câu 10. một ô tô qua khúc quanh có dạng cung tròn bán kính 100m với vận tốc 10m/s .
Gia tốc hướng tâm của xe là:
. A.aht = -5,1m/s2 ; B. aht= 1,0m/s2 ; C . aht =1,5m/s2 ; D. aht= 2,5m/s2
.
Tự luận :
Một ô tô có khối lượng m = 2tấn ,chuyển động trên đươngf nằm ngang, hệ số ma sát giữa bánh ô tô và mặt dường là k = 0,2 . tính lực kéo của ô tô trong các trường hợp :
ô tô chuyển động thẳng đều
ô tô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên:……………………………….Lớp…….
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
tự luận
Điểm:
câu 1 .Sự rơi tự do là một chuyển động:
A. biến đổi; B.nhanh dần đều
C. chậm dần đều D.đều
Câu 2 .Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 15cm .Lò xo được giữ cố định tại một đầu ,còn đầu kia chịu lực kéo bằng 4,5N.Khi ấy lò xo dài l = 18m .Hỏi độ cứng của lò xo là bao nhiêu ?
A.30N/ m ; B. 1,5N/m ; C. 150N/m ; D. 25N/m ;
Câu 3 Gọi a là độ lớn của gia tốc ,vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các thời điểm t và t0 . Công thức nào sau đây là chính xác?
A. a= ; B. ; C.vt = v0 +a(t – t0) ; D .vt = v0 +at
Câu 4.khi ngồi trên một ô tô đang chuyển động , ta thấy cây hai bên đường chuyển động ngược chiều là do :
cây bên đường chuyển động
cây bên dường đứng yên
tính tương đối của chuyển động của ô tô
cả đáp án A va C
Câu 5. Một vật chuyển động có phương trình x= 4t2 – 3t =7.Điều nào sau đây là sai?
A.Gia tốc a = 4m/s2 ; B.Gia tốc a= 8m/s2 ;
C.Vận tốc ban đầu v0 =-3m/s ; D.Toạ độ ban đầu x0 = 7m
câu 6 :Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A .Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.
B.Trọng lực tác dụng lên một vất tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật ở gần mặt đất.
A. Trọng lực xác định bằng biểu thức P = m.g
Câu 7 .Công thức nào sau đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi hướng ?
A. vtb = ; B. vtb = ; C. vtb = v0 + at ; D. Cả A và C
câu 8 . Khi nói về chuyển động thẳng đều ,phát biểu nào là đúng ?
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng nhau
Vận tốc và gia tốc có hướng như nhau
Vận tốc và gia tốc luôn dương
Vận tốc tức thời và vận tốc trung bình là như nhau
Câu 9. một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m .Cho g= 10m/s2 .Thời gian vật rơi tới mặt đất là bao nhiêu ?
A .3s ; B. 4,5s ; C.9s ; D.2,1s
Câu 10. một ô tô qua khúc quanh có dạng cung tròn bán kính 100m với vận tốc 10m/s .
Gia tốc hướng tâm của xe là:
. A.aht = -5,1m/s2 ; B. aht= 1,0m/s2 ; C . aht =1,5m/s2 ; D. aht= 2,5m/s2
.
Tự luận :
Một ô tô có khối lượng m = 2tấn ,chuyển động trên đươngf nằm ngang, hệ số ma sát giữa bánh ô tô và mặt dường là k = 0,2 . tính lực kéo của ô tô trong các trường hợp :
ô tô chuyển động thẳng đều
ô tô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất