Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIÊMTRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:00' 21-10-2025
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:00' 21-10-2025
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
( Đề chính thức)
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
------------------------------
Họ và tên: ...................................................................................... Lớp 1: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 43
D. 40
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < ….. là:
A. 90
B. 71
C. 97
D. 84
C. 12 giờ
D. 11 giờ
Câu 3: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 4 giờ
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống 97 - ..... = 42 là:
A. 35
B. 55
C. 65
D. 45
Câu 5: Hôm nay thứ hai ngày 15 thì thứ tư (trong tuần) sẽ là ngày bao nhiêu?
A. Ngày 17
B. Ngày 18
C. Ngày 16
D. Ngày 15
Câu 6: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 89
B. 98
C. 99
D. 90
Câu 7 : Một tuần lễ em đi học số ngày là :
A. 7 ngày
B. 6 ngày
C. 5 ngày
D. 8 ngày
Câu 8: Độ dài của chiếc băng giấy theo đơn vị xăng-ti-mét là:
A. 9cm
C. 5cm
B. 6cm
D. 3cm
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
34 + 52
93 – 12
85 – 2
4 + 52
…………..
…………
…………..
…………..
…………..
…………
…………..
…………..
…………..
…………
…………..
…………..
Câu 10: Tính
32 + 5 – 13 = ..........................;
30cm + 47cm = ...................... ;
76 – 4 + 0 = ......................
18cm – 8cm = .......................
Câu 11: Điền < , >, =
65
31
38 + 10
25
52
50
56
60 – 10
Câu 12: Nga có 22 que tính , Lan có 1 chục que tính. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu que tính?
a.Viết phép tính thích hợp:
b.Trả lời:
Cả hai bạn có ......... que tính.
Câu 13: Trong hình vẽ bên:
Có …........ hình tam giác.
Có ….... …chữ nhật.
--------- HẾT ---------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 1
TT
Chủ đề
Mức 1
Số câu
1
Số học
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
TN
TN
2
2
2
1
1,2
9,11
4,6
12
Tổng
TL
7
Câu số
2
Hình học và đo
lường
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
2
2
2
Câu số
3,7
5,8
10,13
4
2
4
2
5
4
6
1
1
13
10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I.Trắc nghiệm ( 4đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
A
B
A
B
C
D
II.Tự luận( 6đ)
Câu 9: (2đ)Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 10: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 11: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 12: (1đ)
a.Viết phép tính thích hợp: (0,75 điểm)
22
b.Trả lời: (0.25 điểm)
Cả hai bạn có 32 que tính.
Câu 13: (1 điểm)
Có 3 hình chữ nhật (0.5 điểm)
Có 6 hình tam giác (0.5 điểm)
+ 10
=
32
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
( Đề chính thức)
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
------------------------------
Họ và tên: ...................................................................................... Lớp 1: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 43
D. 40
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < ….. là:
A. 90
B. 71
C. 97
D. 84
C. 12 giờ
D. 11 giờ
Câu 3: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 4 giờ
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống 97 - ..... = 42 là:
A. 35
B. 55
C. 65
D. 45
Câu 5: Hôm nay thứ hai ngày 15 thì thứ tư (trong tuần) sẽ là ngày bao nhiêu?
A. Ngày 17
B. Ngày 18
C. Ngày 16
D. Ngày 15
Câu 6: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 89
B. 98
C. 99
D. 90
Câu 7 : Một tuần lễ em đi học số ngày là :
A. 7 ngày
B. 6 ngày
C. 5 ngày
D. 8 ngày
Câu 8: Độ dài của chiếc băng giấy theo đơn vị xăng-ti-mét là:
A. 9cm
C. 5cm
B. 6cm
D. 3cm
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính
34 + 52
93 – 12
85 – 2
4 + 52
…………..
…………
…………..
…………..
…………..
…………
…………..
…………..
…………..
…………
…………..
…………..
Câu 10: Tính
32 + 5 – 13 = ..........................;
30cm + 47cm = ...................... ;
76 – 4 + 0 = ......................
18cm – 8cm = .......................
Câu 11: Điền < , >, =
65
31
38 + 10
25
52
50
56
60 – 10
Câu 12: Nga có 22 que tính , Lan có 1 chục que tính. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu que tính?
a.Viết phép tính thích hợp:
b.Trả lời:
Cả hai bạn có ......... que tính.
Câu 13: Trong hình vẽ bên:
Có …........ hình tam giác.
Có ….... …chữ nhật.
--------- HẾT ---------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 1
TT
Chủ đề
Mức 1
Số câu
1
Số học
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
TN
TN
2
2
2
1
1,2
9,11
4,6
12
Tổng
TL
7
Câu số
2
Hình học và đo
lường
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
2
2
2
Câu số
3,7
5,8
10,13
4
2
4
2
5
4
6
1
1
13
10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
I.Trắc nghiệm ( 4đ)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
C
A
B
A
B
C
D
II.Tự luận( 6đ)
Câu 9: (2đ)Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 10: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 11: (1đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 12: (1đ)
a.Viết phép tính thích hợp: (0,75 điểm)
22
b.Trả lời: (0.25 điểm)
Cả hai bạn có 32 que tính.
Câu 13: (1 điểm)
Có 3 hình chữ nhật (0.5 điểm)
Có 6 hình tam giác (0.5 điểm)
+ 10
=
32
 









Các ý kiến mới nhất