Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE KS DAU NAM ANH 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Khuyến
Ngày gửi: 15h:37' 18-08-2020
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 6
Môn: Tiếng Anh
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………...
Số báo danh: ……………………………………
__________________________________________________________________________
I. Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong mỗi câu dưới đây (2 điểm)
1.
A. toothache
B. headache
C. healthy
D. backache

2.
A. cooker
B. architect
C. pilot
D. writer

3.
A. python
B. fairy tale
C. peacock
D. gorilla

4.
A. knife
B. stove
C. fall off
D. stair


II. Khoanh tròn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau (2 điểm)
1. The post office is ________ to the museum.
A. near B. opposite C. next D. (
2. __________ play with matches. You may get a burn.
A. Don’t B. Doesn’t C. Didn’t D. Will
3. How often ________ you _________ your teeth? – Three times a week.
A. does - brush B. do - brushes C. do - brushing D. do – brush
4. Yesterday, my brother _____________ to the cinema with his friends.
A. went B. go C. going D. don’t go

III. Em hãy chọn từ trong khung để điền vào chỗ trống cho đúng (2 điểm)
surf
climb
bus
bar




.



1/ ______________ the tree 2/ ___________ the Internet






3/ a _____________ of chocolate. 4/ a ____________ stop

IV. Em hãy đọc đoạn văn sau và xác định các câu bên dưới là đúng (T) hay sai (F) (2 điểm)

My name is Mary. I’d like to be a nurse in the future. I’d like to look after patients and work with other people in a hospital. It’s important work but very exciting. I’d also like to meet a lot of people. I’m studying hard at school. I hope my dream will come true one day.

T
F

0. Her name is Mary.
(


1. She would like to be a doctor.



2. She would like to be a nurse.



3. She would like to travel around the word .



4. She would like to meet a lot of people.




VI. Viết lại những câu dưới đây sao cho nghĩa không đổi so với câu gốc (1 điểm)
1. My sister often goes to school on foot.
=> My sister often _________________________________________________________ .
2. Does your class have fifty students?
=> Are there ______________________________________________________________ ?
VII. Sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh có nghĩa (1 điểm)
1. to / would / like / She / be / a teacher. /
__________________________________________________________________________
2. often / cartoons / watches / TV. /He / on /
__________________________________________________________________________



THE END.
 
Gửi ý kiến