ĐỀ KT CKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai Trưa
Ngày gửi: 21h:37' 07-04-2026
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai Trưa
Ngày gửi: 21h:37' 07-04-2026
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Mạch
KT KN
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1
ST
T
1
2
Số tự
nhiên
3
4
5
Yêu cầu cần đạt
Đếm, đọc, viết được các
số trong phạm vi 10.
Thực hiện được phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10
So sánh, sắp xếp được
thứ tự các số trong phạm
vi 10.
Thực hiện được việc
cộng, trừ nhẩm trong
phạm vi 10.
Vận dụng được phép
tính cộng, trừ vào tình
huống thực tiễn.
Thành tố năng lực
6
Hình
học
7
8
Gọi được tên các hình
vuông, hình tròn, hình
tam giác, hình chữ
nhật, khối lập phương,
khối hộp chữ nhật
Nhận biết được vị trí,
định hướng trong
không gian : trên-dưới,
phải-trái, trước-sau, ở
giữa.
Vận dụng kiến thức
hình học vào thực tiễn
Thành tố năng lực
Tổng
Mức 1
Số câu,
TN TL
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
1
C7
2
1
C8
1
1
C9
1
1
C1
1
1
C6
1
1
C2
0.5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
Số câu
Câu số
1
C4
Số
điểm
0,5
1
C5
0.5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
0
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
-NLMHHTH
0
1
Câu số
C11
Số câu
Số
điểm
0
1
C10
1
Số câu
Số
điểm
Số câu
Câu số
Số
điểm
T
1
1
C3
0,5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
3
1
2
1
0
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
1
3
1
4
NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
0
2
0
2
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học : 2024 - 2025
MÔN : TOÁN - LỚP 1
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
Lớp : 1A
Họ tên: Hoàng Tú Linh
Điểm
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Điền số ( theo mẫu) (1 điểm)
............
..........
..............
Câu 2: Em hãy điền số vào hình (0.5 điểm)
6
-5
+2
Câu 3: Em hãy khoanh vào phương án đúng (0.5 điểm)
Hình bên có:
a) 3 hình tam giác
b) 4 hình tam giác
c) 5 hình tam giác
Câu 4: Em hãy khoanh vào phương án đúng (0.5 điểm)
Hình nào là khối lập phương?
A
B
C
Câu 5: Trong các số này số nào bé nhất? (0,5 điểm)
A
7
B
9
C
6
D
8
...............
Phần 2: Tự luận(7 điểm)
Câu 6: Tính (1 điểm
6
- 3 = .........
3
- 2 = .......
3
+ 1 = ........ ..
5
+ 2 = .......
Câu7: Tính (2 điểm)
a) 3 + 2 + 1 = .........
b) 10 - 4 + 1 = ........
c) 3 + 6 – 4 = .........
d) 7 + 3 – 5 = ..........
-6
Câu 8: >, <, = ?(1 điểm)
10
a)2 + 5
9-4
-2
-2
+3
+3
-6
10
b) 6 - 0
+5
+5
10 - 6
Câu 9: Số?(1 điểm)
a) 5 +
< 10 + 0
b)
+
=
Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống(1 điểm)
Câu 11: Các viên gạch được xếp thành hình dưới đây. Hỏi có bao nhiêu
viên gạch ở: (1 điểm)
a) Hàng trên cùng :…...viên gạch
b) Hàng dưới cùng :….. viên gạch
c) Hàng ở giữa :…….... viên gạch
d) Cả 3 hàng :………... viên gạch
,,,
7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP MỘT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
A. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
Câu 2: Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
Câu 3: Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu 4: Khoanh đúng vào câu trả lời được 0,5 điểm
Câu 5: Khoanh đúng vào câu trả lời được 0,5 điểm
B. Tự luận (6 điểm)
Câu 6: Tính (1 điểm)
- Tính đúng và viết kết quả thẳng cột mỗi bài được 0,25 điểm.
- Tính sai hoặc viết kết quả sai không được điểm.
Câu7: Tính (2 điểm)
- Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.
- Tính sai hoặc viết kết quả sai không được điểm.
Câu 8: >,<,=? (1 điểm)
- Điền đúng dấu mỗi bài được 0,5 điểm.
Câu 9: Số? ( 1 điểm)
- Điền đúng số mỗi bài được 0,5 điểm.
Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (1 điểm)
- Viết đúng phép tính: 2 + 4 = 6 hoặc 4 + 2 = 6 được 1 điểm.
- Viết đúng phép tính, sai kết quả được 0,5 điểm.
- Viết sai không được điểm.
Câu 11:( 1 điểm)
Điền đúng số mỗi chỗ trống được 0,25 điểm.
NHÓM RA ĐỀ
Hoàng Thị Châm
Nguyễn Bích Phượng
Trần Thị Mai Trưa
BAN GIÁM HIỆU DUYÊT
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lương Chu Thắng
KT KN
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI KÌ 1
ST
T
1
2
Số tự
nhiên
3
4
5
Yêu cầu cần đạt
Đếm, đọc, viết được các
số trong phạm vi 10.
Thực hiện được phép
tính cộng, trừ trong
phạm vi 10
So sánh, sắp xếp được
thứ tự các số trong phạm
vi 10.
Thực hiện được việc
cộng, trừ nhẩm trong
phạm vi 10.
Vận dụng được phép
tính cộng, trừ vào tình
huống thực tiễn.
Thành tố năng lực
6
Hình
học
7
8
Gọi được tên các hình
vuông, hình tròn, hình
tam giác, hình chữ
nhật, khối lập phương,
khối hộp chữ nhật
Nhận biết được vị trí,
định hướng trong
không gian : trên-dưới,
phải-trái, trước-sau, ở
giữa.
Vận dụng kiến thức
hình học vào thực tiễn
Thành tố năng lực
Tổng
Mức 1
Số câu,
TN TL
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
1
C7
2
1
C8
1
1
C9
1
1
C1
1
1
C6
1
1
C2
0.5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
Số câu
Câu số
1
C4
Số
điểm
0,5
1
C5
0.5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
0
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
-NLMHHTH
0
1
Câu số
C11
Số câu
Số
điểm
0
1
C10
1
Số câu
Số
điểm
Số câu
Câu số
Số
điểm
T
1
1
C3
0,5
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
3
1
2
1
0
-NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
1
3
1
4
NLTD&LLTH
-NLGQVĐTH
0
2
0
2
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học : 2024 - 2025
MÔN : TOÁN - LỚP 1
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
Lớp : 1A
Họ tên: Hoàng Tú Linh
Điểm
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Điền số ( theo mẫu) (1 điểm)
............
..........
..............
Câu 2: Em hãy điền số vào hình (0.5 điểm)
6
-5
+2
Câu 3: Em hãy khoanh vào phương án đúng (0.5 điểm)
Hình bên có:
a) 3 hình tam giác
b) 4 hình tam giác
c) 5 hình tam giác
Câu 4: Em hãy khoanh vào phương án đúng (0.5 điểm)
Hình nào là khối lập phương?
A
B
C
Câu 5: Trong các số này số nào bé nhất? (0,5 điểm)
A
7
B
9
C
6
D
8
...............
Phần 2: Tự luận(7 điểm)
Câu 6: Tính (1 điểm
6
- 3 = .........
3
- 2 = .......
3
+ 1 = ........ ..
5
+ 2 = .......
Câu7: Tính (2 điểm)
a) 3 + 2 + 1 = .........
b) 10 - 4 + 1 = ........
c) 3 + 6 – 4 = .........
d) 7 + 3 – 5 = ..........
-6
Câu 8: >, <, = ?(1 điểm)
10
a)2 + 5
9-4
-2
-2
+3
+3
-6
10
b) 6 - 0
+5
+5
10 - 6
Câu 9: Số?(1 điểm)
a) 5 +
< 10 + 0
b)
+
=
Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống(1 điểm)
Câu 11: Các viên gạch được xếp thành hình dưới đây. Hỏi có bao nhiêu
viên gạch ở: (1 điểm)
a) Hàng trên cùng :…...viên gạch
b) Hàng dưới cùng :….. viên gạch
c) Hàng ở giữa :…….... viên gạch
d) Cả 3 hàng :………... viên gạch
,,,
7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP MỘT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
A. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
Câu 2: Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm
Câu 3: Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu 4: Khoanh đúng vào câu trả lời được 0,5 điểm
Câu 5: Khoanh đúng vào câu trả lời được 0,5 điểm
B. Tự luận (6 điểm)
Câu 6: Tính (1 điểm)
- Tính đúng và viết kết quả thẳng cột mỗi bài được 0,25 điểm.
- Tính sai hoặc viết kết quả sai không được điểm.
Câu7: Tính (2 điểm)
- Tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.
- Tính sai hoặc viết kết quả sai không được điểm.
Câu 8: >,<,=? (1 điểm)
- Điền đúng dấu mỗi bài được 0,5 điểm.
Câu 9: Số? ( 1 điểm)
- Điền đúng số mỗi bài được 0,5 điểm.
Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (1 điểm)
- Viết đúng phép tính: 2 + 4 = 6 hoặc 4 + 2 = 6 được 1 điểm.
- Viết đúng phép tính, sai kết quả được 0,5 điểm.
- Viết sai không được điểm.
Câu 11:( 1 điểm)
Điền đúng số mỗi chỗ trống được 0,25 điểm.
NHÓM RA ĐỀ
Hoàng Thị Châm
Nguyễn Bích Phượng
Trần Thị Mai Trưa
BAN GIÁM HIỆU DUYÊT
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lương Chu Thắng
 









Các ý kiến mới nhất