Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KT CKI TV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hy Vu
Ngày gửi: 23h:02' 17-12-2018
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 788
Nguồn:
Người gửi: Phan Hy Vu
Ngày gửi: 23h:02' 17-12-2018
Dung lượng: 683.0 KB
Số lượt tải: 788
Số lượt thích:
0 người
LỚP : Một
HỌ TÊN:…………………………………..
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
THỜI GIAN : 35 PHÚT
ĐIỂM
NHẬN XÉT
GIÁM KHẢO
GIÁM THỊ
1 – Đọc thành tiếng các vần:(4 vần)
inh
êu
uôn
yêu
ăng
eng
iêng
ưu
iên
ao
ươn
ươu
êm
ưng
anh
ôn
2 – Đọc thành tiếng các từ ngữ: (4 vần)
thông minh
cá chiên
áo thun
vầng trăng
bữa cơm
bánh chưng
cuốn sổ
rau muống
rừng tràm
cầu vồng
kéo co
càng cua
ngôi trường
sân đình
cá chẽm
mạng nhện
3 – Đọc thành tiếng các câu: ( 2 câu)
Bố đi câu về có cá và lươn.
Chuồn chuồn đậu trên giàn thiên lý.
Cây bàng sừng sững giữa sân trường.
Mẹ dẫn Bình đi xem múa rối.
Mặt trời mọc ở đằng đông.
Nắng ấm trải dài trên mặt sông.
4 – Nối từ với hình cho thích hợp:
5 – Nối ô chữ cho thích hợp:
nhà
* *
lửa
củ
* *
rông
bay
* *
xanh
trời
* *
lượn
nhóm
* *
riềng
a/.
Nhà vua
* *
thỏ che dù trốn nắng.
Đàn ong thợ
* *
là con vật nhiều chân.
Rết
* *
xa tít ngoài khơi.
Cánh buồm đỏ thắm
* *
xây tổ trên cây nhãn
Buổi trưa hè
* *
ngồi trên yên ngựa.
b/.
HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
KIỂM TRA ĐỌC TIẾNG VIỆT 1
HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :
Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 2 phút. Khi học sinh đọc, giáo viên đưa phiếu của mình cho học sinh đọc và dùng phiếu của học sinh để đánh giá.
Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm
Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự cho học sinh đọc 4 vần.
Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm
Giáo viên chỉ 1 hàng ngang,1 cột dọc bất kì hoặc chỉ không theo thứ tự 4 từ cho học sinh đọc ( em đọc sau không đọc trùng từ với em liền trước )
Đọc thành tiếng các câu: 2 điểm
Giáo viên chỉ 2 câu bất kì cho học sinh đọc, tiếng nào học sinh đọc sai giáo viên gạch chéo (/) vào phiếu của học sinh. (em đọc sau không đọc trùng câu với em liền trước)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ :
I . Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/vần , đọc sai 1-2 vần trừ 0,5 điểm,sai 3 vần trừ 1 điểm.
II. Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/từ, mỗi từ đạt 0.5 điểm
III. Đọc thành tiếng các câu: 2 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, mạch lạc, mỗi câu đạt 1 điểm.
- HS đọc sai 2 tiếng trừ 0,5 điểm
IV. Nối chữ với hình: 1 điểm
- HS nối đúng 5 hình đạt 1 điểm.
- HS nối sai 1-2 hình trừ 0,5 điểm.
- HS nối sai 3-4 hình 0 điểm.
V. Nối chữ với chữ thích hợp: 4 điểm
- Mỗi từ, câu đúng đạt 0, 5 điểm
Lưu ý :
- Mỗi tiếng hoặc mỗi từ học sinh đọc sai, giáo viên gạch ( / ) vào phần thực hiện của học sinh bằng bút đỏ.
- Khi đánh giá, giáo viên cần ghi nhận lại những vần, tiếng, từ mà học sinh còn sai sót để rèn luyện lại cho các em.
HỌ TÊN:…………………………………..
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
THỜI GIAN : 35 PHÚT
ĐIỂM
NHẬN XÉT
GIÁM KHẢO
GIÁM THỊ
1 – Đọc thành tiếng các vần:(4 vần)
inh
êu
uôn
yêu
ăng
eng
iêng
ưu
iên
ao
ươn
ươu
êm
ưng
anh
ôn
2 – Đọc thành tiếng các từ ngữ: (4 vần)
thông minh
cá chiên
áo thun
vầng trăng
bữa cơm
bánh chưng
cuốn sổ
rau muống
rừng tràm
cầu vồng
kéo co
càng cua
ngôi trường
sân đình
cá chẽm
mạng nhện
3 – Đọc thành tiếng các câu: ( 2 câu)
Bố đi câu về có cá và lươn.
Chuồn chuồn đậu trên giàn thiên lý.
Cây bàng sừng sững giữa sân trường.
Mẹ dẫn Bình đi xem múa rối.
Mặt trời mọc ở đằng đông.
Nắng ấm trải dài trên mặt sông.
4 – Nối từ với hình cho thích hợp:
5 – Nối ô chữ cho thích hợp:
nhà
* *
lửa
củ
* *
rông
bay
* *
xanh
trời
* *
lượn
nhóm
* *
riềng
a/.
Nhà vua
* *
thỏ che dù trốn nắng.
Đàn ong thợ
* *
là con vật nhiều chân.
Rết
* *
xa tít ngoài khơi.
Cánh buồm đỏ thắm
* *
xây tổ trên cây nhãn
Buổi trưa hè
* *
ngồi trên yên ngựa.
b/.
HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
KIỂM TRA ĐỌC TIẾNG VIỆT 1
HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :
Giáo viên phát phiếu cho học sinh chuẩn bị trước 2 phút. Khi học sinh đọc, giáo viên đưa phiếu của mình cho học sinh đọc và dùng phiếu của học sinh để đánh giá.
Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm
Giáo viên chỉ 1 hàng ngang, 1 cột dọc hoặc chỉ bất kì không theo thứ tự cho học sinh đọc 4 vần.
Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm
Giáo viên chỉ 1 hàng ngang,1 cột dọc bất kì hoặc chỉ không theo thứ tự 4 từ cho học sinh đọc ( em đọc sau không đọc trùng từ với em liền trước )
Đọc thành tiếng các câu: 2 điểm
Giáo viên chỉ 2 câu bất kì cho học sinh đọc, tiếng nào học sinh đọc sai giáo viên gạch chéo (/) vào phiếu của học sinh. (em đọc sau không đọc trùng câu với em liền trước)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ :
I . Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/vần , đọc sai 1-2 vần trừ 0,5 điểm,sai 3 vần trừ 1 điểm.
II. Đọc thành tiếng các từ: 2 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo không quá 5 giây/từ, mỗi từ đạt 0.5 điểm
III. Đọc thành tiếng các câu: 2 điểm
- HS đọc đúng, to, rõ ràng, mạch lạc, mỗi câu đạt 1 điểm.
- HS đọc sai 2 tiếng trừ 0,5 điểm
IV. Nối chữ với hình: 1 điểm
- HS nối đúng 5 hình đạt 1 điểm.
- HS nối sai 1-2 hình trừ 0,5 điểm.
- HS nối sai 3-4 hình 0 điểm.
V. Nối chữ với chữ thích hợp: 4 điểm
- Mỗi từ, câu đúng đạt 0, 5 điểm
Lưu ý :
- Mỗi tiếng hoặc mỗi từ học sinh đọc sai, giáo viên gạch ( / ) vào phần thực hiện của học sinh bằng bút đỏ.
- Khi đánh giá, giáo viên cần ghi nhận lại những vần, tiếng, từ mà học sinh còn sai sót để rèn luyện lại cho các em.
 








Các ý kiến mới nhất