Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
De KT cuoi HK 1 mon TV lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:49' 17-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:49' 17-01-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU MÔN TIẾNG VIỆT 1 HỌC KÌ I,
NĂM HỌC 2020 -2021
Mạch kiến thức, kỹ năng
1.Đọc được các vần, từ ngữ,
câu ứng dụng theo yêu cầu
cần đạt về mức độ kiến thức,
kĩ năng: 20 tiếng/phút.
2.Điền âm, vần vào chỗ trống,
nối ô chữ.
Tổng phần đọc
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
1
1
Mức
2
1
2
Mức
3
1
3
2
2
3
7
1
2
2
2
5
2
1
2
1
1
1
2
3
Mức 1
Tổng
3
3
5
10
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .
.................................
Lớp: Một/…..
Trường: …………………………..
Thành phố:
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TIẾNG VIỆT 1
Ngày kiểm tra : ………………………….
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:
- an, ong, iêc, uôt
- bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
2. Đọc hiểu (4 điểm)
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)
Chim c....... cụt
cái k.......
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)
rau m..........
sầu r..................
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)
........ệ sĩ
....ư dân
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: g hay gh: (0,5 điểm-M2)
..............à
- Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
Cột A
...........ế
Cột B
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VIẾT MÔN TIẾNG VIỆT 1
HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 -2021
Mạch kiến thức, kỹ năng
Phần viết:
Viết được các vần, từ ngữ, câu
ứng dụng theo yêu cầu cần đạt
về kiến thức, kĩ năng : 20
chữ/15 phút
Tổng phần viết
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
1
1
Mức
2
1
2
Mức
3
2
3,4
Số điểm
2
4
4
10
Số câu
Số điểm
1
2
1
4
2
4
4
10
Mức 1
Tổng
4
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .
.................................
Lớp: Một/…..
Trường:
Thành phố:
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TIẾNG VIỆT 1 (viết)
Ngày kiểm tra : ………………………….
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần
thành 1 dòng) (5 điểm-M1)
Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(Viết mỗi từ thành 1 dòng) (3 điểm-M2)
Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.
NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU MÔN TIẾNG VIỆT 1 HỌC KÌ I,
NĂM HỌC 2020 -2021
Mạch kiến thức, kỹ năng
1.Đọc được các vần, từ ngữ,
câu ứng dụng theo yêu cầu
cần đạt về mức độ kiến thức,
kĩ năng: 20 tiếng/phút.
2.Điền âm, vần vào chỗ trống,
nối ô chữ.
Tổng phần đọc
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
1
1
Mức
2
1
2
Mức
3
1
3
2
2
3
7
1
2
2
2
5
2
1
2
1
1
1
2
3
Mức 1
Tổng
3
3
5
10
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .
.................................
Lớp: Một/…..
Trường: …………………………..
Thành phố:
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TIẾNG VIỆT 1
Ngày kiểm tra : ………………………….
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
a - Đọc vần, tiếng (2điểm-M1) : Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các vần sau:
- an, ong, iêc, uôt
- bình, chiếu, viên, buồm.
b - Đọc từ ngữ (2điểm-M2): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc các từ ngữ sau:
dòng kênh, chó mực, hạt mưa, thầy thuốc.
c - Đọc câu (2điểm-M3): Giáo viên chỉ cho học sinh đọc 2 trong những câu sau:
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
Câu hỏi: Nói tên loài cây được nhắc đến trong bài thơ.
2. Đọc hiểu (4 điểm)
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: anh hay inh: (0,5 điểm-M2)
Chim c....... cụt
cái k.......
- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: uông hay iêng: (0,5 điểm-M2)
rau m..........
sầu r..................
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: ng hay ngh: (0,5 điểm-M2)
........ệ sĩ
....ư dân
- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ chấm: g hay gh: (0,5 điểm-M2)
..............à
- Nối ô chữ cho phù hợp: (2 điểm-M3)
Cột A
...........ế
Cột B
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VIẾT MÔN TIẾNG VIỆT 1
HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 -2021
Mạch kiến thức, kỹ năng
Phần viết:
Viết được các vần, từ ngữ, câu
ứng dụng theo yêu cầu cần đạt
về kiến thức, kĩ năng : 20
chữ/15 phút
Tổng phần viết
Số câu /
Số điểm
Số câu
Câu số
1
1
Mức
2
1
2
Mức
3
2
3,4
Số điểm
2
4
4
10
Số câu
Số điểm
1
2
1
4
2
4
4
10
Mức 1
Tổng
4
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .
.................................
Lớp: Một/…..
Trường:
Thành phố:
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: TIẾNG VIỆT 1 (viết)
Ngày kiểm tra : ………………………….
Thời gian : .... phút
(không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
II. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
Câu 1: Viết vần: iêng, ach, uôi, iêp, ang, uông, uôm, ai, êu, at (Viết mỗi vần
thành 1 dòng) (5 điểm-M1)
Câu 2: Viết từ: bầu trời, già yếu, cánh đồng, tắm biển, chuồn chuồn, cái liềm
(Viết mỗi từ thành 1 dòng) (3 điểm-M2)
Câu 3: Viết lại câu sau: (2 điểm-M3)
Mỗi lần về thăm quê, bà lại đưa Nam đi chợ.
 









Các ý kiến mới nhất