Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề KT cuối HK I môn Toán lớp 2 NH 2024 - 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thai Duong
Ngày gửi: 22h:48' 16-12-2024
Dung lượng: 564.6 KB
Số lượt tải: 2896
Nguồn:
Người gửi: Lam Thai Duong
Ngày gửi: 22h:48' 16-12-2024
Dung lượng: 564.6 KB
Số lượt tải: 2896
Số lượt thích:
0 người
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 2 cuối học kì 1 2024 - 2025
TT
1
2
3
Chủ đề
Số và phép
tính: Phép
cộng, trừ
không nhớ
trong phạm vi
100; Phép
cộng, trừ có
nhớ trong
phạm vi 100;
giải bài toán
bằng phép tính
cộng; Số liền
trước, số liền
sau.
Hình học và
đo lường:
Nhận biết
được số ngày
trong tháng;
Tính độ dài
hình tứ giác;
Xăng-ti-mét;
Đề-xi-mét; Lít
Một số yếu tố
thống kê và
xác suất:
Kiểm đếm
hình
Tổng số câu
Số câu
và số
điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1, 3
Số câu
1
2
2
Câu số
6
2, 5
4, 9
Số câu
1
Câu số
8
Mức 1
TL
Mức 2
Mức 3
TL
Tổng
số câu
1
1
04
7
10
TN
TL
0
TN
05
01
04
02
03
01
Hướng dẫn chấm: 10 điểm; mỗi câu 01 điểm
TRƯỜNG TH PHÚ TÂM A
Thứ ..........., ngày ..... tháng ..... năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
10
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp : ............................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh.
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
Câu 1: (M1= 1đ) Em hãy khoanh vào câu trả lời đúng nhất:
a) Số liền sau của số 69 là:
A. 81
B. 90
C. 70
D. 79
b) Số gồm 5 chục và 8 đơn vị là:
A. 205
B. 58
C. 25
D. 502
Câu 2: (M2= 1đ) Em hãy nối tranh vẽ thích hợp với một đồng hồ tương ứng:
Câu 3: (M1= 1đ) Em hãy tính nhẫm và khoanh vào câu đúng nhất:
a) Phép cộng: 45 + 32 =…?...
A. 77
B. 67
b) Phép trừ: 98 – 31 = …..?....
C. 68
D. 70
A. 32
B. 55
C. 64
D. 67
Câu 4: (M2= 1đ) Em hãy khoanh vào câu đúng nhất:
a) 2 dm = …?...cm
A. 10 cm
B. 10
C. 20
b) Kết quả của phép tính: 47 cm + 4 cm = …?...
A. 16 dm
B. 51 cm
C. 24 cm
D.1 cm
D. 34 dm
Câu 5. (M2= 1đ) Em hãy khoanh vào câu đúng nhất:
a) Kết quả của phép tính:
7 l + 10 l = …?...
A. 35l
B. 45 l
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
B
C. 30 l
D. 17 l
C. 12 dm
D. 13 dm
D
2cm
2cm
A
3cm
C
A. 7 cm
B. 13 cm
Câu 6. (M1= 1đ) Em hãy xem lịch và khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1
3
3
THÁNG
4
5
6
7
8
9
10
12
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a). Xem lịch và cho biết tháng 12 có mấy ngày thứ Ba?
A. 4 ngày
B. 5 ngày
C. 6 ngày
D. 3 ngày
b). Thứ Tư tuần này là ngày 20 tháng 12 thì thứ Tư tuần trước là ngày mấy?
A. 9 tháng 11
B. 13 tháng 12
Câu 7. (M2= 1đ) Đặt tính rồi tính:
C. 23 tháng 12
D. 14 tháng 10
49 + 27
.......................
.......................
.......................
53 – 36
....................
.....................
.....................
35 + 7
…………..
…………...
……………
70 – 8
……………
…………….
…………….
Câu 8. Kiểm đếm các đối tượng sau và viết kết quả đếm được vào chỗ chấm:
a). Có ……. con chim
b). Có …….. con rùa
c). Có ……... con cá
d). Có ……... con thỏ
Câu 9. (M2= 1đ) Em hãy điền số thích hợp vào ô trống?
57
83
Câu 10. (M3= 1đ) Nhà bạn Hà nuôi 31 con vịt. Nhà bạn Mai nuôi nhiều hơn nhà bạn Hà 8
con vịt. Hỏi nhà bạn Mai có tất cả bao nhiêu con vịt?
Bài giải
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
TT
1
2
3
Chủ đề
Số và phép
tính: Phép
cộng, trừ
không nhớ
trong phạm vi
100; Phép
cộng, trừ có
nhớ trong
phạm vi 100;
giải bài toán
bằng phép tính
cộng; Số liền
trước, số liền
sau.
Hình học và
đo lường:
Nhận biết
được số ngày
trong tháng;
Tính độ dài
hình tứ giác;
Xăng-ti-mét;
Đề-xi-mét; Lít
Một số yếu tố
thống kê và
xác suất:
Kiểm đếm
hình
Tổng số câu
Số câu
và số
điểm
TN
Số câu
2
Câu số
1, 3
Số câu
1
2
2
Câu số
6
2, 5
4, 9
Số câu
1
Câu số
8
Mức 1
TL
Mức 2
Mức 3
TL
Tổng
số câu
1
1
04
7
10
TN
TL
0
TN
05
01
04
02
03
01
Hướng dẫn chấm: 10 điểm; mỗi câu 01 điểm
TRƯỜNG TH PHÚ TÂM A
Thứ ..........., ngày ..... tháng ..... năm 2024
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
10
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp : ............................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh.
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
Câu 1: (M1= 1đ) Em hãy khoanh vào câu trả lời đúng nhất:
a) Số liền sau của số 69 là:
A. 81
B. 90
C. 70
D. 79
b) Số gồm 5 chục và 8 đơn vị là:
A. 205
B. 58
C. 25
D. 502
Câu 2: (M2= 1đ) Em hãy nối tranh vẽ thích hợp với một đồng hồ tương ứng:
Câu 3: (M1= 1đ) Em hãy tính nhẫm và khoanh vào câu đúng nhất:
a) Phép cộng: 45 + 32 =…?...
A. 77
B. 67
b) Phép trừ: 98 – 31 = …..?....
C. 68
D. 70
A. 32
B. 55
C. 64
D. 67
Câu 4: (M2= 1đ) Em hãy khoanh vào câu đúng nhất:
a) 2 dm = …?...cm
A. 10 cm
B. 10
C. 20
b) Kết quả của phép tính: 47 cm + 4 cm = …?...
A. 16 dm
B. 51 cm
C. 24 cm
D.1 cm
D. 34 dm
Câu 5. (M2= 1đ) Em hãy khoanh vào câu đúng nhất:
a) Kết quả của phép tính:
7 l + 10 l = …?...
A. 35l
B. 45 l
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
B
C. 30 l
D. 17 l
C. 12 dm
D. 13 dm
D
2cm
2cm
A
3cm
C
A. 7 cm
B. 13 cm
Câu 6. (M1= 1đ) Em hãy xem lịch và khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1
3
3
THÁNG
4
5
6
7
8
9
10
12
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
a). Xem lịch và cho biết tháng 12 có mấy ngày thứ Ba?
A. 4 ngày
B. 5 ngày
C. 6 ngày
D. 3 ngày
b). Thứ Tư tuần này là ngày 20 tháng 12 thì thứ Tư tuần trước là ngày mấy?
A. 9 tháng 11
B. 13 tháng 12
Câu 7. (M2= 1đ) Đặt tính rồi tính:
C. 23 tháng 12
D. 14 tháng 10
49 + 27
.......................
.......................
.......................
53 – 36
....................
.....................
.....................
35 + 7
…………..
…………...
……………
70 – 8
……………
…………….
…………….
Câu 8. Kiểm đếm các đối tượng sau và viết kết quả đếm được vào chỗ chấm:
a). Có ……. con chim
b). Có …….. con rùa
c). Có ……... con cá
d). Có ……... con thỏ
Câu 9. (M2= 1đ) Em hãy điền số thích hợp vào ô trống?
57
83
Câu 10. (M3= 1đ) Nhà bạn Hà nuôi 31 con vịt. Nhà bạn Mai nuôi nhiều hơn nhà bạn Hà 8
con vịt. Hỏi nhà bạn Mai có tất cả bao nhiêu con vịt?
Bài giải
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
........................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất