Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE KT CUOI HK2 LOP 5 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2024-2025
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:53' 07-04-2025
Dung lượng: 177.3 KB
Số lượt tải: 1024
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
câu
(Nhận
(Thông
(Vận
Cấu
Nội dung

số
biết)
hiểu)
dụng)
trúc
kiến thức
điểm
TN
TL TN
TL TN TL
2
1
1
Số và - Số tự nhiên, phân Số câu
phép
số, số thập phân.
Câu số
1,2
5
3
tính
- Các phép tính
2,0
1,0
1,0
cộng, trừ, nhân, chia Số điểm
với số tự nhiên, phân
số, số thập phân.
2
1
1
1
Hình - Hình phẳng, hình Số câu
học và khối.
3,4
1
6
4
Đo
- Chu vi, diện tích, Câu số
lường thể tích.
2,0
1,0
1,0
1,0
- Độ dài, khối lượng, Số điểm
dung tích, nhiệt độ,
tiền Việt Nam.
- Số đo thời gian, vận
tốc, quãng đường,
thời gian.
Số câu
1
Yếu tố - Biểu đồ
Thống - Mô tả số lần lặp lại
Câu số
2
kê và của một khả năng
Xác suất xảy ra (nhiều lần)
Số điểm
1,0
của một sự kiện.
Số câu
4
2
1
2
Câu số
1,2
1
5,6
2
3,4
Tổng cộng
3,4
Số điểm 4,0
1,0
2,0
1,0
2,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm

Tổng
cộng
TN
3
1,2,5

TL
1
3

3,0

1,0

3

2

3,4,6

1,4

3,0

2,0

1
2
1,0
6
4
1,2,3
1,2
4,5,6
3,4
6,0
4,0
100%
10 điểm

Trường Tiểu học Trường Xuân 1
Lớp: 5A4
Họ tên: Phạm Ngọc Dũng

Điểm
Bằng số

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 40 phút)

Nhận xét của giáo viên

Bằng chữ

…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 (1điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Trong số thập phân 24,396 chữ số 9 có giá trị là:
A. 9
B. 9
C. 9
10

100

b) 45% của 400 m là:
A. 180 m

B. 18 m

D. 90

100

C. 1800 m

D. 1,8 m

Câu 2 (1điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 760 999 ; 761 789 ; 761 879 ; 761 897 là:
A. 760 999

B. 761 789

C. 761 879

D. 761 897

C. 231,7

D. 2303

b) Kết quả của phép tính 46,5  23,47 là:
A. 23,03

B. 23,17

Câu 3 (1điểm): Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.
a) 41500 dm3 =...............m3

b) 45 phút =...............giờ

Câu 4 (1điểm): Nối hình ảnh dụng cụ đo phù hợp với đơn vị đo.

l, ml

tấn, tạ, yến,
g
kg
Câu 5 (1điểm): Điền dấu (> ; < ; =) vào ô trống.
a) 3,456

3,46

9

81

b) 11
99
Câu 6 (1điểm): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Dãy số tự nhiên được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0.

B. Làm tròn số thập phân 54,372 đến hàng phần mười ta được 54,37.
C. Ta có thể viết một phân số dưới dạng số thập phân hoặc tỉ số phần trăm.
D. Không có số thập nào lớn hơn 7,01 nhưng bé hơn 7,02.
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1điểm): Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
…………………………………………………………………………

Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
…………………………………………………………………………

8,5 cm
Câu 2 (1điểm): Điền vào chỗ chấm (chắc chắn, có thể, không thể).
Gieo hai xúc xắc. Khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a)
Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là số chẵn:
……………………..

b)

Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là 13:
……………………………..

Câu 3 (1điểm): Tính bằng cách thuận tiện.
5  0,15 + 5 : 2 + 5  0,35
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (1điểm): Giải bài toán sau.
Vào ngày nghỉ cuối tuần, ba của Thuỷ lái xe ô tô về quê hết 2 giờ với vận tốc 70 km/giờ.
Khi trở lại thị trấn, ba của Thuỷ đã lái xe với vận tốc trung bình 80 km/giờ. Nếu ba của
Thuỷ rời quê lúc 3 giờ chiều thì mấy giờ sẽ về đến thị trấn?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN
Câu hỏi

Đáp án

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
9
Câu 1
a) B.
(1điểm)
100
Câu 2
a) D. 761 897
(1điểm)
Câu 3
a) 41500 dm3 = 41,5 m3
(1điểm)
Câu 4
(1điểm)

Câu 5
(1điểm)
Câu 6
(1điểm)

tấn, tạ, yến, kg
a) 3,456  3,46

Cách chấm
điểm

b) A. 180 m
b) A. 23,03
b) 45 phút = 0,75 giờ

g
b)

9
11

l, ml


81

99

A. Đ
B. S
C. Đ
D. S
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Diện tích xung quanh khối ru-bích:
Câu 1
8,5  8,5  4 = 289 (cm 2)
(1điểm)
Diện tích toàn phần khối ru-bích:
8,5  8,5  6 = 433,5 (cm 2)
Câu 2
(1điểm)
Câu 3
(1điểm)

Câu 4
(1điểm)

a) có thể

b) không thể

5  0,15 + 5 : 2 + 5  0,35
= 5  0,15 + 5  0,5 + 5  0,35
= 5  (0,15 + 0,5 + 0,35)
=5 1
=5
Quãng đường từ thị trấn về quê:
70  2 = 140 (km)
Thời gian từ quê về thị trấn:
140 : 80 = 1,75 (giờ)
1,75 giờ = 1 giờ 45 phút
Thời gian ba của Thủy về đến thị trấn:
3 giờ + 1 giờ 45 phút = 4 giờ 45 phút chiều
Đáp số: 4 giờ 45 phút chiều.

Khoanh đúng 1
câu: 0,5đ
Khoanh đúng 1
câu: 0,5đ
Điền đúng 1 câu:
0,5đ
Nối đúng mỗi
chỗ: 0,5đ

Điền đúng 1 câu:
0,5đ
Điền đúng 1 câu:
0,25đ

- Phép tính, kết
quả và đơn vị
đúng: 0,5đ
- Phép tính, kết
quả và
đơn vị đúng: 0,5đ
Điền đúng 1 câu:
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến