Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
DỀ KT GIUA KH1- MÔN TOÁN CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ hồng hạnh
Ngày gửi: 10h:19' 22-10-2024
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 1045
Nguồn:
Người gửi: Võ hồng hạnh
Ngày gửi: 10h:19' 22-10-2024
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 1045
KTĐK GIỮA HKI - NĂM HỌC 2023-2024
Trường ……………………….
Môn: TOÁN – Lớp 4
Lớp: ……..…
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……………………………
Giám thị 1
….…………………………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
.…/3đ
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5,
…/0.5đ Câu 1.
a) Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 101
B. 999 9
C. 1001
D. 1006
b) Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743
…/0.5đ Câu 2
a) Dựa vào biểu đồ trên, ngày nào cửa hàng bán nhiều sách nhất và ngày nào bán ít
sách nhất:
A. Ngày thứ nhất và Ngày thứ hai
B. Ngày thứ hai và Ngày thứ ba
C. Ngày thứ tư và Ngày thứ năm
D. Ngày thứ tư và Ngày thứ ba
b) Số 598145 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 598045
B. 598100
C. 598000
D. 598040
…/0,5đ Câu 3. Giá trị của biểu thức (m + n) : 2 với m = 25, n = 39, là:
A. 18
B. 64
C. 44
D. 32
.…/0,5đ Câu 4 Hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 7 dm. Diện tích của hình chữ
nhật là:
A. 19 dm
B. 84 dm2
C. 38 dm
D. 38 dm2
..../2đ
..../2đ
..../1đ
II.TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 191 909 + 10 281
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
c) 8 055 x 3
……………….…..……….
b) 195 075 – 51 628
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
d) 25 624 : 4
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
Bài 2.
a) Tính bằng cách thuận tiện:
4 × 9 × 25
……………….…..……….
b) Tính giá trị biểu thức
23 025 – 13 068 : 3
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
Bài 3: Điền số vào chỗ chấm
a) 430dm2 = ……….. cm2
b) 5kg 7g= ………….g
..../2đ Bài 4
a)Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 300 kg gạo, ngày thứ hai bán gấp ba ngày thứ
nhất. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đi chợ mua 2 kg cà rốt, 1 kg chuối, 1 kg cà chua. Em tính giúp mẹ số tiền phải trả
cho cô bán hàng?
30 000 đồng/1kg
15 000 đồng/1kg
35 000 đồng/1kg
20 000 đồng/1kg
18 000 đồng/1kg
15 000 đồng/1kg
Số tiền mẹ phải trả cho cô bán hàng:………………………………………….
UBND H.BÌNH CHÁNH
TRƯỜNG TH HƯNG LONG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HK1
NỘI
DUNG
BÀI
Câu 1
(1đ)
TRẮC
Câu 2
NGHIỆM
(1đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu 4 (0,5đ)
Bài 1
(2đ)
Bài 2 ( 2 đ)
TỰ
LUẬN
Bài 3 ( 1đ)
Bài 4(2đ)
NH: 2024 – 2025
Đán án
a/ C
b/ B
a/ D
b/ B
D
B
a/ 202190
b/ 143447
c/ 24165
d/ 6406
a/ 4 × 9 × 25 = (4 × 25) x 9
= 100 x 9
= 900
b/ 23 025 – 13 068 : 3 = 23 025 – 43546
=18669
2
a/ 430dm = 43000 cm2
b/ 5kg 7g= 5007g
a) Số gạo ngày thứ hai bán
300 x 3 = 900( kg)
Trung bình mỗi ngày bán:
(300 + 900) : 2 = 600 ( kg)
Đáp số: 600kg
b) 85 000 đồng
Ghi chú
Đúng mỗi bài đạt 0,5 đ
Đúng mỗi bài đạt 0,5 đ
Đúng mỗi bài đạt
0,5 đ
Đúng mỗi bước đạt
0,5 đ
Đúng mỗi bước đạt
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
- Đúng lời giải và phép
tính thứ 1: 0,5 đ
- Đúng lời giải và phép
tính thứ 2: 1 đ
*Sai/ thiếu đơn vị, đáp
số: - 0,5đ/ tòan bài
Ghi đúng đạt 0,5 đ
Trường ……………………….
Môn: TOÁN – Lớp 4
Lớp: ……..…
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……………………………
Giám thị 1
….…………………………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
Giám thị 2
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
.…/3đ
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 4, 5,
…/0.5đ Câu 1.
a) Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 101
B. 999 9
C. 1001
D. 1006
b) Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743
…/0.5đ Câu 2
a) Dựa vào biểu đồ trên, ngày nào cửa hàng bán nhiều sách nhất và ngày nào bán ít
sách nhất:
A. Ngày thứ nhất và Ngày thứ hai
B. Ngày thứ hai và Ngày thứ ba
C. Ngày thứ tư và Ngày thứ năm
D. Ngày thứ tư và Ngày thứ ba
b) Số 598145 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 598045
B. 598100
C. 598000
D. 598040
…/0,5đ Câu 3. Giá trị của biểu thức (m + n) : 2 với m = 25, n = 39, là:
A. 18
B. 64
C. 44
D. 32
.…/0,5đ Câu 4 Hình chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 7 dm. Diện tích của hình chữ
nhật là:
A. 19 dm
B. 84 dm2
C. 38 dm
D. 38 dm2
..../2đ
..../2đ
..../1đ
II.TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 191 909 + 10 281
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
c) 8 055 x 3
……………….…..……….
b) 195 075 – 51 628
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
d) 25 624 : 4
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
Bài 2.
a) Tính bằng cách thuận tiện:
4 × 9 × 25
……………….…..……….
b) Tính giá trị biểu thức
23 025 – 13 068 : 3
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
……………….…..……….
Bài 3: Điền số vào chỗ chấm
a) 430dm2 = ……….. cm2
b) 5kg 7g= ………….g
..../2đ Bài 4
a)Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 300 kg gạo, ngày thứ hai bán gấp ba ngày thứ
nhất. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Mẹ đi chợ mua 2 kg cà rốt, 1 kg chuối, 1 kg cà chua. Em tính giúp mẹ số tiền phải trả
cho cô bán hàng?
30 000 đồng/1kg
15 000 đồng/1kg
35 000 đồng/1kg
20 000 đồng/1kg
18 000 đồng/1kg
15 000 đồng/1kg
Số tiền mẹ phải trả cho cô bán hàng:………………………………………….
UBND H.BÌNH CHÁNH
TRƯỜNG TH HƯNG LONG
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HK1
NỘI
DUNG
BÀI
Câu 1
(1đ)
TRẮC
Câu 2
NGHIỆM
(1đ)
Câu 3 (0,5đ)
Câu 4 (0,5đ)
Bài 1
(2đ)
Bài 2 ( 2 đ)
TỰ
LUẬN
Bài 3 ( 1đ)
Bài 4(2đ)
NH: 2024 – 2025
Đán án
a/ C
b/ B
a/ D
b/ B
D
B
a/ 202190
b/ 143447
c/ 24165
d/ 6406
a/ 4 × 9 × 25 = (4 × 25) x 9
= 100 x 9
= 900
b/ 23 025 – 13 068 : 3 = 23 025 – 43546
=18669
2
a/ 430dm = 43000 cm2
b/ 5kg 7g= 5007g
a) Số gạo ngày thứ hai bán
300 x 3 = 900( kg)
Trung bình mỗi ngày bán:
(300 + 900) : 2 = 600 ( kg)
Đáp số: 600kg
b) 85 000 đồng
Ghi chú
Đúng mỗi bài đạt 0,5 đ
Đúng mỗi bài đạt 0,5 đ
Đúng mỗi bài đạt
0,5 đ
Đúng mỗi bước đạt
0,5 đ
Đúng mỗi bước đạt
0,5 đ
0,5đ
0,5 đ
- Đúng lời giải và phép
tính thứ 1: 0,5 đ
- Đúng lời giải và phép
tính thứ 2: 1 đ
*Sai/ thiếu đơn vị, đáp
số: - 0,5đ/ tòan bài
Ghi đúng đạt 0,5 đ
 









Các ý kiến mới nhất