ĐỀ KT GIỮA KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:06' 27-09-2024
Dung lượng: 139.3 KB
Số lượt tải: 1732
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 13h:06' 27-09-2024
Dung lượng: 139.3 KB
Số lượt tải: 1732
Số lượt thích:
0 người
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/Đơn vị
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
đề
kiến thức
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số hữu tỉ và
4
1
tập hợp các số
1đ
0,25đ
hữu tỉ. Thứ tự
Số hữu
trong tập hợp
1
tỉ
các số hữu tỉ
Các phép
1
2
2
toán với số
0,25đ
0,5đ
2đ
hữu tỉ.
Góc ở vị trí
4
đặc biệt. Tia
1đ
Góc và phân giác của
đường một góc
thẳng
Hai đường
2
1
2
2
song
thẳng song
0,5đ
1đ
1đ
song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
Tổng
10
10
1
4
1
Tỉ lệ %
25%
35%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
1
Tổng
%
điểm
12,5
27,5
10
25
100
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
1
Số hữu
tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ
2
Số thực
Căn bậc
hai số học
Số vô tỉ.
Số thực
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức tính lũy thừa của lũy
thừa, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
Thông hiểu:
– Thực hiện được chia 2 lũy cùng cơ số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn không
quen thuộc gắn với các phép tính về số hữu tỉ
Nhận biết:
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
Vận dụng:
Vận dụng cao:
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
4TN
1TN
(câu:
(câu: 5)
1;3;4;20)
1TN
(câu 13)
2TN
(câu:
14,15)
2TN
(câu:
7;18)
2TN
(câu:
6;8)
1TN
(câu: 19)
1TL
(câu: 16)
2TL
(câu:
21a;21b)
2đ
1TL
(câu:
22)
Thông hiểu: Tìm giá trị tuyệt đối của số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn không
quen thuộc gắn với các phép tính về số hữu tỉ
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
Nhận biết :
Thông hiểu:
Góc ở vị
– Tìm được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt. Tia
– Nhận biết được tia phân giác của một góc và
phân giác
tính được số đo góc
của một
Vận dụng:
góc
– Vẽ được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập tính được số đo góc
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
thẳng
song song.
song song.
Thông hiểu:
Tiên đề
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
Euclid về
thẳng song song.
đường
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
song song
trong.
3
1đ
4TN
(câu:
9;10;11;
12)
2TN
(câu:
2;17)
1TL
(câu:
23a)
1đ
2TL
(câu:
23b;23c)
1đ
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
…….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
…………
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số đối của số của số
là:
A.
B.
C.
D. -0,6
Câu 2. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng
a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N*;
C. Q ;
D. Z .
m n
Câu 4. Giá trị của (x ) bằng:
A. xm+n;
B. xm.n;
C. xm:n ;
D. xm-n
Câu 5. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A
-1
0
A.
B.
Câu 6:. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. -1; 3; 2,5; 0.
B. -1; 0; 2,5; 3.
C. 3; 2,5; -1; 0.
D. 2,5; 3; 0; -1
−1
7
C. -3
D.
1
): 5 là:
Câu 7. Kết quả của phép tính (
A.
1
B.
−17
12
C.
−5
7
D.
Câu 8. Kết quả của phép tính (645 : 165 ) là:
A. 410
B.45
A. 650.
B. 250.
C. 4
D. 420
Câu 9. Cho ^
xOy và ^
yOz là 2 góc kề bù. Biết ^
xOy = 250, số đo ^
yOz bằng ?
C. 750
Câu 10. Cho ^
xOy =700, Ot là tia phân giác của ^
xOy . Số đo ^
xOt bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
4
D. 1550.
D. 1400.
−1
5
^ là:
Câu 11. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc xOy
^
^
^
A. x ' Oy ' ;
B. x ' Oy ;
C. xOy ' ;
D. ^
y ' Ox
Câu 12. Cho Oy là tia phân giác của góc ^
xOz , biết ^
xOy =400. Khi đó số đo ^
xOz bằng:
A.
B. 200;
B. 1400;
C. 800;
D. 400
Câu 13. Kết quả của phép tính 22 . 25 là:
A. 210
B. 23
C. 25
−3 −2
+
là:
15 15
−1
B.
3
D. 27
Câu 14. Kết quả của phép tính
A.
1
3
C.
Câu 15. Kết quả của phép tính 1255 : 255 là:
A . 510
B. 50
−5
30
C. 55
D.
5
.
30
D. 5
Câu 16. Giá trị của biểu thức : - 3,4 + (- 0,2 ) là :
A. 3,2
B. -3,6
C. 3,6
D. -3,2
Câu 17. Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A.Hai góc so le trong bằng nhau
B. Hai góc đồng vị bằng nhau
C.Hai góc trong cùng phía bù nhau
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 18. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?
A.
.
B.
.
C. -2 .
D.
.
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
−7
>−0,9
C. 5
Phần 2. Tự luận. (5,0 điểm)
Câu 21: (2 điểm) Tính:
a)
1 −3
+
4 4
5
D.
b)
c) a)
Câu 22: (1,0 điểm) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho
một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể). Hỏi nền căn phòng hình vuông
đó có cạnh dài bao nhiêu mét ?
c
Câu 23. (2 điểm) Cho hình vẽ
d
a
A
B
72
0
D
C
a) Chứng minh AB// CD
b)Tính ^
ABD
ABD (
c)Vẽ tia BE là tia phân giác của ^
^
Tính ABE?
).
........................ Hết ...........................
6
b
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
10 11 1
2
C A C B C B B B D A A C
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài
1 −3 1+(−3) −2
21a
21b
22
4
+
4
=
=
4
9
13 14 15 1
6
D B A B
Lời giải
=¿
A
1
7
D
1
8
A
1
9
B
Điểm
1
−1
2
1
Diện tích 1 viên gạch là: 602 = 3600 (cm2) = 0,36 m2.
Diện tích nền căn phòng hình vuông là: 400 . 0,36 = 144 m2
Gọi cạnh của căn phòng là a (m) ta có :
a2 = 144 = 122
Nền căn phòng đó có cạnh dài là: a = 12 m
c
23
4
8
1
d
a
B
72
D
0
b
C
23a
23b
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
0
^
ABD =180 (vì AB // CD)
Ta có BDC+ ^
^
Hay ABD+720 = 1800 ^
ABD = 1800 – 720 = 1080
7
0,5
0,5
0,5
2
0
D
23c
0,5
ABD
Vì BE là tia phân giác của ^
0
0
ABE= ^
ABD:2=108 : 2 = 54
Nên ^
---Hết---
8
Mức độ đánh giá
Nội
Chủ
TT
dung/Đơn vị
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
đề
kiến thức
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số hữu tỉ và
4
1
tập hợp các số
1đ
0,25đ
hữu tỉ. Thứ tự
Số hữu
trong tập hợp
1
tỉ
các số hữu tỉ
Các phép
1
2
2
toán với số
0,25đ
0,5đ
2đ
hữu tỉ.
Góc ở vị trí
4
đặc biệt. Tia
1đ
Góc và phân giác của
đường một góc
thẳng
Hai đường
2
1
2
2
song
thẳng song
0,5đ
1đ
1đ
song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song
Tổng
10
10
1
4
1
Tỉ lệ %
25%
35%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
1
Tổng
%
điểm
12,5
27,5
10
25
100
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
1
Số hữu
tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ
2
Số thực
Căn bậc
hai số học
Số vô tỉ.
Số thực
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Nhận biết:
– Nhận biết được công thức tính lũy thừa của lũy
thừa, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
Thông hiểu:
– Thực hiện được chia 2 lũy cùng cơ số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn không
quen thuộc gắn với các phép tính về số hữu tỉ
Nhận biết:
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
Vận dụng:
Vận dụng cao:
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
thực.
2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
4TN
1TN
(câu:
(câu: 5)
1;3;4;20)
1TN
(câu 13)
2TN
(câu:
14,15)
2TN
(câu:
7;18)
2TN
(câu:
6;8)
1TN
(câu: 19)
1TL
(câu: 16)
2TL
(câu:
21a;21b)
2đ
1TL
(câu:
22)
Thông hiểu: Tìm giá trị tuyệt đối của số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn không
quen thuộc gắn với các phép tính về số hữu tỉ
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
Nhận biết :
Thông hiểu:
Góc ở vị
– Tìm được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt. Tia
– Nhận biết được tia phân giác của một góc và
phân giác
tính được số đo góc
của một
Vận dụng:
góc
– Vẽ được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập tính được số đo góc
Nhận biết:
Hai đường
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
thẳng
song song.
song song.
Thông hiểu:
Tiên đề
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
Euclid về
thẳng song song.
đường
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
song song
trong.
3
1đ
4TN
(câu:
9;10;11;
12)
2TN
(câu:
2;17)
1TL
(câu:
23a)
1đ
2TL
(câu:
23b;23c)
1đ
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
…….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
…………
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số đối của số của số
là:
A.
B.
C.
D. -0,6
Câu 2. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng
a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 3. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B. N*;
C. Q ;
D. Z .
m n
Câu 4. Giá trị của (x ) bằng:
A. xm+n;
B. xm.n;
C. xm:n ;
D. xm-n
Câu 5. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A
-1
0
A.
B.
Câu 6:. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. -1; 3; 2,5; 0.
B. -1; 0; 2,5; 3.
C. 3; 2,5; -1; 0.
D. 2,5; 3; 0; -1
−1
7
C. -3
D.
1
): 5 là:
Câu 7. Kết quả của phép tính (
A.
1
B.
−17
12
C.
−5
7
D.
Câu 8. Kết quả của phép tính (645 : 165 ) là:
A. 410
B.45
A. 650.
B. 250.
C. 4
D. 420
Câu 9. Cho ^
xOy và ^
yOz là 2 góc kề bù. Biết ^
xOy = 250, số đo ^
yOz bằng ?
C. 750
Câu 10. Cho ^
xOy =700, Ot là tia phân giác của ^
xOy . Số đo ^
xOt bằng ?
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
4
D. 1550.
D. 1400.
−1
5
^ là:
Câu 11. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc xOy
^
^
^
A. x ' Oy ' ;
B. x ' Oy ;
C. xOy ' ;
D. ^
y ' Ox
Câu 12. Cho Oy là tia phân giác của góc ^
xOz , biết ^
xOy =400. Khi đó số đo ^
xOz bằng:
A.
B. 200;
B. 1400;
C. 800;
D. 400
Câu 13. Kết quả của phép tính 22 . 25 là:
A. 210
B. 23
C. 25
−3 −2
+
là:
15 15
−1
B.
3
D. 27
Câu 14. Kết quả của phép tính
A.
1
3
C.
Câu 15. Kết quả của phép tính 1255 : 255 là:
A . 510
B. 50
−5
30
C. 55
D.
5
.
30
D. 5
Câu 16. Giá trị của biểu thức : - 3,4 + (- 0,2 ) là :
A. 3,2
B. -3,6
C. 3,6
D. -3,2
Câu 17. Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
A.Hai góc so le trong bằng nhau
B. Hai góc đồng vị bằng nhau
C.Hai góc trong cùng phía bù nhau
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 18. Số nào sau đây không phải số hữu tỉ?
A.
.
B.
.
C. -2 .
D.
.
Câu 19. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì kề nhau.
Câu 20. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
−7
>−0,9
C. 5
Phần 2. Tự luận. (5,0 điểm)
Câu 21: (2 điểm) Tính:
a)
1 −3
+
4 4
5
D.
b)
c) a)
Câu 22: (1,0 điểm) Người ta đã dùng 400 viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm để lát nền cho
một căn phòng hình vuông (coi các mạch ghép là không đáng kể). Hỏi nền căn phòng hình vuông
đó có cạnh dài bao nhiêu mét ?
c
Câu 23. (2 điểm) Cho hình vẽ
d
a
A
B
72
0
D
C
a) Chứng minh AB// CD
b)Tính ^
ABD
ABD (
c)Vẽ tia BE là tia phân giác của ^
^
Tính ABE?
).
........................ Hết ...........................
6
b
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
10 11 1
2
C A C B C B B B D A A C
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài
1 −3 1+(−3) −2
21a
21b
22
4
+
4
=
=
4
9
13 14 15 1
6
D B A B
Lời giải
=¿
A
1
7
D
1
8
A
1
9
B
Điểm
1
−1
2
1
Diện tích 1 viên gạch là: 602 = 3600 (cm2) = 0,36 m2.
Diện tích nền căn phòng hình vuông là: 400 . 0,36 = 144 m2
Gọi cạnh của căn phòng là a (m) ta có :
a2 = 144 = 122
Nền căn phòng đó có cạnh dài là: a = 12 m
c
23
4
8
1
d
a
B
72
D
0
b
C
23a
23b
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
0
^
ABD =180 (vì AB // CD)
Ta có BDC+ ^
^
Hay ABD+720 = 1800 ^
ABD = 1800 – 720 = 1080
7
0,5
0,5
0,5
2
0
D
23c
0,5
ABD
Vì BE là tia phân giác của ^
0
0
ABE= ^
ABD:2=108 : 2 = 54
Nên ^
---Hết---
8
 








Các ý kiến mới nhất