Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kt hk2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phương giao
Ngày gửi: 08h:51' 25-04-2016
Dung lượng: 67.3 KB
Số lượt tải: 2031
Số lượt thích: 0 người
Điểm
Lời phê của giáo viên
Ý kiến của phụ huynh

Họ và tên: ____________________________
Bài kiểm tra số 7

Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (1 điểm).
A. Jump-rope              B. Rice                     C. Frog
D. Spider                   E. Chicken                F. Bread
/

Bài 3. Chọn và khoanh vào A, B, C, hoặc D trước đáp án đúng (3 điểm)
1. I want ______ apple.
A. a                B. an                  C. two               D. five
2. I am _____I want juice.
A. thirsty        B. hungry           C. fine               D. fat
3. What _____you like?
A. are            B. is                  C. do                D. can
4. Look! There ______ a dog. I like dogs.
A. am           B. can                 C. are              D. is
5. There______ three books_____ the bag.
A. is _ in B.is _ on C. are _ on D. are_ is
6. She_____old______ pretty.
A. is_ and B. does_ and C. an_ and D. is_ is
7. I____red_____yellow.
A. want_an B. like_ and C. like _ an D. am_ and
8. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.
A. chair B. chairs C. x
9. How old is your_______? – He’s thirty-four.
A. sister  B. mother C. father D. my
10. What _____ are your dogs? – They are black and white.
A. colour B. yellow C. Sunny D. red
11. _______ is the bug?- It’s on the flower.
A. Where B. What C. How D. When
12. How many books _______ there? – There is one.
A. Is B. do C.One D. are

Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (2 điểm).
1. color / like / you / do / What /?
_____________________________________________________
2. favorite / My / is / color / brown /.
_____________________________________________________
3. and / I / ice-cream / want / cake /.
_____________________________________________________
4. like / you / rabbits / Do /?
_____________________________________________________
5. tall / my brother / and / is / thin. _____________________________________________________

Bài 5. Chọn từ khác các từ còn lại (1 điểm).
1.A. January B. February C. April D. Monday
2.A. kite B. hat C. cake D. doll
3.A .in B. on C. it D. under
4.A. car B. van C. taxi D. puzzle
5.A. ice- cream B. desk C. banana D. cake
6.A. he B. they C. I D. you
7.A. pens B. ruler C. notebooks D. books
8.A. twenty B. thirteen C. fifty D. desk
9.A. turtle B. brush C. read D. play
10.A.mother B. father C. grandmother D. baby sister

Bài 6. Dịch sang tiếng Anh (2 điểm)
Đây có phải là cái hộp bút của bạn không?
____________________________________________________________
Đây là bạn tôi.
____________________________________________________________
Đây là anh trai tôi.
____________________________________________________________
Bà ấy là bà nội tôi.
____________________________________________________________
Chị tôi cao và đẹp.
____________________________________________________________






Bài 6. Nối câu hỏi với câu trả lời (1 điểm)
1. How old is your father?
2. How old are you?
3. How’s the weather?
4. What is it?
5. what colour are your cars?
6. How many bedrooms are there in your house?
7. Where is your cat?
8. What colour is it?
9. Where is Mai?
10. What can you do?
A. He is thirty-two years old.
B. It`s in the garden.
C. It is violet.
D. I`m nine years old.
E. They are red.
F. It`s windy and cloudy.
G. There are three.
H. She`s in the kitchen.
I. It is a dog.
K. I can jump rope.

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác