Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KT tiết 22+Đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 03-11-2015
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP. BẢO LỘC
Trường: ………………………. Lớp: ……
Họ tên: ………………………………
KT1T CHƯƠNG 1(TN+TL)– ĐỀ 7
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 45 phút

I/ TRẮC NGHIỆM (2đ) Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
A)  B)  C)  D) 
Câu 2: Kết quả phép tính  bằng :
A) 0,1 B) – 1 C) – 10 D) – 100
Câu 3: Tìm x, biết :  . Kết quả x bằng :
A)  B)  C)  D) 
Câu 4: Cho thì :
A) t = 3 B) t = – 3 C) t = 3 hoặc t = – 3 D) 
Câu 5: Cho tỉ lệ thức  . Kết quả x bằng :
A) – 5,7 B) 5,7 C) – 6 D) – 3
Câu 6: Cho thì m bằng :
A) 9 B) 3 C) 81 D) 27
Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A)  B)  C)  D) 
Câu 8: Cho đẳng thức 6.2 = 3.4 ta lập được tỉ lệ thức là :
A)  B)  C)  D) 

II/ TỰ LUẬN (8đ)
Bài 1: (2đ) Tính
a)  b) 
Bài 2: (3đ) Tìm x , biết :
a)  b)  c) 
Bài 3: (1đ)
Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Tính các cạnh của tam giác biết chu vi của nó là 13,2 cm.
Bài 4: (2đ)
a) So sánh 290 và 536
b) Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9






ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 7 – BÀI SỐ 1


I/ TRẮC NGHIỆM (Đề 1 + 2) (2đ)

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đề 1
B
A
D
D
A
C
B
A

Đề 2
A
C
A
C
C
D
B
B

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,15
0,25


II/ Tự luận (8đ)


Nội dung chấm
Điểm


Đề 1
Đề 2


Bài 1
(2đ)




a) Tính đúng 

b) Tính đúng 
a) Tính đúng 

b) Tính đúng =

1


1


Bài 2
(3đ)
a) Tìm được 

b) Tìm được x = 5,564

c) Ta có 


a) Tìm được 

b) Tìm được 
c) Ta có 


1


1

0,5

0,5



Bài 3
(1đ)
x, y, z là số đo các cạnh của tam giác. Ta được
 và x + y + z = 13,2

Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5
Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm
x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B. Ta được
 và y – x = 5

Vậy x = 40 ; y = 45
Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh
0,25

0,25


0,25


0,25


Bài 3
(2đ)
a)

Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518.
Do đó 290 > 536
b)

a)

Vì 8 < 9 nên 875 < 975 .
Do đó 2225 < 3150
b)


0,25

0
 
Gửi ý kiến