Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÊ KT TOÁN L5 CKII - 2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh
Ngày gửi: 16h:59' 30-04-2012
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên : .................................................
Lớp : ..........................................................
Trường Tiểu học : .....................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
Thời gian làm bài : 40 phút



I- Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1. Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,25 B. 0,125 C. 12,5 D. 125

Câu 2. 8m2 6 cm2 = ................cm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 860 B. 8060 C. 80006 D. 8006

Câu 3. Chữ số 8 trong số thập phân 57,189 có giá trị là :
A. tám chục B. tám đơn vị C. tám phần trăm D. tám phần nghìn

Câu 4. Tỉ số phần trăm của 15 và 60 là :
A. 250% B. 25% C. 0,25% D. 
Câu 5.  ngày = ... giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 9 B. 3 C. 8 D. 6
Câu 6. Một xe ô tô đi với vận tốc 45km/giờ. Quãng đường ô tô đó đi được trong 3 giờ là:
A. 12 km B. 107 km C. 27 km D. 135 km

II – Phần tự luận
Câu 7 . Tính (3điểm)
a) = ............................................................................................................................
.............................................................................................................................................
b) 6 :  = ............................................................................................................................

c) 9,204  8,2 d) 87,5 : 1,75


Câu 8. Cho hình thang vuông ABCD có kích thước như hình vẽ. Tính :
a) Diện tích hình thang ABCD .
b) Diện tích tam giác ABC.



























Câu 9 . Viết các phân số  ;  ;  ;  theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài làm














Câu 10. Biết 90% của một số là 450. Hỏi  số đó là bao nhiêu ?











 
Gửi ý kiến