Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề KT TOAN lop1 học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 07h:55' 27-04-2023
Dung lượng: 568.8 KB
Số lượt tải: 1100
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 07h:55' 27-04-2023
Dung lượng: 568.8 KB
Số lượt tải: 1100
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI KỲ II - LỚP 1
Mạch
KT KN
Các thành tố năng lực
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tư duy và lập luận;
Năng lực giải quyết vấn đề.
Số tự
Năng lực mô hình hóa toán học;
nhiên
Năng lực giao tiếp toán học.
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực mô hình hóa toán học;
Năng lực giao tiếp toán học.
Yêu cầu cần đạt
So sánh, sắp xếp được thứ tự các
số trong phạm vi 100
Thực hiện được việc cộng, trừ
(không nhớ) trong phạm vi 100
Vận dụng được phép tính cộng,
trừ vào tình huống thực tiễn.
Số câu,
số điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
1
1
4
Câu số
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
1
7
2
2
1
1
1
1
4
2
2
5,6
7
5,6
Số câu
Số điểm
1
1
2
2
3
3
Câu số
8
9,10
8,9,10
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
1
1
1
1
1
1
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
Số câu
Năng lực tư duy và lập luận.
xem giờ đúng, có nhận biết ban Số điểm
Năng lực giải quyết vấn đề
đầu về thời gian.
Câu số
Số câu
Tổng
Số điểm
2
1
1
3
4
4
2
1
1
3
6
6
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Đại Năng lực tư duy và lập luận.
lượng Năng lực giải quyết vấn đề
Biết đo độ dài bằng nhiều đơn vị
đo khác nhau như: gang tay, sải
tay, bước chân, que tính, ...
Biết dùng thước có vạch chia
xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn
thẳng, vận dụng trong giải quyết
các tình huống thực tế.
Bước đầu biết xem đồng hồ. Biết
2
2
2
2
2
2
4
4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – LỚP 1
TRƯỜNG ..........................................
MÔN TOÁN
Họ và tên : .........................................
Thời gian: 35 phút
Lớp 1………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA THẦY (CÔ) GIÁO:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong đợt thi đấu thể thao, các vận động viên được xếp giải như hình
dưới đây. Hỏi vận động viên nào được xếp ở bục cao nhất? (1 điểm)
A. Vận động viên bên trái.
B. Vận động viên ở giữa.
C. Vận động viên bên phải.
D. Cả ba vận động viên.
Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)
A. 5cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 6 giờ? (1 điểm)
A
B
C
D
A. Đồng hồ A
B. Đồng hồ B
C. Đồng hồ C
D. Đồng hồ D
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? (1 điểm)
A. Dãy số A
A
B
C
D
B. Dãy số B
C. Dãy số C
D. Dãy số D
Câu 5: Điền kết quả đúng của phép tính dưới đây. (1 điểm)
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6: Số cần điền vào hình cuối cùng là số nào dưới đây? (1 điểm)
- 15
45
+ 21
24
A. 25
B. 30
C. 35
D. 40
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Tính (1 điểm)
a) 56 + 33 - 25 = ………
b) 86 - 24 + 14 = ………
Câu 8: Đặt tính rồi tính (1 điểm):
46 + 21
98 – 45
Câu 9: Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao
nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)
Phép tính:
Trả lời:
=
Thanh gỗ còn lại dài
cm
Câu 10: Số (1 điểm):
?
?
?
18
8
?
19
10
9
11
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
1. Phần Trắc nghiệm: 6 điểm
Học sinh khoanh đúng vào đáp án mỗi câu được 1 điểm:
Câu
1 (M1)
2 (M1)
3 (M1)
4 (M1)
5 (M2)
6 (M2)
Đáp án
B
C
C
A
D
B
2. Phần tự luận: 4 điểm
Câu 7 (M2, 1đ): Học sinh điền đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a) 56 + 33 - 25 = 64
b) 86 - 24 + 14 = 76
Câu 8 (M3, 1đ): Đặt tính rồi tính (Đúng mỗi câu ghi 0,5đ):
76 + 21
98 – 45
+
76
21
97
-
98
45
53
Câu 9 (M3, 1đ): Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn
lại bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)
Phép tính:
Trả lời:
94
-
40 =
Thanh gỗ còn lại dài
54
54
cm
Câu 10: Số (M3, 1đ): Mỗi ý đúng ghi 0,25đ
76
39
37
18
8
20
19
10
9
11
Người ra đề
Mạch
KT KN
Các thành tố năng lực
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tư duy và lập luận;
Năng lực giải quyết vấn đề.
Số tự
Năng lực mô hình hóa toán học;
nhiên
Năng lực giao tiếp toán học.
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực mô hình hóa toán học;
Năng lực giao tiếp toán học.
Yêu cầu cần đạt
So sánh, sắp xếp được thứ tự các
số trong phạm vi 100
Thực hiện được việc cộng, trừ
(không nhớ) trong phạm vi 100
Vận dụng được phép tính cộng,
trừ vào tình huống thực tiễn.
Số câu,
số điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
Số điểm
Mức 1
TN
1
1
4
Câu số
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
1
7
2
2
1
1
1
1
4
2
2
5,6
7
5,6
Số câu
Số điểm
1
1
2
2
3
3
Câu số
8
9,10
8,9,10
Số câu
Số điểm
Câu số
Số câu
1
1
1
1
1
1
1
1
Số điểm
1
1
Câu số
Số câu
Năng lực tư duy và lập luận.
xem giờ đúng, có nhận biết ban Số điểm
Năng lực giải quyết vấn đề
đầu về thời gian.
Câu số
Số câu
Tổng
Số điểm
2
1
1
3
4
4
2
1
1
3
6
6
Năng lực tư duy và lập luận.
Năng lực giải quyết vấn đề
Đại Năng lực tư duy và lập luận.
lượng Năng lực giải quyết vấn đề
Biết đo độ dài bằng nhiều đơn vị
đo khác nhau như: gang tay, sải
tay, bước chân, que tính, ...
Biết dùng thước có vạch chia
xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn
thẳng, vận dụng trong giải quyết
các tình huống thực tế.
Bước đầu biết xem đồng hồ. Biết
2
2
2
2
2
2
4
4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – LỚP 1
TRƯỜNG ..........................................
MÔN TOÁN
Họ và tên : .........................................
Thời gian: 35 phút
Lớp 1………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA THẦY (CÔ) GIÁO:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong đợt thi đấu thể thao, các vận động viên được xếp giải như hình
dưới đây. Hỏi vận động viên nào được xếp ở bục cao nhất? (1 điểm)
A. Vận động viên bên trái.
B. Vận động viên ở giữa.
C. Vận động viên bên phải.
D. Cả ba vận động viên.
Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)
A. 5cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 6 giờ? (1 điểm)
A
B
C
D
A. Đồng hồ A
B. Đồng hồ B
C. Đồng hồ C
D. Đồng hồ D
Câu 4: Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? (1 điểm)
A. Dãy số A
A
B
C
D
B. Dãy số B
C. Dãy số C
D. Dãy số D
Câu 5: Điền kết quả đúng của phép tính dưới đây. (1 điểm)
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6: Số cần điền vào hình cuối cùng là số nào dưới đây? (1 điểm)
- 15
45
+ 21
24
A. 25
B. 30
C. 35
D. 40
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Tính (1 điểm)
a) 56 + 33 - 25 = ………
b) 86 - 24 + 14 = ………
Câu 8: Đặt tính rồi tính (1 điểm):
46 + 21
98 – 45
Câu 9: Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao
nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)
Phép tính:
Trả lời:
=
Thanh gỗ còn lại dài
cm
Câu 10: Số (1 điểm):
?
?
?
18
8
?
19
10
9
11
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
1. Phần Trắc nghiệm: 6 điểm
Học sinh khoanh đúng vào đáp án mỗi câu được 1 điểm:
Câu
1 (M1)
2 (M1)
3 (M1)
4 (M1)
5 (M2)
6 (M2)
Đáp án
B
C
C
A
D
B
2. Phần tự luận: 4 điểm
Câu 7 (M2, 1đ): Học sinh điền đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a) 56 + 33 - 25 = 64
b) 86 - 24 + 14 = 76
Câu 8 (M3, 1đ): Đặt tính rồi tính (Đúng mỗi câu ghi 0,5đ):
76 + 21
98 – 45
+
76
21
97
-
98
45
53
Câu 9 (M3, 1đ): Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn
lại bao nhiêu xăng-ti-mét? (1 điểm)
Phép tính:
Trả lời:
94
-
40 =
Thanh gỗ còn lại dài
54
54
cm
Câu 10: Số (M3, 1đ): Mỗi ý đúng ghi 0,25đ
76
39
37
18
8
20
19
10
9
11
Người ra đề
 








Các ý kiến mới nhất