Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KTCHK1 MÔN TOÁN LỚP 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thy Phương
Ngày gửi: 20h:52' 13-12-2025
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 304
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thy Phương
Ngày gửi: 20h:52' 13-12-2025
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
1 người
(Lý Thị Bạch Mai)
Câu 1: Số 37 008 903 đọc là:
A. Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
B. Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
C. Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm không ba
D. Ba mươi triệu bảy trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
Câu 2: Giá trị chữ số 3 trong số 13 046 784 là?
A. 3 000
B. 3 00 000
C. 300
D. 3 0
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 45.890.123; 45.890.099;
45.891.000; 45.890.100.
A. 45.890.099; 45.890.100; 45.890.123; 45.891.000
B. 45.890.123; 45.890.100; 45.890.099; 45.891.000
C. 45.891.000; 45.890.123; 45.890.100; 45.890.099
D. 45.890.099; 45.890.123; 45.890.100; 45.891.000
Câu 4: Tìm số hạng còn thiếu trong phép cộng sau:
35+?=80
A. 40
B. 65
C. 55
D. 115
Câu 5:
Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi của hình chữ nhật
đó là:
A. 8 cm
B. 15 cm
C. 41 cm
D. 20 cm
Câu 6.
Mai tung một con xúc xắc 10 lần và ghi lại kết quả. Kết quả cho thấy: mặt 1 xuất
hiện 2 lần, mặt 2 xuất hiện 1 lần, mặt 3 xuất hiện Hỏi: Sự kiện "mặt 3 xuất hiện" đã
xảy ra bao nhiêu lần?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 7. Đặt tính rồi tính
137 435 + 245 356
538 042 + 142 378
792 982 – 456 705 439 200 – 215 308
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 18
4c
= ………. c
b. 26 000
= ………..
c. 3 phút 15 giây = …….. giây
Câu 9: Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ hai
bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 8 x 330 + 8 x 670
b. 1 091 x 7 – 7 x 91
A. Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
B. Ba mươi bảy triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
C. Ba trăm bảy mươi triệu không trăm linh tám nghìn chín trăm không ba
D. Ba mươi triệu bảy trăm linh tám nghìn chín trăm linh ba
Câu 2: Giá trị chữ số 3 trong số 13 046 784 là?
A. 3 000
B. 3 00 000
C. 300
D. 3 0
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 45.890.123; 45.890.099;
45.891.000; 45.890.100.
A. 45.890.099; 45.890.100; 45.890.123; 45.891.000
B. 45.890.123; 45.890.100; 45.890.099; 45.891.000
C. 45.891.000; 45.890.123; 45.890.100; 45.890.099
D. 45.890.099; 45.890.123; 45.890.100; 45.891.000
Câu 4: Tìm số hạng còn thiếu trong phép cộng sau:
35+?=80
A. 40
B. 65
C. 55
D. 115
Câu 5:
Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi của hình chữ nhật
đó là:
A. 8 cm
B. 15 cm
C. 41 cm
D. 20 cm
Câu 6.
Mai tung một con xúc xắc 10 lần và ghi lại kết quả. Kết quả cho thấy: mặt 1 xuất
hiện 2 lần, mặt 2 xuất hiện 1 lần, mặt 3 xuất hiện Hỏi: Sự kiện "mặt 3 xuất hiện" đã
xảy ra bao nhiêu lần?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 7. Đặt tính rồi tính
137 435 + 245 356
538 042 + 142 378
792 982 – 456 705 439 200 – 215 308
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 18
4c
= ………. c
b. 26 000
= ………..
c. 3 phút 15 giây = …….. giây
Câu 9: Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 238 kg gạo, ngày thứ hai
bán nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 8 x 330 + 8 x 670
b. 1 091 x 7 – 7 x 91
 









Các ý kiến mới nhất