Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KTDK HKII - HOT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Nhung
Ngày gửi: 10h:07' 05-05-2011
Dung lượng: 45.8 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD-ĐT Yên Lập đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii
Trường TH Trung Sơn A Năm học 2010 - 2011
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 5 ; Môn : Toán Lớp 5
(Thời gian :40 phút)
Phần I. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1.
Chữ số 5 trong số thập phân 32,512 có giá trị là :

5 5 5 5
A . B. D. C.
10 100 1000 10000
Bài 2.
Có 10 viên bi, trong đó có 3 viên bi đỏ, 2viên bi vàng, 4 viên bi xanh, 1 viên bi nâu.
Như vậy, 1 số viên bi có màu.
5
A. Đỏ B. Vàng C. Nâu D. Xanh
Bài 3.
Một lớp học có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp ?

A. 40 % B. 60 % C. 20 % D. 80 %
Bài 4.
Một xe máy đi được 30 Km với vận tốc là 20 Km/giờ, tiếp đó xe máy đó đi được 40 Km cũng với vận tốc là 20 Km/giờ. Như vậy, thời gian ô tô đã đi cả 2 đoạn đường là :

A. 2 giờ B. 2,5 giờ C . 3 giờ D . 3,5 giờ

Phần II.

Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 2193 m = . . . . .km. . . . .m = . . . .,. . . .km
b. 4 km2 = . . . . . . . .m2
c. 0,5 m3 = . . . . . . . .dm3
d. 2 ngày 2giờ =. . . . . . . . . . .giờ

Bài 2. Đặt tính rồi tính :
a. 93 742 + 9 278 b. 26 372 - 7 958
.............................. .............................
.............................. .............................
.............................. .............................
.............................. .............................



c. 24,32 x 3,05 d. 0,162 : 0,36
............................ ............................
............................ ............................
............................ ............................
............................ ............................
............................ ............................
............................ ............................
............................ ............................


Bài 3. Tìm X 2 4
a. X + 42,81 = 51,30 b. X + =
5 10
......................................... .........................................
.......................................... .........................................
.......................................... .........................................
.......................................... .........................................
.......................................... .........................................




Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD gồm hình thang AMCD và hình tam giác MBC có kích thước như hình bên . A 16cm M 32cm B
Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.
Tính diện tích hình thang AMCD. 16cm
Tính diện tích tam giác MBC.
C
D C

Bài giải
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
……………………………………………………………
……………………………………………………………







Hướng dẫn chấm điểm KTĐK cuối kỳ II Năm học 2007-2008
Môn toán lớp 5
Phần I ( 4 điểm )
Bài 1: 1 điểm
Bài 2: 1 điểm
Bài 3: 1 điểm
Bài 4: 1 điểm
Phần II ( 6 điểm )
Bài 1: 1 điểm
Bài 2: 2 điểm
Bài 3: 1 điểm
Bài 4: 2 điểm


























Phòng GD-ĐT Yên Lập đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ ii
Trường TH Trung Sơn A Năm học 2010 - 2011
Họ và tên :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 5 Môn : Khoa học Lớp 5
(Thời gian :40 phút)
Câu 1. Khoanh
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓