Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de lop 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đức Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 29-03-2009
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người

PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 4 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị của chữ số 5 trong số 735 647 là :
A. 5 B. 500 C. 5000 D. 500 000
2) Phân số nào chỉ phần đã tô của hình dưới đây.









 A.  B.  C.  D. 
Số thích hợp để viết vào ô trống của  =  là :
A. 1 B. 2 C. 6 D. 36

4)  :  = 
Số thích hợp cần điền vào ô trống là :
A. 1 B. 3 C. 5 D. 35
Tìm x, biết 21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3 :
A. 21 B. 24 C. 27 D. 30
6) Trên bản đồ khu vực hồ Hoàn Kiếm ở Hà Nội có tỉ lệ 1 : 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ đó ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?
A. 20 B. 200 C. 2 000 D. 20 000
7) Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?
A. 1200 giây B. 10 phút C.  giờ D.  giờ
8) Trong các hình sau hình nào có góc tù.






A. Hình 1, 2 B. Hình 2,3 C. Hình 3,4 D. Hình 1,2,3,4


II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 6 điểm
Tính :
a)  +  -  b)  :  x 


Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

6 tấn 95kg = ……………. kg
 tấn = …………. tạ
8 phút 15 giây = ………….. giây
 giờ = ……………. phút

100 năm = ………….. thế kỉ
 thế kỉ = …………… năm
2m26dm2 = …………. dm2
 dm2 = ……….. cm2


Bài toán:
Lớp 5A có 14 học sinh giỏi, lớp 5B có 22 học sinh giỏi. Nhà trường thưởng cho hai lớp 540 quyển vở để phát cho các bạn học sinh giỏi. Tính số vở được thưởng của mỗi lớp.


























HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2007 – 2008
(Thời gian làm bài : 40 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 4 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm

Câu
Đáp án

1
C

2
A

3
B

4
B

5
C

6
B

7
C

8
C


II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 6 điểm

Tính :
Học sinh tính đúng mỗi câu đạt 1 điểm.

(2 x 1 điểm = 2 điểm)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Học sinh điền đúng mỗi kết quả đạt 0,25 điểm.
(8 x 0,25 điểm = 2 điểm)
3. Bài toán: 2 điểm

Số học sinh giỏi của cả hai lớp là:
14 + 22 = 36 (học sinh)
Mỗi học sinh giỏi được thưởng là:
540 : 36 = 15 (quyển)
Số vở lớp 5 A được thưởng :
15 x 14 = 210 (quyển)
Số vở lớp 5B được thưởng:
15 x 22 = 330 (quyển)
Đáp số : Lớp 5A : 210 quyển
Lớp 5B : 330 quyển


Lưu ý : Thiếu hoặc sai đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.


 
Gửi ý kiến