Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải
Ngày gửi: 21h:38' 19-05-2018
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải
Ngày gửi: 21h:38' 19-05-2018
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHUẨN THPT MÔN HÓA- ĐỀ SỐ 2
THỜI GIAN : 50 PHÚT
A . PHẦN CHUNG ( 33 CÂU )
Câu 1: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Hg.
B. Cs.
C. Al.
D. Li.
Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước Br2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NaCl.
D. dung dịch HC1.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,6. B. 5,4. ’ C. 6,3. D. 4,5.
Câu 4: Xét sơ đồ phản ứng (trong dung dịch) giữa các hợp chất hữu cơ:
Công thức của Z là A. HO-CH2-CHO. B. CH3COONH4. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
Câu 5: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 —> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng:
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 6: : Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 69,2%. B. 65,4%. C. 80,2%. D. 75,4%.
Câu 7: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng vói chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?
A. NaCl. B.Ca(OH)i. C. HCl. D. KOH.
Câu 8: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Hình. Điều chế HNO3 trohg phong thi nghiệm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều che HNO3 ?
HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.
HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
C. Đốt nóng bỉnh cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
D. HNO3 là axit yểu hơn H2SO4 nên .bị đẩy ra khỏi muối.
Câu 9: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
360 gam. B. 250 gam. C. 270 gam. D. 300 gam.
Câu 10: Cho các chất sau: etyl fomat , glucozo, saccarozơ, etylamin, axit fomic , axetilen , phenol , andehit axetic . số chất tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 là
A.3. B.2. C. 5. D.4.
Câu 11: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bàng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 4,10. B. 4,28. C. 2,90. D. Đáp án khác
Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polistiren. B.polimetyl metacrylat.C. polivinyl clorua. D. polietilen.
Câu 13: Có các nhận xét sau:
Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2P04)2.CaS04.
Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên to kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn
Tro thực vật cũng là một loại phân kali
Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Sổ nhận xét sai là: A.4. B.3. C.2. D. 1.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng ?
Các amin đều không độc, được sừ dụng trong chế biến thực phẩm.
Đe rửa sạch ống nghiệm có dính anilin
 









Các ý kiến mới nhất