Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE MINH HOA ANH 2024-KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Hải
Ngày gửi: 10h:14' 24-03-2024
Dung lượng: 41.4 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THAM KHẢO -MHOA
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024
Bài thi: NGOẠI NGỮ; Môn thi: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……………………………………………….
Số báo danh: …………………………………………………..
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the
following exchanges.
Question 1: Bob and Khanh are chatting.
- Bob: “I think we should lead a green lifestyle.”
- Khanh: “_______ It helps to protect the environment.”
A. Really? B. I don't think so. C. Of course not.
D. Sure.
Question 2: Giang is at Mary's house.
- Mary: “Would you like something to drink, Giang?”
- Giang: “_______”
A. Coffee, please. B. Yes, I'd like some bread.
C. Yes, I'm hungry.
D. No, I prefer tea.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following
questions.
Question 3: Hong is _______ student in her class.
A. the most tall
B. the tallest
C. the more tall
D. the taller
Question 4: The school's going to have a swimming _______ for the first-year students.
A. competition
B. compete
C. competitively
D. competitive
Question 5: Air pollution has become serious, _______ health problems for many people.
A. is caused
B. to cause
C. causing
Question 6: In _______ evening, we sometimes eat out with our friends.
D. caused
A. an
B. the
C. Ø (no article)
D. a
Question 7: His health has improved a lot since he _______ smoking.
A. put on
B. got up
C. gave up
D. took off
Question 8: The kitchen _______ by my mother last Sunday morning.
A. was cleaning
B. cleans
C. has cleaned
D. was cleaned
Question 9: I will never forget _______ with Tom. We had a wonderful time together.
A. working
B. work
C. to work
D. to working
Question 10: They should write an outline for their presentation, _______?
A. should they
B. shouldn't they
C. do they
D. don't they
Question 11: The results of a recent study greatly _______ teenagers' current preferences for leisure activities.
A. flared
B. illuminated
C. flashed
D. blazed
Câu hỏi 11: Kết quả của một nghiên cứu gần đây cho thấy rất nhiều _______ sở thích hiện tại của thanh thiếu
niên đối với các hoạt động giải trí. A. bùng lên B. chiếu sáng C. lóe sáng D. rực sáng
Question 12: When I came to his house, he _______ a football match on TV.
A. is watching
B. has watched
C. was watching
D. watches
Question 13: He got a heavy _______ for breaking the traffic regulations yesterday.
A. fine
B. rate
C. money
D. fare
Question 14: Jack will join us _______.
A. as soon as he had finished his homework
B. as soon as he will finish his homework
C. as soon as he finished his homework
D. as soon as he finishes his homework
Question 15: Whenever Ms. White prepares a meal, her children help her _______ the table.
Trang 1/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

A. stand
B. go
C. jump
D. lay
Question 16: It's impossible _______ us to sleep because of the noise.
A. for
B. on
C. at
D. to
Question 17: John can't hang out with his friends at the weekend since he needs to hit _______ to prepare for the
upcoming exams.
A. the papers
B. the roof
C. the books
D. the dictionary
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs [from
the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 18: A. comic
B. comfort
C. city
D. cancer
Question 19: A. wife
B. give
C. mine
D. smile
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the
position of stress in each of the following questions.
Question 20: A. popular
B. dangerous
C. accurate
D. effective
Question 21: A. offer
B. describe
C. threaten
D. finish
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the
underlined word in each of the following questions.
Question 22: The salary you receive will vary according to your qualifications and experience.
A. change
B. take
C. stand
D. hold
Question 23: The house looks quite different now because they have made major changes to it.
A. small
B. big
C. normal
D. tiny
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the
underlined word(s) in each of the following questions.
Question 24: New laws to conserve the wildlife in this area have been passed.
A. protect
B. maintain
C. preserve
D. destroy
Question 25: His resignation came as a bolt from the blue. We were all very surprised.
A. accidentally
B. suspiciously
C. predictably
D. incredibly
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 26 to 30.
Tourism is now one of the largest industries in the world, and is the main source of income in (26) _______
countries. It may bring in earnings, create jobs for local people and improve their life as a whole. Unfortunately,
the construction of essential facilities to (27) _______ the increasing need of visitors has destroyed natural
habitats, thus threatening wildlife and spoiling some of the world's most beautiful regions. Air travel to distant
places results in huge amounts of carbon emissions (28) _______ contribute to global warming.
The majority of holidaymakers are unaware of such issues, (29) _______ fortunately there are people who
would rather travel with environmental responsibility. For these travellers, there is now an alternative to
conventional tourism, known as ecotourism. They choose their travelling carefully, and try to make sure that their
visit will have only a (30) _______ effect on the environment.
(Adapted from Master Mind) (Chuyển thể từ Master Mind)
Question 26: A. little
B. another
C. every
D. many
Question 27: A. bring
B. take
C. meet
D. look
Question 28: A. where
B. when
C. which
D. who
Question 29: A. but
B. even
C. because
D. moreover
Question 30: A. harmful
B. significant
C. destructive
D. minimal
Câu 26: A. ít B. khác C. mọi D. nhiều
Câu 27: A. đưa B. đưa C. gặp D. nhìn
Câu 28: A. ở đâu B. khi C. cái nào D. ai
Câu 29: A. nhưng B. thậm chí C. vì D. hơn nữa
Câu 30: A. có hại B. đáng kể C. phá hoại D. tối thiểu
Trang 2/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

Du lịch hiện là một trong những ngành công nghiệp lớn nhất trên thế giới và là nguồn thu nhập chính ở (26)
_______ quốc gia. Nó có thể mang lại thu nhập, tạo việc làm cho người dân địa phương và cải thiện cuộc sống
của họ nói chung. Thật không may, việc xây dựng các cơ sở thiết yếu để (27) _______ nhu cầu ngày càng tăng
của du khách đã phá hủy môi trường sống tự nhiên, do đó đe dọa động vật hoang dã và làm hư hỏng một số khu
vực đẹp nhất thế giới. Du lịch hàng không đến những nơi xa xôi dẫn đến lượng khí thải carbon khổng lồ (28)
_______ góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
Phần lớn khách du lịch không biết về những vấn đề như vậy, (29) _______ may mắn thay có những người thà đi
du lịch với trách nhiệm với môi trường. Đối với những du khách này, hiện nay có một giải pháp thay thế cho du
lịch thông thường, được gọi là du lịch sinh thái. Họ lựa chọn việc đi du lịch một cách cẩn thận và cố gắng đảm
bảo rằng chuyến thăm của họ sẽ chỉ có tác động (30) _______ đối với môi trường.
Question 26: A. little
B. another
C. every
D. many
Question 27: A. bring
B. take
C. meet
D. look
Question 28: A. where
B. when
C. which
D. who
Question 29: A. but
B. even
C. because
D. moreover
Question 30: A. harmful
B. significant
C. destructive
D. minimal
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions from 31 to 35.
Sheena Southall, a 22-year-old student, was keen to test her limit when she agreed to appear on a TV show. It
has been described as one of the most fascinating shows in the world.
She saw an advert which said: “Do you want to make some quick cash and do you want to travel?” She talked
to herself: “Why don't I have a try? I'm always looking for an opportunity to test myself.” So, she applied for the
job, went for an interview, and got it. At the interview, she explained how she was prepared for any challenges.
Then, just as she was leaving for Singapore she found out that she was going to become a skyscraper window
cleaner. Sheena Southall, sinh viên 22 tuổi, rất muốn thử giới hạn của mình khi đồng ý xuất hiện trên một
chương trình truyền hình. Nó được mô tả là một trong những chương trình hấp dẫn nhất trên thế giới.
Cô nhìn thấy một quảng cáo có nội dung: “Bạn có muốn kiếm tiền nhanh chóng và bạn có muốn đi du lịch
không?” Cô tự nhủ: “Sao mình không thử nhỉ? Tôi luôn tìm kiếm cơ hội để thử thách bản thân.” Vì vậy, cô đã
nộp đơn xin việc, đi phỏng vấn và được nhận. Tại cuộc phỏng vấn, cô giải thích cách cô chuẩn bị cho mọi thử
thách. Sau đó, ngay khi chuẩn bị đến Singapore, cô phát hiện ra rằng mình sắp trở thành người lau cửa sổ của
một tòa nhà chọc trời.
The job was challenging. She had to pull herself up and down carrying heavy water buckets. If she didn't
clean the windows properly, they would tell her to go back and do it again. But she admits the experience has
changed her. As soon as she got back, she finished her studies and graduated. She started hunting for a job that
would be both exciting and tough. Sheena says: “Nothing will ever be as exciting and scary as that first day of
cleaning windows up in the air. But if you don't face your fears and accept what life offers you, how will you
know what you are capable of? It has been the best experience of my life so far.”
Công việc đầy thử thách. Cô phải lê mình lên xuống mang theo những xô nước nặng. Nếu cô không lau cửa sổ
đúng cách, họ sẽ bảo cô quay lại và làm lại. Nhưng cô thừa nhận trải nghiệm đó đã thay đổi cô. Ngay khi trở về,
cô đã hoàn thành việc học và tốt nghiệp. Cô bắt đầu tìm kiếm một công việc vừa thú vị vừa khó khăn. Sheena
nói: “Sẽ không có gì thú vị và đáng sợ bằng ngày đầu tiên lau cửa sổ trên không. Nhưng nếu bạn không đối mặt
với nỗi sợ hãi và chấp nhận những gì cuộc sống mang lại cho mình, làm sao bạn biết mình có khả năng gì? Đó là
trải nghiệm tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi cho đến nay.”
(Adapted from Gateway) (Chuyển thể từ Cổng)
Question 31: The passage is mainly about _______.
A. a TV show about young people in Singapore
B. a challenging experience of a young student
C. a young girl's difficulties in earning money
D. an experience of skyscraper window cleaners
Question 32: The word It in paragraph 1 refers to _______.
A. the world
B. an advert
C. a TV show
D. her limit
Câu hỏi 31: Đoạn văn chủ yếu nói về _______.
A. một chương trình truyền hình về giới trẻ ở Singapore B. một trải nghiệm đầy thử thách của một sinh viên trẻ
Trang 3/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

C. khó khăn trong việc kiếm tiền của một cô gái trẻ D. kinh nghiệm của những người lau cửa sổ tòa nhà chọc trời
Câu hỏi 32: Từ It ở đoạn 1 đề cập đến _______.
A. thế giới B. một quảng cáo C. một chương trình truyền hình D. giới hạn của cô ấy
Question 33: According to the passage, Sheena wanted to appear on the show in order to _______.
A. complete her study
B. become a cleaner
C. explore her limit
D. attend an interview
Question 34: Question 34: The word tough in paragraph 3 is closest in meaning to _______.
A. tiring
B. boring
C. negative
D. difficult
Question 35: According to paragraph 3, Sheena did all of the following EXCEPT _______.
A. dropping out of school
B. hunting for a job
C. cleaning the windows
D. carrying heavy water buckets
Câu hỏi 33: Theo đoạn văn, Sheena muốn xuất hiện trên chương trình để _______.
A. hoàn thành việc học của mình B. trở thành người dọn dẹp C. khám phá giới hạn của mình D. tham dự một
cuộc phỏng vấn
Câu 34: Câu 34: Từ “hard” ở đoạn 3 có nghĩa gần nhất với _______.
A. mệt mỏi
B. nhàm chán
C. tiêu cực
D. khó khăn
Câu hỏi 35: Theo đoạn 3, Sheena đã làm tất cả những điều sau đây NGOẠI TRỪ _______.
A. bỏ học
B. đi tìm việc làm C. lau cửa sổ
D. mang xô nước nặng
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct
answer to each of the questions from 36 to 42.
Do you find yourself yawning all day at school? You probably need more sleep. However, it is not just how
much sleep you get that is important. What you do before bedtime also has a huge effect on how you feel the next
day. If you spend time chatting to someone on social media, or reading a book on your e-reader, you are not
alone. Bạn có thấy mình ngáp cả ngày ở trường không? Có lẽ bạn cần ngủ nhiều hơn. Tuy nhiên, điều quan trọng
không chỉ là bạn ngủ bao nhiêu. Những gì bạn làm trước khi đi ngủ cũng có ảnh hưởng rất lớn đến cảm giác của
bạn vào ngày hôm sau. Nếu bạn dành thời gian trò chuyện với ai đó trên mạng xã hội hoặc đọc sách trên máy đọc
sách điện tử, bạn không đơn độc.
All devices' screens give out a large amount of blue light, which affects the body's production of the sleep
hormone, melatonin, which can change your sleep patterns. So it is not just getting to sleep that becomes hard,
but the quality of your sleep also suffers. The result is that you can wake up several times during the night, and
have difficulty getting up in the morning. Màn hình của tất cả các thiết bị đều phát ra một lượng lớn ánh sáng
xanh, ảnh hưởng đến việc cơ thể sản xuất hormone ngủ, melatonin, có thể thay đổi kiểu ngủ của bạn. Vì vậy,
không chỉ khó ngủ mà chất lượng giấc ngủ của bạn cũng bị ảnh hưởng. Kết quả là bạn có thể thức dậy nhiều lần
trong đêm và khó thức dậy vào buổi sáng.
Sleep is food for the brain, so not sleeping well can be a severe problem for anyone, especially for teenagers,
because their brains are still developing. When you do not sleep well, it can be difficult to concentrate at school,
which makes it harder to learn and get good grades. It can also affect your mood, making you feel sad or anxious.
Giấc ngủ là thức ăn cho não nên ngủ không ngon có thể là một vấn đề nghiêm trọng đối với bất kỳ ai, đặc biệt
là đối với thanh thiếu niên, vì não của các em vẫn đang trong quá trình phát triển. Khi bạn ngủ không ngon giấc,
bạn có thể khó tập trung ở trường, khiến việc học và đạt điểm cao khó hơn. Nó cũng có thể ảnh hưởng đến tâm
trạng của bạn, khiến bạn cảm thấy buồn bã hoặc lo lắng
So, it is clear you should not use your phone before you go to sleep. Why not leave it in another room?
Nothing on social media is so important that it cannot wait a few hours! You should rediscover paper books and
enjoy feeling tired and sleepy before bedtime rather than wondering why your best friend has not liked your
photo! How will you wake up? You do not have to use the alarm on your phone. Go and buy yourself an oldfashioned alarm clock! The negative effects that screen time is having on sleep have been in the news a lot
recently, so manufacturers of smartphones and tablets have added a feature to the mobile devices that can help
reduce these. Most new phones have a night-time setting that changes the colour of the screen so that it gives out
Trang 4/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

less blue light. If you really cannot avoid going onto social media at bedtime, think about turning on this setting
on your phone.
Vì vậy, rõ ràng là bạn không nên sử dụng điện thoại trước khi đi ngủ. Tại sao không để nó ở phòng khác? Không
có gì trên mạng xã hội quan trọng đến mức không thể đợi được vài giờ! Bạn nên tìm lại những cuốn sách giấy và
tận hưởng cảm giác mệt mỏi, buồn ngủ trước khi đi ngủ thay vì thắc mắc tại sao người bạn thân nhất của bạn lại
không thích ảnh của bạn! Bạn sẽ thức dậy như thế nào? Bạn không cần phải sử dụng báo thức trên điện thoại.
Hãy đi mua cho mình một chiếc đồng hồ báo thức kiểu cũ! Gần đây, những tác động tiêu cực của thời gian sử
dụng thiết bị đối với giấc ngủ đã được đưa tin nhiều, vì vậy các nhà sản xuất điện thoại thông minh và máy tính
bảng đã thêm một tính năng vào thiết bị di động có thể giúp giảm bớt những tác động này. Hầu hết các điện thoại
mới đều có cài đặt ban đêm thay đổi màu sắc của màn hình để phát ra ít ánh sáng xanh hơn. Nếu bạn thực sự
không thể tránh việc truy cập mạng xã hội vào giờ đi ngủ, hãy nghĩ đến việc bật cài đặt này trên điện thoại của
mình.
(Adapted from Prepare) (Chuyển từ Chuẩn bị)
Question 36: Which of the following can be the best title of the passage?
A. New Devices - Old Functions
B. Inventions before Social Media
C. Screen Time before Bedtime
D. Screen Time - Best Time
Câu hỏi 36: Câu nào sau đây có thể là tựa đề đúng nhất của đoạn văn?
A. Thiết bị mới - Chức năng cũ B. Những phát minh trước truyền thông xã hội
C. Thời gian sử dụng thiết bị trước giờ đi ngủ D. Thời gian sử dụng thiết bị - Thời gian tốt nhất
Question 37: Blue light from digital screens affects _______.
A. the way people use their devices
B. people's reading habits
C. how people communicate
D. the body's production of melatonin
Question 38: The word suffers in paragraph 2 is closest in meaning to _______.
A. gets longer
B. improves
C. maintains
D. becomes worse
Question 39: The word severe in paragraph 3 is closest in meaning to _______.
A. potential
B. serious
C. basic
D. obvious
Câu 37: Ánh sáng xanh từ màn hình kỹ thuật số ảnh hưởng tới _______.
A. cách mọi người sử dụng thiết bị của họ B. thói quen đọc sách của mọi người
C. cách mọi người giao tiếp D. cơ thể sản xuất melatonin
Câu hỏi 38: Từ “ Chịu đựng” ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với _______.
A. lâu hơn B. cải thiện C. duy trì D. trở nên tồi tệ hơn
Câu hỏi 39: Từ nghiêm trọng ở đoạn 3 có nghĩa gần nhất với .A. tiềm năng B. nghiêm trọng C. cơ bản D. rõ ràng
Question 40: The word it in paragraph 4 refers to _______.
A. alarm
B. bedtime
C. your phone
D. your photo
Question 41: Which of the following is NOT TRUE according to the passage?
A. Sleeping well is very important to the development of the brain.
B. Reading printed books makes it difficult to fall asleep.
C. Exposure to blue light before bedtime does harm to sleep quality.
D. Poor sleep quality is likely to result in sadness and anxiety.
Question 42: Which of the following can be inferred from the reading passage?
A. The effects of blue light on sleep are still controversial.
B. Tech companies have taken users' health into consideration.
C. An old-fashioned alarm clock is more popular than a new phone.
D. Chatting to others on social media should be avoided, especially for teenagers.
Câu hỏi 40: Từ it ở đoạn 4 đề cập đến _______.A. báo thức B. giờ đi ngủ C. điện thoại của bạn D. ảnh của bạn
Câu hỏi 41: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG theo đoạn văn? A. Ngủ ngon rất quan trọng đối với sự phát
triển của não bộ.
B. Đọc sách in khó ngủ.
C. Tiếp xúc với ánh sáng xanh trước khi đi ngủ có hại cho chất lượng giấc ngủ.
Trang 5/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

D. Chất lượng giấc ngủ kém có thể dẫn đến buồn bã và lo lắng.
Câu hỏi 42: Điều nào sau đây có thể được suy ra từ đoạn văn? A. A. Tác dụng của ánh sáng xanh đối với giấc
ngủ vẫn còn gây tranh cãi.
B. Các công ty công nghệ đã quan tâm đến sức khỏe của người dùng.
C. Đồng hồ báo thức kiểu cũ phổ biến hơn điện thoại mới.
D. Nên tránh trò chuyện với người khác trên mạng xã hội, đặc biệt là đối với thanh thiếu niên.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of
sentences in the following questions.
Question 43: He didn't try his best. He didn't make much progress.
A. If he had tried his best, he can have made a lot of progress.
B. If he had tried his best, he can't have made much progress.
C. If he had tried his best, he couldn't have made much progress.
D. If he had tried his best, he could have made a lot of progress.
Question 44: Hoa had just graduated from university. She was offered a job in a prestigious multinational
corporation.
A. Hardly had Hoa graduated from university when she was offered a job in a prestigious multinational
corporation.
B. Only after Hoa was offered a job in a prestigious multinational corporation did she graduate from
university.
C. Not until Hoa was offered a job in a prestigious multinational corporation did she graduate from university.
D. Had it not been for Hoa's graduation from university, she would have been offered a job in a prestigious
multinational corporation.
Câu 43: Anh ấy đã không cố gắng hết sức. Anh ấy không đạt được nhiều tiến bộ.
A. Nếu anh ấy cố gắng hết sức thì anh ấy đã có thể tiến bộ rất nhiều.
B. Nếu anh ấy đã cố gắng hết sức thì anh ấy đã không thể đạt được nhiều tiến bộ.
C. Nếu anh ấy đã cố gắng hết sức thì anh ấy đã không thể đạt được nhiều tiến bộ.
D. Nếu anh ấy cố gắng hết sức thì anh ấy đã có thể tiến bộ rất nhiều.
Câu 44: Hoa vừa tốt nghiệp đại học. Cô được mời làm việc tại một tập đoàn đa quốc gia có uy tín.
A. Hòa chưa kịp tốt nghiệp đại học thì đã được mời làm việc ở một tập đoàn đa quốc gia có uy tín.
B. Chỉ sau khi Hoa được mời làm việc ở một tập đoàn đa quốc gia có uy tín, cô ấy mới tốt nghiệp đại học.
C. Mãi đến khi Hoa được mời làm việc ở một tập đoàn đa quốc gia có uy tín, cô ấy mới tốt nghiệp đại học.
D. Nếu Hoa không tốt nghiệp đại học thì cô ấy đã được mời làm việc ở một tập đoàn đa quốc gia có uy tín.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in
each of the following questions.
Question 45: All office workers are required to wear her name tags in the workplace.
Question 46: The local government and the advisable committee agreed that the construction of the new
residential area should play a substantial role in the long-term goals.
Question 47: Many doctors in our hospital volunteer to help people in remote areas last year.
Câu 45: Tất cả nhân viên văn phòng phải đeo bảng tên tại nơi làm việc.
Câu hỏi 46: Chính quyền địa phương và ủy quyền tư vấn đã đồng ý rằng việc xây dựng khu dân cư mới sẽ đóng
một vai trò quan trọng trong thời hạn dài hạn của các mục tiêu.
Chính quyền địa phương và ban kiến nghị thống nhất việc xây dựng công trình mới khu dân cư sẽ đóng một vai
trò quan trọng trong các mục tiêu dài hạn.
Từ advisable (adj) thích hợp, đáng theo; sẽ không phù hợp để đi cùng với từ committee.
Phải chuyển advisable → advisory
Chú ý: advisory committee (n) ủy ban tư vấn
Câu 47: Năm ngoái có nhiều bác sĩ ở bệnh viện chúng tôi tình nguyện đi giúp đỡ người dân vùng sâu vùng xa.
Trang 6/4

TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024 TAILIEUDIEUKY © 2024

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each
of the following questions.
Question 48: Visitors are not permitted to enter this area.
A. Visitors won't enter this area.
B. Visitors needn't enter this area.
C. Visitors wouldn't enter this area.
D. Visitors mustn't enter this area.
Question 49: The last time Tim played basketball with his brother was five months ago.
A. Tim hasn't played basketball with his brother for five months.
B. Tim didn't play basketball with his brother for five months.
C. Tim has played basketball with his brother for five months.
D. Tim started playing basketball with his brother five months ago.
Question 50: “My sister has just finished her English course,” said Tony.
A. Tony said that my sister has just finished her English course.
B. Tony said that his sister had just finished her English course.
C. Tony said that my sister had just finished her English course.
D. Tony said that his sister just finished her English course.
Câu hỏi 48: Du khách không được phép vào khu vực này.
A. Du khách sẽ không vào khu vực này. B. Du khách không cần vào khu vực này.
C. Du khách sẽ không vào khu vực này. D. Du khách không được vào khu vực này.
Câu 49: Lần cuối cùng Tim chơi bóng rổ với anh trai là cách đây 5 tháng. A. A. Tim đã không chơi bóng rổ với
anh trai mình được 5 tháng rồi.
B. Tim đã không chơi bóng rổ với anh trai mình trong 5 tháng.
C. Tim đã chơi bóng rổ với anh trai được năm tháng.
D. Tim bắt đầu chơi bóng rổ với anh trai mình cách đây 5 tháng.
Câu 50: “Em gái tôi vừa kết thúc khóa học tiếng Anh,” Tony nói. A. A. Tony nói rằng em gái tôi vừa kết thúc
khóa học tiếng Anh.
B. Tony nói rằng em gái anh vừa kết thúc khóa học tiếng Anh.
C. Tony nói rằng em gái tôi vừa kết thúc khóa học tiếng Anh.
D. Tony nói rằng em gái anh vừa kết thúc khóa học tiếng Anh.
---------- HẾT ----------

1. D
11. B
21. B
31. B
41. B

2. A
12. C
22. A
32. C
42. B

ĐÁP ÁN GỢI Ý – ĐỀ THI MINH HỌA MÔN TIẾNG ANH NĂM 2024
3. B
4. A
5. C
6. B
7. C
8. D
9. A
13. A
14. D
15. D
16. A
17. C
18. C
19. B
23. B
24. D
25. C
26. D
27. C
28. C
29. A
33. C
34. D
35. A
36. C
37. D
38. D
39. B
43. D
44. A
45. C
46. A
47. C
48. D
49. A

10. B
20. D
30. D
40. C
50. B

Trang 7/4
 
Gửi ý kiến