Đề; MTran đề giữa kỳ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 15h:50' 06-03-2025
Dung lượng: 188.7 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 15h:50' 06-03-2025
Dung lượng: 188.7 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
LỚP 9 NĂM HỌC 2024 - 2025
A. THỜI LƯỢNG VÀ CẤU TRÚC:
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 26
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và thực hành trên máy tính – phòng máy
- Tỉ lệ: trắc nghiệm 40%, thực hành 60%.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 15% Nhận biết; 17.5% Thông hiểu; 42.5% Vận dụng; 25% Vận dụng
cao.
+ Phần thực hành trên máy tính: 6.0 điểm;
+ Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 9
Nội dung
TT kiến thức/
kĩ năng
Mức độ nhận thức
Đơn vị kiến thức/
kĩ năng
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ TL TNKQ TL
Vận dụng
2
2
1
Chủ đề E. Giới thiệu phần mềm
làm Video.
E4: Làm
quen với Cách tạo Video bằng
2
phần mềm.
phần
Biên tập hình ành,
mềm lảm
video clip.
Video
4
5
2
Số câu trắc nghiệm và thực hành/ Điểm
6
1.5đ
7
1.75đ
15%
17.5%
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ TH TNKQ TH
Chủ đề E.
Xác định dữ liệu.
E3: Bảng
Thực hiện và xác định
1 tính điện
được kết quả của
tử nâng
côngthức.
cao
Tỉ lệ từng mức độ nhận thức
Vận dụng
cao
3
3
3
0.75đ 3.5đ
42,5%
1
72.5%
(7,25đ)
27.5%
(2.75đ)
20
1
2.5đ (10 đ)
25%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 9
MÔN: TIN HỌC - THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
T Nội dung kiến
T thức/ kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/
kĩ năng
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Vận
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Nhận biết
-Thiết lập được điều kiện để
xác thực dữ liệu, nhập dữ liệu
phù hợp và thực hiện tính toán
được
• Xác định được kết quả của
một công thức có sử dụng
hàm IF/AND/OR.
Xác định dữ liệu -Sử dụng được một số hàm
Chủ đề E. E3:
1 Bảng tính điện
tử nâng cao
thống kê có điều kiện để
tổng hợp dữ liệu.
Thông hiểu
2 (TN) 2 (TN) 1(TN) 1(TH)
-Tạo được bảng tính với sự Câu
Câu Câu 15 Câu
trợ
giúp
của
phần
mềm
bảng
3
13,14 11,12 3(TH)
Thực hiện và xác
tính.
Câu
định được kết
1,2,4
-đưa ra được các ví dụ về
quả của
các điều kiện của tham số.
côngthức
Vận dụng:
Thực hiện được bảng tính để
giải quyết một số vấn đề trong
thực tiễn.
Vận dụng cao:
Sử dụng hàm bảng tính có
nhiều tham số.
2 Chủ đề E. E4: Giới thiệu phần
Làm quen với mềm làm Video
phần mềm lảm
Video
Cách tạo Video
bằng phần mềm
Nhận biết:
4(TN) 5(TN) 2(TN)
Nêu được các ứng dụng làm Câu 1, Câu 5, Câu
2, 3, 4 6, 7, 8, 9 10, 16
video
Cách tạo dự án và chuẩn bị
điều kiện cho dự án.
Thông Hiểu:
Biết được thành phần trong
Biên tập hình giao diện phần mềm Video
ành, video clip Editor
Biết cách sắp xếp hình ảnh,
clip theo một kịch bản.
Vận dụng:
Nhập hình ành, video clip,
âm thanh vào đự án.
Tạo được trang tiêu đề giới
thiệu và trang kết thúc.
Thêm văn bản vào dụ án
Điều chình được thời lượng,
tạo hiệu ứng cho cành film
Lưu dự án. Xuất Video với
dạng tệp MP4.
Tỉ lệ mỗi mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
15% 17,5% 42.5% 25%
32.5%
67.5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn thi: Tin học - Lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Video Editor là:
A. Một thiết bị quay phim;
B. Một phần mềm tạo và chỉnh sửa video;
C. Một ứng dụng chỉ dùng trên điện thoại;
D. Một công cụ lưu trữ hình ảnh.
Câu 2: Video clip là gì?
A. Một chuỗi các ảnh tĩnh xuất liên tục, kèm âm thanh;
B. Chỉ là hình ảnh tĩnh kết hợp với văn bản;
C. Các đoạn văn bản có kèm hiệu ứng;
D. Một chuỗi âm thanh không có hình ảnh.
Câu 3: Một trong những ứng dụng phổ biến của video là gì?
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giới thiệu, mô tả thông điệp, hoặc sản phẩm.
C. Tạo dữ liệu để xử lý số liệu.
D. Thay thế hoàn toàn văn bản trong báo cáo.
Câu 4: Các phần mềm làm video cung cấp chức năng nào sau đây?
A. Sắp xếp các cảnh, thêm tiêu đề và hiệu ứng.
B. Ghi âm và lưu trực tiếp video lên Internet.
C. Thay đổi định dạng video không cần biên tập.
D. Lưu trữ và phân tích dữ liệu hình ảnh.
Câu 5: Video được tạo bằng cách nào?
A. Chỉ quay video bằng camera chuyên dụng.
B. Sử dụng ảnh và âm thanh từ các tư liệu có sẵn.
C. Quay video bằng thiết bị hoặc sử dụng phần mềm để biên tập.
D. Kết hợp các file hình ảnh, đoạn văn bản và nhạc nền.
Câu 6: Phần mềm làm video có thể hoạt động trên:
A. Chỉ trên máy tính để bàn.
B. Máy tính và thiết bị di động.
C. Chỉ trên thiết bị quay chuyên nghiệp.
D. Máy tính không cần hệ điều hành.
Câu 7: Bước đầu tiên trước khi khi thực hiện làm video là gì?
A. Sắp xếp các cảnh phim.
B. Nhập hình ảnh, âm thanh vào phần mềm.
C. Tạo dự án mới.
D. Xuất video.
Câu 8: Video mang lại lợi ích gì trong học tập?
A. Giảm thời gian học tập trực tiếp.
B. Tạo cảm xúc và hứng thú học tập.
C. Thay thế hoàn toàn các phương pháp học truyền thống.
D. Hạn chế tương tác giữa học sinh và giáo viên.
Câu 9: Để tạo video giới thiệu về phong cảnh Việt Nam, em cần chuẩn bị gì?
A. Chỉ tìm tư liệu trên Internet.
B. Chuẩn bị hình ảnh, quay video và chuẩn bị kịch bản.
C. Chỉ chụp ảnh và không cần kịch bản.
D. Lưu trữ tất cả ảnh mà không cần sắp xếp.
Câu 10: Sắp xếp thứ tự các cảnh phim trong phần mềm làm video nhằm mục đích gì?
A. Tăng dung lượng video.
B. Tăng tính hấp dẫn và truyền tải nội dung theo kịch bản.
C. Thay đổi thứ tự hình ảnh để giảm thời lượng.
D. Làm video không cần nội dung cụ thể.
Câu 11: Trong công thức hàm IF, ký tự nào được sử dụng để phân tách các tham số?
A. Dấu chấm phẩy (;).
B. Dấu phẩy (,).
C. Dấu ngoặc kép (").
D. Dấu hai chấm (:).
Câu 12: Công thức nào đúng để kiểm tra: nếu H3 < 5 thì ghi "Tìm hiểu nguyên nhân",
ngược lại ghi "Đạt"?
A. =IF(H3>5, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân".
B. =IF(H3<5, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt").
C. =IF(H3>=5, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt").
D. =IF(H3>=5, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân”)
Câu 13: Hàm IF trong Excel có thể lồng tối đa bao nhiêu hàm?
A. 5.
B. 10.
C. 64.
D. Không giới hạn.
Câu 14: Kết quả trả về của hàm IF có thể là:
A. Kiểu số.
B. Kiểu văn bản.
C. Kiểu ngày tháng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 15: Câu lệnh nào sau đây đúng cấu trúc?
A. =IF(C2>=6,Đạt,"Không Đạt")
B. =IF(C2>=6,"Đạt","Không Đạt")
C. =IF(C2>=6,"Đạt",Không Đạt)
D. =IF(C2>=6,Đạt,Không Đạt)
Câu 16: Quan sát hình sau và cho biết đây là giao diện của phần mềm nào?
A. GeoGebra.;
B. PhET Simulations;
C. Flowgorithm;
D. Chemlad.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
A
B
A
D
B
C
B
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
B
B
D
D
D
B
B
II. PHẦN LÀM BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP TRÊN MÁY TÍNH (6,0 điểm)
Nội dung thực hành
Điểm
Câu 1
1.5
Câu 2
1
Câu 3
2.5
Câu 4
1
BẢNG ĐIỂM HỌC SINH
STT
Họ và tên
File mẫu
Ngày sinh Toán
Lí
Sinh
Tin
Văn
Cộng
Xếp loại
1 Nguyễn Nhựt Anh
26/07/2009
3.7
4.9
7.0
4.5
3.7
23.8
Yếu
2 Nguyễn Quốc Anh
26/07/2009
3.7
4.2
7.3
6.6
3.2
25.0
Trung Bình
3 Nguyễn Vũ Quang Anh
16/02/2009
8.2
8.2
8.9
8.3
7.5
41.1
Giỏi
4 Trần Quốc Anh
08/10/2009
7.8
9.3
9.4
8.6
8.1
43.2
Giỏi
5 Đoàn Ngọc Bảo Ân
14/11/2009
5.0
2.7
6.4
6.1
4.0
24.2
Trung Bình
6 Phan Hoài Ân
17/02/2009
7.7
8.3
8.8
8.2
4.6
37.6
Khá
7 Trịnh Lê Duy Ân
18/11/2009
9.7
9.9
10.0
9.3
8.8
47.7
Giỏi
8 Nguyễn Gia Bảo
25/12/2009
7.1
6.0
8.7
8.0
4.2
34.0
Khá
9 Nguyễn Quốc Bảo
11/11/2009
7.3
8.3
9.7
8.6
7.6
41.5
Giỏi
10 Trịnh Quốc Bảo
04/02/2009
7.2
6.1
7.9
7.6
5.1
33.9
Khá
11 Đinh Đức Chung
19/06/2009
4.1
6.8
8.6
6.3
5.7
31.5
Trung Bình
12 Trần Đức Hiệp
07/07/2008
9.5
9.4
9.8
9.1
8.2
46.0
Giỏi
13 Nguyễn Thị Huế
26/01/2009
8.8
8.9
8.8
8.3
6.4
41.2
Giỏi
14 Nguyễn An Huy
29/12/2009
9.5
9.7
9.6
9.3
7.6
45.7
Giỏi
15 Nguyễn Thu Hương
04/04/2009
5.0
6.5
8.3
8.0
5.9
33.7
Khá
16 Lê Lâm Chấn Khang
29/12/2009
3.4
4.7
4.3
4.0
3.7
20.1
Yếu
17 Võ Nam Khang
01/06/2009
3.7
3.1
5.8
4.7
2.8
20.1
Yếu
18 Lê Anh Khoa
05/10/2009
7.1
7.9
8.7
9.7
6.1
39.5
Khá
19 Huỳnh Chu Ngọc Linh
22/06/2009
6.7
8.6
9.1
7.7
7.3
39.4
Khá
20 Nguyễn Thùy Phương Linh 24/10/2008
8.1
7.9
8.0
9.0
6.6
39.6
Giỏi
21 Nguyễn Quốc Minh
07/07/2009
3.9
3.2
4.7
3.6
2.6
18.0
Yếu
22 Tào Khởi My
05/04/2009
7.2
8.4
7.9
7.5
7.1
38.1
Khá
23 Nguyễn Thị Thanh Ngân
25/04/2009
6.0
6.4
8.4
6.1
5.4
32.3
Khá
24 Hà Ánh Nhật
06/10/2009
6.1
6.4
6.0
4.9
5.3
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XẾP LOẠI HỌC SINH
28.7
Trung Bình
Yếu:
4
Trung bình:
4
Khá:
8
Giỏi:
8
1) Trình bày và định dạng trang tính: 1.5đ
2). Thực hiện hàm tính tổng số điểm các môn Toán, Lý, Sinh, Tin, Anh trong cột "Cộng": 1đ
3) Thực hiện xếp loại học sinh bằng công thức hàm IF: 2,5đ
ĐK hàm IF như sau: HS có số điểm <=24 xếp loại Yếu; <=32 xếp loại Trung bình; <=39.5 xếp loại khá.
Từ 40 điểm trờ lên xếp loại Giỏi.
4) Đếm số lượng xếp loại học sinh Yếu, TB, K, Giỏi(trong khối tô vàng) bằng hàm COUNTIF: 1đ
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
LỚP 9 NĂM HỌC 2024 - 2025
A. THỜI LƯỢNG VÀ CẤU TRÚC:
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 26
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và thực hành trên máy tính – phòng máy
- Tỉ lệ: trắc nghiệm 40%, thực hành 60%.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 15% Nhận biết; 17.5% Thông hiểu; 42.5% Vận dụng; 25% Vận dụng
cao.
+ Phần thực hành trên máy tính: 6.0 điểm;
+ Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 9
Nội dung
TT kiến thức/
kĩ năng
Mức độ nhận thức
Đơn vị kiến thức/
kĩ năng
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ TL TNKQ TL
Vận dụng
2
2
1
Chủ đề E. Giới thiệu phần mềm
làm Video.
E4: Làm
quen với Cách tạo Video bằng
2
phần mềm.
phần
Biên tập hình ành,
mềm lảm
video clip.
Video
4
5
2
Số câu trắc nghiệm và thực hành/ Điểm
6
1.5đ
7
1.75đ
15%
17.5%
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ TH TNKQ TH
Chủ đề E.
Xác định dữ liệu.
E3: Bảng
Thực hiện và xác định
1 tính điện
được kết quả của
tử nâng
côngthức.
cao
Tỉ lệ từng mức độ nhận thức
Vận dụng
cao
3
3
3
0.75đ 3.5đ
42,5%
1
72.5%
(7,25đ)
27.5%
(2.75đ)
20
1
2.5đ (10 đ)
25%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 9
MÔN: TIN HỌC - THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
T Nội dung kiến
T thức/ kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/
kĩ năng
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Vận
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Nhận biết
-Thiết lập được điều kiện để
xác thực dữ liệu, nhập dữ liệu
phù hợp và thực hiện tính toán
được
• Xác định được kết quả của
một công thức có sử dụng
hàm IF/AND/OR.
Xác định dữ liệu -Sử dụng được một số hàm
Chủ đề E. E3:
1 Bảng tính điện
tử nâng cao
thống kê có điều kiện để
tổng hợp dữ liệu.
Thông hiểu
2 (TN) 2 (TN) 1(TN) 1(TH)
-Tạo được bảng tính với sự Câu
Câu Câu 15 Câu
trợ
giúp
của
phần
mềm
bảng
3
13,14 11,12 3(TH)
Thực hiện và xác
tính.
Câu
định được kết
1,2,4
-đưa ra được các ví dụ về
quả của
các điều kiện của tham số.
côngthức
Vận dụng:
Thực hiện được bảng tính để
giải quyết một số vấn đề trong
thực tiễn.
Vận dụng cao:
Sử dụng hàm bảng tính có
nhiều tham số.
2 Chủ đề E. E4: Giới thiệu phần
Làm quen với mềm làm Video
phần mềm lảm
Video
Cách tạo Video
bằng phần mềm
Nhận biết:
4(TN) 5(TN) 2(TN)
Nêu được các ứng dụng làm Câu 1, Câu 5, Câu
2, 3, 4 6, 7, 8, 9 10, 16
video
Cách tạo dự án và chuẩn bị
điều kiện cho dự án.
Thông Hiểu:
Biết được thành phần trong
Biên tập hình giao diện phần mềm Video
ành, video clip Editor
Biết cách sắp xếp hình ảnh,
clip theo một kịch bản.
Vận dụng:
Nhập hình ành, video clip,
âm thanh vào đự án.
Tạo được trang tiêu đề giới
thiệu và trang kết thúc.
Thêm văn bản vào dụ án
Điều chình được thời lượng,
tạo hiệu ứng cho cành film
Lưu dự án. Xuất Video với
dạng tệp MP4.
Tỉ lệ mỗi mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
15% 17,5% 42.5% 25%
32.5%
67.5%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn thi: Tin học - Lớp 9
Thời gian làm bài: 60 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Video Editor là:
A. Một thiết bị quay phim;
B. Một phần mềm tạo và chỉnh sửa video;
C. Một ứng dụng chỉ dùng trên điện thoại;
D. Một công cụ lưu trữ hình ảnh.
Câu 2: Video clip là gì?
A. Một chuỗi các ảnh tĩnh xuất liên tục, kèm âm thanh;
B. Chỉ là hình ảnh tĩnh kết hợp với văn bản;
C. Các đoạn văn bản có kèm hiệu ứng;
D. Một chuỗi âm thanh không có hình ảnh.
Câu 3: Một trong những ứng dụng phổ biến của video là gì?
A. Lưu trữ thông tin cá nhân.
B. Giới thiệu, mô tả thông điệp, hoặc sản phẩm.
C. Tạo dữ liệu để xử lý số liệu.
D. Thay thế hoàn toàn văn bản trong báo cáo.
Câu 4: Các phần mềm làm video cung cấp chức năng nào sau đây?
A. Sắp xếp các cảnh, thêm tiêu đề và hiệu ứng.
B. Ghi âm và lưu trực tiếp video lên Internet.
C. Thay đổi định dạng video không cần biên tập.
D. Lưu trữ và phân tích dữ liệu hình ảnh.
Câu 5: Video được tạo bằng cách nào?
A. Chỉ quay video bằng camera chuyên dụng.
B. Sử dụng ảnh và âm thanh từ các tư liệu có sẵn.
C. Quay video bằng thiết bị hoặc sử dụng phần mềm để biên tập.
D. Kết hợp các file hình ảnh, đoạn văn bản và nhạc nền.
Câu 6: Phần mềm làm video có thể hoạt động trên:
A. Chỉ trên máy tính để bàn.
B. Máy tính và thiết bị di động.
C. Chỉ trên thiết bị quay chuyên nghiệp.
D. Máy tính không cần hệ điều hành.
Câu 7: Bước đầu tiên trước khi khi thực hiện làm video là gì?
A. Sắp xếp các cảnh phim.
B. Nhập hình ảnh, âm thanh vào phần mềm.
C. Tạo dự án mới.
D. Xuất video.
Câu 8: Video mang lại lợi ích gì trong học tập?
A. Giảm thời gian học tập trực tiếp.
B. Tạo cảm xúc và hứng thú học tập.
C. Thay thế hoàn toàn các phương pháp học truyền thống.
D. Hạn chế tương tác giữa học sinh và giáo viên.
Câu 9: Để tạo video giới thiệu về phong cảnh Việt Nam, em cần chuẩn bị gì?
A. Chỉ tìm tư liệu trên Internet.
B. Chuẩn bị hình ảnh, quay video và chuẩn bị kịch bản.
C. Chỉ chụp ảnh và không cần kịch bản.
D. Lưu trữ tất cả ảnh mà không cần sắp xếp.
Câu 10: Sắp xếp thứ tự các cảnh phim trong phần mềm làm video nhằm mục đích gì?
A. Tăng dung lượng video.
B. Tăng tính hấp dẫn và truyền tải nội dung theo kịch bản.
C. Thay đổi thứ tự hình ảnh để giảm thời lượng.
D. Làm video không cần nội dung cụ thể.
Câu 11: Trong công thức hàm IF, ký tự nào được sử dụng để phân tách các tham số?
A. Dấu chấm phẩy (;).
B. Dấu phẩy (,).
C. Dấu ngoặc kép (").
D. Dấu hai chấm (:).
Câu 12: Công thức nào đúng để kiểm tra: nếu H3 < 5 thì ghi "Tìm hiểu nguyên nhân",
ngược lại ghi "Đạt"?
A. =IF(H3>5, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân".
B. =IF(H3<5, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt").
C. =IF(H3>=5, "Tìm hiểu nguyên nhân", "Đạt").
D. =IF(H3>=5, "Đạt", "Tìm hiểu nguyên nhân”)
Câu 13: Hàm IF trong Excel có thể lồng tối đa bao nhiêu hàm?
A. 5.
B. 10.
C. 64.
D. Không giới hạn.
Câu 14: Kết quả trả về của hàm IF có thể là:
A. Kiểu số.
B. Kiểu văn bản.
C. Kiểu ngày tháng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 15: Câu lệnh nào sau đây đúng cấu trúc?
A. =IF(C2>=6,Đạt,"Không Đạt")
B. =IF(C2>=6,"Đạt","Không Đạt")
C. =IF(C2>=6,"Đạt",Không Đạt)
D. =IF(C2>=6,Đạt,Không Đạt)
Câu 16: Quan sát hình sau và cho biết đây là giao diện của phần mềm nào?
A. GeoGebra.;
B. PhET Simulations;
C. Flowgorithm;
D. Chemlad.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
A
B
A
D
B
C
B
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
B
B
D
D
D
B
B
II. PHẦN LÀM BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP TRÊN MÁY TÍNH (6,0 điểm)
Nội dung thực hành
Điểm
Câu 1
1.5
Câu 2
1
Câu 3
2.5
Câu 4
1
BẢNG ĐIỂM HỌC SINH
STT
Họ và tên
File mẫu
Ngày sinh Toán
Lí
Sinh
Tin
Văn
Cộng
Xếp loại
1 Nguyễn Nhựt Anh
26/07/2009
3.7
4.9
7.0
4.5
3.7
23.8
Yếu
2 Nguyễn Quốc Anh
26/07/2009
3.7
4.2
7.3
6.6
3.2
25.0
Trung Bình
3 Nguyễn Vũ Quang Anh
16/02/2009
8.2
8.2
8.9
8.3
7.5
41.1
Giỏi
4 Trần Quốc Anh
08/10/2009
7.8
9.3
9.4
8.6
8.1
43.2
Giỏi
5 Đoàn Ngọc Bảo Ân
14/11/2009
5.0
2.7
6.4
6.1
4.0
24.2
Trung Bình
6 Phan Hoài Ân
17/02/2009
7.7
8.3
8.8
8.2
4.6
37.6
Khá
7 Trịnh Lê Duy Ân
18/11/2009
9.7
9.9
10.0
9.3
8.8
47.7
Giỏi
8 Nguyễn Gia Bảo
25/12/2009
7.1
6.0
8.7
8.0
4.2
34.0
Khá
9 Nguyễn Quốc Bảo
11/11/2009
7.3
8.3
9.7
8.6
7.6
41.5
Giỏi
10 Trịnh Quốc Bảo
04/02/2009
7.2
6.1
7.9
7.6
5.1
33.9
Khá
11 Đinh Đức Chung
19/06/2009
4.1
6.8
8.6
6.3
5.7
31.5
Trung Bình
12 Trần Đức Hiệp
07/07/2008
9.5
9.4
9.8
9.1
8.2
46.0
Giỏi
13 Nguyễn Thị Huế
26/01/2009
8.8
8.9
8.8
8.3
6.4
41.2
Giỏi
14 Nguyễn An Huy
29/12/2009
9.5
9.7
9.6
9.3
7.6
45.7
Giỏi
15 Nguyễn Thu Hương
04/04/2009
5.0
6.5
8.3
8.0
5.9
33.7
Khá
16 Lê Lâm Chấn Khang
29/12/2009
3.4
4.7
4.3
4.0
3.7
20.1
Yếu
17 Võ Nam Khang
01/06/2009
3.7
3.1
5.8
4.7
2.8
20.1
Yếu
18 Lê Anh Khoa
05/10/2009
7.1
7.9
8.7
9.7
6.1
39.5
Khá
19 Huỳnh Chu Ngọc Linh
22/06/2009
6.7
8.6
9.1
7.7
7.3
39.4
Khá
20 Nguyễn Thùy Phương Linh 24/10/2008
8.1
7.9
8.0
9.0
6.6
39.6
Giỏi
21 Nguyễn Quốc Minh
07/07/2009
3.9
3.2
4.7
3.6
2.6
18.0
Yếu
22 Tào Khởi My
05/04/2009
7.2
8.4
7.9
7.5
7.1
38.1
Khá
23 Nguyễn Thị Thanh Ngân
25/04/2009
6.0
6.4
8.4
6.1
5.4
32.3
Khá
24 Hà Ánh Nhật
06/10/2009
6.1
6.4
6.0
4.9
5.3
TỔNG HỢP KẾT QUẢ XẾP LOẠI HỌC SINH
28.7
Trung Bình
Yếu:
4
Trung bình:
4
Khá:
8
Giỏi:
8
1) Trình bày và định dạng trang tính: 1.5đ
2). Thực hiện hàm tính tổng số điểm các môn Toán, Lý, Sinh, Tin, Anh trong cột "Cộng": 1đ
3) Thực hiện xếp loại học sinh bằng công thức hàm IF: 2,5đ
ĐK hàm IF như sau: HS có số điểm <=24 xếp loại Yếu; <=32 xếp loại Trung bình; <=39.5 xếp loại khá.
Từ 40 điểm trờ lên xếp loại Giỏi.
4) Đếm số lượng xếp loại học sinh Yếu, TB, K, Giỏi(trong khối tô vàng) bằng hàm COUNTIF: 1đ
 









Các ý kiến mới nhất