đề nôp sửa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Chuyên
Ngày gửi: 21h:42' 05-04-2015
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Chuyên
Ngày gửi: 21h:42' 05-04-2015
Dung lượng: 345.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, gia tốc của vật triệt tiêu khi:
A. Lò xo có chiều dài tự nhiên. B. Độ lớn lực đàn hồi cực đại.
C. Vật ở vị trí biên. D. Vật đổi chiều chuyển động.
[
]
Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi là:
A. Biên độ.
B. Pha dao động.
C. Gia tốc.
D. Li độ.
[
]
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(t - ), ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5 s
B. 2 s
C. 0,25 s
D. 4 s
[
]
Năng lượng của vật dao động điều hoà:
A. Bằng thế năng của vật khi vật ở vị trí biên.
B. Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí biên.
C. Tỉ lệ với biên độ dao động.
D. Luôn thay đổi trong quá trình vật dao động.
[
]
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
[
]
Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 2 cm và 7 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể là:
A. 7 cm
B. 4 cm
C. 11 cm
D. 3 cm
[
]
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn 2,5 cm. Trong quá trình dao động khi vật ở vị trí cao nhất lò xo nén 1 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 3,5 cm
B. 2,5 cm
C. 1 cm
D. 1,5 cm
[
]
Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
A. B. C. D.
[
]
Một con lắc đơn được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng ban đầu một góc rồi thả cho dao động. Bỏ qua lực cản, dao động của con lắc là:
A. Dao động tuần hoàn.
B. Dao động điều hòa.
C. Dao động tắt dần.
D. Dao động duy trì.
[
]
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy. Tần số dao động của con lắc là:
A. 0,5 Hz
B. 2 Hz
C. 1 Hz
D. 4 Hz
[
]
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 1kg, lò xo có độ cứng k = 10 N/m dao động điều hòa. Vận tốc vật khi qua vị trí cân bằng là 10cm/s. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm hướng về vị trí cân bằng. Lấy. Phương trình dao động của vật là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình. Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là . Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là
A. .
B. .
C. .
D. .
[
]
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng 0,2J. Khi động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N, thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là 0,5s. Lấy = 3,14. Tốc độ của vật tại vị trí có li độ 6 cm là:
A. 50,24 cm/s
B. 18,84 cm/s
C. 25,12 cm/s
D. 31,40 cm/s
[
]
A. Lò xo có chiều dài tự nhiên. B. Độ lớn lực đàn hồi cực đại.
C. Vật ở vị trí biên. D. Vật đổi chiều chuyển động.
[
]
Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi là:
A. Biên độ.
B. Pha dao động.
C. Gia tốc.
D. Li độ.
[
]
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(t - ), ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Chu kì dao động của con lắc là:
A. 0,5 s
B. 2 s
C. 0,25 s
D. 4 s
[
]
Năng lượng của vật dao động điều hoà:
A. Bằng thế năng của vật khi vật ở vị trí biên.
B. Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí biên.
C. Tỉ lệ với biên độ dao động.
D. Luôn thay đổi trong quá trình vật dao động.
[
]
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
[
]
Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 2 cm và 7 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể là:
A. 7 cm
B. 4 cm
C. 11 cm
D. 3 cm
[
]
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn 2,5 cm. Trong quá trình dao động khi vật ở vị trí cao nhất lò xo nén 1 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 3,5 cm
B. 2,5 cm
C. 1 cm
D. 1,5 cm
[
]
Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
A. B. C. D.
[
]
Một con lắc đơn được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng ban đầu một góc rồi thả cho dao động. Bỏ qua lực cản, dao động của con lắc là:
A. Dao động tuần hoàn.
B. Dao động điều hòa.
C. Dao động tắt dần.
D. Dao động duy trì.
[
]
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy. Tần số dao động của con lắc là:
A. 0,5 Hz
B. 2 Hz
C. 1 Hz
D. 4 Hz
[
]
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 1kg, lò xo có độ cứng k = 10 N/m dao động điều hòa. Vận tốc vật khi qua vị trí cân bằng là 10cm/s. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm hướng về vị trí cân bằng. Lấy. Phương trình dao động của vật là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Một vật dao động điều hòa với phương trình. Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là . Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là
A. .
B. .
C. .
D. .
[
]
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng 0,2J. Khi động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N, thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là 0,5s. Lấy = 3,14. Tốc độ của vật tại vị trí có li độ 6 cm là:
A. 50,24 cm/s
B. 18,84 cm/s
C. 25,12 cm/s
D. 31,40 cm/s
[
]
 









Các ý kiến mới nhất