Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ ÔN 5 TOÁN GHKI 23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 21h:51' 01-11-2023
Dung lượng: 154.5 KB
Số lượt tải: 450
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 21h:51' 01-11-2023
Dung lượng: 154.5 KB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Văn Chính
Giám thị 1:
ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp:.........................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Họ tên:.....................................................
MÔN TOÁN - LỚP 4
Giám thị 2:
..................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
....................................................................................................
.................................................................................................... Giám khảo 2:
....................................................................................................
…./3 điểm
.../1 điểm
..../0,5 điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:
a. 1000
..../0,5 điểm
b. 1001
c. 9998
d. 9999
B. Làm tròn số 60 655 đến hàng trăm thì được số:
a. 60 000
b. 60 660
c. 60 600
d. 60 700
..../1 điểm 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.../0,5 điểm
a. Tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Diện tích là: ……………….……
.../0,5 điểm
b. Chu vi hình vuông có cạnh 5 dm là: …………..…………………
.../1 điểm
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
.../0,5 điểm
a. Số chẵn là số không chí hết cho 2
.../0,5 điểm
b. Xếp dãy số 45 275; 45 257; 45 381; 45 831 theo thứ tự từ bé đến lớn
…./7 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN
.../0,5 điểm
1. Số 35 065 đọc là: ……………………………………….…………………………………………..
………………………………
.../0,5 điểm
b. Số “Hai mươi nghìn ba trăm mười” viết là: ………………………...……………………………
…../2 điểm
2. Đặt tính rồi tính:
34784 + 9126
56800 – 27355
23189 x 4
78 354 : 6
………………………………………………………..………..………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
..../1 điểm
3. a. Tính giá trị biểu thức (tính thuận tiện nếu có thể)
15 x 185 - 85 x 15 = ………………………………………………………..……………………………
( m – n ) : p với m = 231, n = 63, p = 7
…../1 điểm
……………………………………….…………………………………………..………………………………
4. Dưới đây là biểu đồ về số học sinh của một số trường tiểu học ở miền núi:
Trung bình mỗi trường có bao nhiêu học sinh?
……………………………………….…………………………………………..………………………………
..../1,5 điểm
5. Giải toán:
a. Hồng ngồi gấp 9 ngôi sao mất 45 phút. Hỏi Hồng gấp 200 ngôi sao như thế mất bao
nhiêu phút?
Giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
..../0,5 điểm
b. Ba Nam đã xây một ngôi nhà như bản vẽ. Ba Nam dự tính lát sàn gỗ 2 phòng ngủ và
phòng làm việc.
Tổng diện tích gỗ cần lát 2 phòng ngủ và phòng
làm việc là ……………………………….. m2
Giám thị 1:
ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp:.........................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Họ tên:.....................................................
MÔN TOÁN - LỚP 4
Giám thị 2:
..................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
....................................................................................................
.................................................................................................... Giám khảo 2:
....................................................................................................
…./3 điểm
.../1 điểm
..../0,5 điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:
a. 1000
..../0,5 điểm
b. 1001
c. 9998
d. 9999
B. Làm tròn số 60 655 đến hàng trăm thì được số:
a. 60 000
b. 60 660
c. 60 600
d. 60 700
..../1 điểm 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.../0,5 điểm
a. Tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Diện tích là: ……………….……
.../0,5 điểm
b. Chu vi hình vuông có cạnh 5 dm là: …………..…………………
.../1 điểm
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
.../0,5 điểm
a. Số chẵn là số không chí hết cho 2
.../0,5 điểm
b. Xếp dãy số 45 275; 45 257; 45 381; 45 831 theo thứ tự từ bé đến lớn
…./7 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN
.../0,5 điểm
1. Số 35 065 đọc là: ……………………………………….…………………………………………..
………………………………
.../0,5 điểm
b. Số “Hai mươi nghìn ba trăm mười” viết là: ………………………...……………………………
…../2 điểm
2. Đặt tính rồi tính:
34784 + 9126
56800 – 27355
23189 x 4
78 354 : 6
………………………………………………………..………..………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
..../1 điểm
3. a. Tính giá trị biểu thức (tính thuận tiện nếu có thể)
15 x 185 - 85 x 15 = ………………………………………………………..……………………………
( m – n ) : p với m = 231, n = 63, p = 7
…../1 điểm
……………………………………….…………………………………………..………………………………
4. Dưới đây là biểu đồ về số học sinh của một số trường tiểu học ở miền núi:
Trung bình mỗi trường có bao nhiêu học sinh?
……………………………………….…………………………………………..………………………………
..../1,5 điểm
5. Giải toán:
a. Hồng ngồi gấp 9 ngôi sao mất 45 phút. Hỏi Hồng gấp 200 ngôi sao như thế mất bao
nhiêu phút?
Giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
..../0,5 điểm
b. Ba Nam đã xây một ngôi nhà như bản vẽ. Ba Nam dự tính lát sàn gỗ 2 phòng ngủ và
phòng làm việc.
Tổng diện tích gỗ cần lát 2 phòng ngủ và phòng
làm việc là ……………………………….. m2
 








Các ý kiến mới nhất