Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ ÔN 6 TOÁN GHKI 23-24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 21h:52' 01-11-2023
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 560
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hưng Sơn
Ngày gửi: 21h:52' 01-11-2023
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 560
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Văn Chính
ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp:.........................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Họ tên:.....................................................
MÔN TOÁN - LỚP 4
Giám thị 1:
Giám thị 2:
..................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
....................................................................................................
.................................................................................................... Giám khảo 2:
....................................................................................................
…./3 điểm
…../1 điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
a. 1000
b. 1001
c. 9998
d. 9999
B. Làm tròn số 10 205 đến hàng chục thì được số:
a. 10 210
b. 10 200
c. 10 100
d. 10 000
....../1 điểm 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 18 dm2 5 cm2 …………..………………… cm2
b. Làm tròn số 75 504 đến hàng chục nghìn thì được số: …………..………………
...../1 điểm
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số chẵn là số không chí hết cho 2
b. Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài bằng nhau
…./7 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN
.../0,5 điểm
1. Số 55 535 đọc là: ……………………………………….…………………………………………..
………………………………
.../0,5 điểm
b. Số “Mười nghìn không trăm hai mươi lăm” viết là: ………………………...…………………
…../1 điểm
2. a. Tính bằng cách thuận tiện:
4 x 35 x 25
.../0,5 điểm
b. Tính giá trị biểu thức sau:
26 981 + 70 140 : 5
= ……………….………………
= ……………….………………
= …………………..……………
= …………………..……………
= ……………………………..…
= ……………………………..…
2. Tính giá trị của biểu thức a – b x c nếu a = 500; b = 37; c = 8:
.........................................................................................................................................................
..../2 điểm
3. Đặt tính rồi tính:
27 516 + 48 735
50 005 – 18 016
23079 x 4
59 256 : 8
………………………………………………………..………..………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…../0,5 điểm
4. Dưới đây là biểu đồ về các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 4A:
- Môn thể thao được học sinh yêu thích nhiều nhất là: ……………………………………..
- Môn thể thao ít học sinh yêu thích nhiều nhất là: …………………..……………………..
..../2 điểm
5. Giải toán:
Hoa đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 cây bút mực tím hết 9 000 đồng và mua 1 cái
hộp đựng bút giá 50 000 đồng. Hỏi:
a. Mẹ cho Hoa mua 10 cây bút mực tím và 1 cái hộp đựng bút thì hết bao nhiêu tiền?
b. Mẹ cho Hoa 100 000 đồng để mua 10 cây bút mực tím và 1 cái hộp đựng bút có đủ
không? Vì sao?
Giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp:.........................................................
NĂM HỌC: 2023-2024
Họ tên:.....................................................
MÔN TOÁN - LỚP 4
Giám thị 1:
Giám thị 2:
..................................................................
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Giám khảo 1:
....................................................................................................
.................................................................................................... Giám khảo 2:
....................................................................................................
…./3 điểm
…../1 điểm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là:
a. 1000
b. 1001
c. 9998
d. 9999
B. Làm tròn số 10 205 đến hàng chục thì được số:
a. 10 210
b. 10 200
c. 10 100
d. 10 000
....../1 điểm 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 18 dm2 5 cm2 …………..………………… cm2
b. Làm tròn số 75 504 đến hàng chục nghìn thì được số: …………..………………
...../1 điểm
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số chẵn là số không chí hết cho 2
b. Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh có độ dài bằng nhau
…./7 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN
.../0,5 điểm
1. Số 55 535 đọc là: ……………………………………….…………………………………………..
………………………………
.../0,5 điểm
b. Số “Mười nghìn không trăm hai mươi lăm” viết là: ………………………...…………………
…../1 điểm
2. a. Tính bằng cách thuận tiện:
4 x 35 x 25
.../0,5 điểm
b. Tính giá trị biểu thức sau:
26 981 + 70 140 : 5
= ……………….………………
= ……………….………………
= …………………..……………
= …………………..……………
= ……………………………..…
= ……………………………..…
2. Tính giá trị của biểu thức a – b x c nếu a = 500; b = 37; c = 8:
.........................................................................................................................................................
..../2 điểm
3. Đặt tính rồi tính:
27 516 + 48 735
50 005 – 18 016
23079 x 4
59 256 : 8
………………………………………………………..………..………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…../0,5 điểm
4. Dưới đây là biểu đồ về các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 4A:
- Môn thể thao được học sinh yêu thích nhiều nhất là: ……………………………………..
- Môn thể thao ít học sinh yêu thích nhiều nhất là: …………………..……………………..
..../2 điểm
5. Giải toán:
Hoa đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 cây bút mực tím hết 9 000 đồng và mua 1 cái
hộp đựng bút giá 50 000 đồng. Hỏi:
a. Mẹ cho Hoa mua 10 cây bút mực tím và 1 cái hộp đựng bút thì hết bao nhiêu tiền?
b. Mẹ cho Hoa 100 000 đồng để mua 10 cây bút mực tím và 1 cái hộp đựng bút có đủ
không? Vì sao?
Giải
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất