Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de on hoc ki 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan ngoc san
Ngày gửi: 23h:41' 23-04-2017
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1965
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Chí Hiếu)
Đề thi Tiếng Anh lớp 2
Name:....................................... Class: 2...
I. Matching (nối)
1. Juggler 2. fireman 3. secretary 4. bicycle
     
5. tent 6. sand castle 7. dig 8. shell
II. Find the mising letters to make the word have meaning
1. Pi…k 4. Gre….n 7. b...ack
2. Purp…e 5. bl…e 8. br...wn
3. Yell…w 6.w ...ite 9. or...nge
III. Unscramble these following words: (Sắp xếp lại các chữ cái thành từ có nghĩa)
0. aes ( Sea
3. cheab….………………..
6. llabreum …….…………

1. elshl …….………………..
4. twe …….………………..
7. etn …………….…………

2. etj …….………………..
5. dnas lecast ……….………
8. abcr …………….………

IV. Look and write: (Nhìn tranh gợi ý và viết từ vựng)
   
0. sea 1. .................. 2. .................. 3. .................
   
4. ................ 5. ..................... 6. ................... 7. .................
V. Look and make the sentences: ( Nhìn tranh gợi ý và đặt câu)
 (flower)  (plan)
0. There are eleven flowers. 1. ……………….……………………
(parrot) 
2. ……………………………… 3. ………………………………………….
 (carrot)  (potato)
4. ………………………… 5. …………………….…………………… (shell) (crab)
6. …………………………………… 7. …………………………….……………………
VI. Look and fill one word in the blank:
on
in
under
on
the box
the bed
the table
the shelf





VI. Reorder the words in to the correct sentence. (Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa)
1. colour/ is/ What/ it ? ->.........................................................
2. is/ Where/ the/ sand castle ? ->..................................................
3. a/ she/ Is/ doctor ? ->.................................................
4. are/ old/ How/ you? -> ..........................................................
5. on/ It’s/ shelf/ the. -> ...........................................................
6. many/ pillows/ there/ are/ How ? -> ..................................................
7. are/ seven/ crabs/ There. -> .............................................................
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác