ĐỀ ÔN KIEM TRA HK1- SỐ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 11h:06' 15-12-2023
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 11h:06' 15-12-2023
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN HÓA 10 HK1
Mã Đề: 001.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là
A. lịch sử phát triển của loài người.
B. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
C. cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.
D. sự hình thành hệ Mặt Trời.
Câu 2. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,438.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là
A. K.
B. Ca.
C. Cl.
D. Ar.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
C. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
D. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
Câu 4. Biết rằng trong tự nhiên potassium có 3 đồng vị
nguyên tử trung bình của nguyên tố potassium là
A. 34,14.
B. 34,91.
(93,08%);
C. 39,14.
(0,012%);
(6,9%). Khối lượng
D. 39,53.
Câu 5. Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
,
,
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
B. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
C. X, Y, Z là 3 đồng vị.
D. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Câu 6. Orbital p có dạng
A. hình bầu dục.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình tròn.
Câu 7. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp L.
C. Lớp K.
D. Lớp N.
Câu 8. Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
A. 18, 18.
B. 18, 32.
C. 8, 32.
D. 8, 18.
Câu 9. Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s32p4.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p3.
2
5
Câu 10. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s 3p . Nguyên tử M là
A. 11Na.
B. 17Cl.
C. 19K.
D. 18Ar.
Câu 11. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng
A. số nơtron.
B. số khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số electron hóa trị.
Câu 12. Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxygen không khí, thu được 10,2 gam oxygent cao nhất ở dạng
M2O3. Kim loại M và thể tích O2 (đktc) là:
A. Al và 3,36 lít.
B. Fe và 3,36 lít.
C. Fe và 2,24 lít.
D. Al và 1,68 lít.
Câu 13. Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 1.
C. 3.
D. 7.
Câu 14. Số thứ tự của nguyên tố chlorine là 17, chlorine thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIB.
B. chu kì 3, nhóm VIIA.
C. chu kì 4, nhóm VIIA.
D. chu kì 4, nhóm VIIA.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần.
C. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Câu 16. So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
A. Na>Mg>K.
B. Mg>Na>K.
C. K>Mg>Na.
D. K>Na>Mg.
Câu 17. Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
A. K2O.
B. CO2.
C. SO3.
D. P2O5.
Câu 18. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
A. X2O.
B. XO3.
C. XO.
D. XO2.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học?
A. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
1
D. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong
một nhóm.
Câu 20. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A. R < M < X < Y.
B. M < X < Y < R.
C. Y < X < M < R.
D. Y < M < X < R.
Câu 21. Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s 22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim
loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
A. Y, Z, X.
B. Z, X, Y.
C. Z, Y, X.
D. X, Y, Z.
Câu 22. X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
B. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
C. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
D. Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
Câu 23. Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 24. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là
A. K.
B. Ca.
C. Ar.
D. Cl.
Câu 25. Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất,
hydroxide tương ứng của R và tinh acid – base của chúng là
A. RO2 (acidic oxide), H₂RO3 (acid).
B. R2O3, R(OH)3 (đều lưỡng tính).
C. RO (basic oxide), R(OH)2 (base).
D. RO3 (acidic oxide), H₂RO4 (acid).
Câu 26. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đặt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi
tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Hydrogen.
B. Chlorine.
C. Fluorine.
D. Oxygen.
Câu 27. Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc
octet?
A. Nhận 6 electron.
B. Nhường 8 electron.
C. Nhận 2 electron.
D. Nhường 6 electron.
Câu 28. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu
hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=10.
B. Z=11.
C. Z=9.
D. Z=12.
Câu 29. Có hai nguyên tố X (Z = 19) và Y (X = 17). Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:
A. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
B. X2Y, liên kết ion.
C. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY, liên kết ion.
Câu 30. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hóa trị không cực.
D. liên kết kim loại.
Câu 32. Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
B. Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thải rắn.
C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Bài 1. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cu là 63,54. Biết X có hai đồng vị trong đó đồng vị 63Cu chiếm 73%
số nguyên tử. Tính nguyên tử khối của đồng vị còn lại trong các trường hợp sau:
Bài 2. Cho các nguyên tố sau: Na (Z=11); P(Z=15); Cl (Z=17)
(a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên.
(b) Trong các nguyên tố trên, nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
(c) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn?
(d) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử; chiều tăng dần độ âm điện; cho biết nguyên
tố nào có tính kim loại mạnh nhất và nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
(e) Viết công thức oxide cao nhất, công thức hidroxide tương ứng với oxide cao nhất của chúng. Cho biết các hợp
chất đó mang tính acid hay base, chất nào có tính acid mạnh nhất và chất nào có tính báe mạnh nhất?
Bài 3. Hợp chất khí của hydrogen với một nguyên tố X có công thức XH 3. Trong oxide tương với hóa trị cao nhất của
X có chứa 43,66 % X về khối lượng. Xác định nguyên tố X?
Bài 4. Cho 6 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với H2O dư tạo ra 3,7185 lít khí H2 (đkc). Xác định kim
loại đó.
Bài 5. Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau:
a) NaCl
b) MgO
2
----HẾT---
3
Mã Đề: 001.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là
A. lịch sử phát triển của loài người.
B. tốc độ của ánh sáng trong chân không.
C. cấu tạo chất và sự biến đổi của chất.
D. sự hình thành hệ Mặt Trời.
Câu 2. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,438.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là
A. K.
B. Ca.
C. Cl.
D. Ar.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
B. Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
C. Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
D. Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.
Câu 4. Biết rằng trong tự nhiên potassium có 3 đồng vị
nguyên tử trung bình của nguyên tố potassium là
A. 34,14.
B. 34,91.
(93,08%);
C. 39,14.
(0,012%);
(6,9%). Khối lượng
D. 39,53.
Câu 5. Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
,
,
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.
B. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
C. X, Y, Z là 3 đồng vị.
D. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
Câu 6. Orbital p có dạng
A. hình bầu dục.
B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu.
D. hình tròn.
Câu 7. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp L.
C. Lớp K.
D. Lớp N.
Câu 8. Số electron tối đa của lớp M, N lần lượt là:
A. 18, 18.
B. 18, 32.
C. 8, 32.
D. 8, 18.
Câu 9. Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s32p4.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p3.
2
5
Câu 10. Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s 3p . Nguyên tử M là
A. 11Na.
B. 17Cl.
C. 19K.
D. 18Ar.
Câu 11. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng
A. số nơtron.
B. số khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số electron hóa trị.
Câu 12. Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxygen không khí, thu được 10,2 gam oxygent cao nhất ở dạng
M2O3. Kim loại M và thể tích O2 (đktc) là:
A. Al và 3,36 lít.
B. Fe và 3,36 lít.
C. Fe và 2,24 lít.
D. Al và 1,68 lít.
Câu 13. Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là
A. 5.
B. 1.
C. 3.
D. 7.
Câu 14. Số thứ tự của nguyên tố chlorine là 17, chlorine thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIB.
B. chu kì 3, nhóm VIIA.
C. chu kì 4, nhóm VIIA.
D. chu kì 4, nhóm VIIA.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
B. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần.
C. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.
Câu 16. So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
A. Na>Mg>K.
B. Mg>Na>K.
C. K>Mg>Na.
D. K>Na>Mg.
Câu 17. Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?
A. K2O.
B. CO2.
C. SO3.
D. P2O5.
Câu 18. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là
A. X2O.
B. XO3.
C. XO.
D. XO2.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biển đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học?
A. Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
B. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.
C. Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một
nhóm.
1
D. Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong
một nhóm.
Câu 20. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự
A. R < M < X < Y.
B. M < X < Y < R.
C. Y < X < M < R.
D. Y < M < X < R.
Câu 21. Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s 22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Tính kim
loại của dãy nào sau đây tăng dần từ trái sang phải?
A. Y, Z, X.
B. Z, X, Y.
C. Z, Y, X.
D. X, Y, Z.
Câu 22. X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
B. Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.
C. Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.
D. Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.
Câu 23. Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 24. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là
A. K.
B. Ca.
C. Ar.
D. Cl.
Câu 25. Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất,
hydroxide tương ứng của R và tinh acid – base của chúng là
A. RO2 (acidic oxide), H₂RO3 (acid).
B. R2O3, R(OH)3 (đều lưỡng tính).
C. RO (basic oxide), R(OH)2 (base).
D. RO3 (acidic oxide), H₂RO4 (acid).
Câu 26. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đặt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi
tham gia hình thành liên kết hoá học?
A. Hydrogen.
B. Chlorine.
C. Fluorine.
D. Oxygen.
Câu 27. Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc
octet?
A. Nhận 6 electron.
B. Nhường 8 electron.
C. Nhận 2 electron.
D. Nhường 6 electron.
Câu 28. Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu
hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Z=10.
B. Z=11.
C. Z=9.
D. Z=12.
Câu 29. Có hai nguyên tố X (Z = 19) và Y (X = 17). Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là:
A. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
B. X2Y, liên kết ion.
C. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY, liên kết ion.
Câu 30. Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Liên kết hóa học được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu gọi là
A. liên kết cộng hóa trị có cực.
B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hóa trị không cực.
D. liên kết kim loại.
Câu 32. Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
A. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
B. Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thải rắn.
C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.
D. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Bài 1. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Cu là 63,54. Biết X có hai đồng vị trong đó đồng vị 63Cu chiếm 73%
số nguyên tử. Tính nguyên tử khối của đồng vị còn lại trong các trường hợp sau:
Bài 2. Cho các nguyên tố sau: Na (Z=11); P(Z=15); Cl (Z=17)
(a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên.
(b) Trong các nguyên tố trên, nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
(c) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn?
(d) Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử; chiều tăng dần độ âm điện; cho biết nguyên
tố nào có tính kim loại mạnh nhất và nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?
(e) Viết công thức oxide cao nhất, công thức hidroxide tương ứng với oxide cao nhất của chúng. Cho biết các hợp
chất đó mang tính acid hay base, chất nào có tính acid mạnh nhất và chất nào có tính báe mạnh nhất?
Bài 3. Hợp chất khí của hydrogen với một nguyên tố X có công thức XH 3. Trong oxide tương với hóa trị cao nhất của
X có chứa 43,66 % X về khối lượng. Xác định nguyên tố X?
Bài 4. Cho 6 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với H2O dư tạo ra 3,7185 lít khí H2 (đkc). Xác định kim
loại đó.
Bài 5. Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong các phân tử sau:
a) NaCl
b) MgO
2
----HẾT---
3
 








Các ý kiến mới nhất